0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Liming LW 135

7.181 reviews

Hộp Giảm Tốc Liming LW 135 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc Ø35 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Trục ra Ø55 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, thường kéo bằng motor 4 cực 2,2 – 7,5 kW.

1) Hộp Giảm Tốc Liming LW 135 là gì?

LW là một kiểu lắp trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming: trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, đầu vào là trục đặc. Bánh vít đồng đổi hướng truyền động 90°. Số 135 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.

  • Mã đầy đủ: LW 135 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ LW 135 30 10 R.
  • Tên tương đương: ASS (Chenta).
  • Trục ra: Ø55 mm, nằm ngang, phía trên trục vào.
  • Trục vào: Ø35 mm, dài 75 mm.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming LW 135

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming LW 135

Bản vẽ hộp giảm tốc Liming LW 135 trục ra 55mm

  • Trục ra: Ø55 mm, dài 95 mm, then 15x10 mm.
  • Trục vào: Ø35 mm, dài 75 mm, then 10x8 mm.
  • Dầu 3,4 lít; khối lượng ~80,6 kg.

b) Motor kéo hộp giảm tốc Liming LW 135

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorTỉ số phù hợp
2,2 kW (3 HP)100Ø28 mm1/10 – 1/60
3,7 kW (5 HP)112Ø28 mm1/10 – 1/40
5,5 kW (7,5 HP)132Ø38 mm1/10 – 1/30
7,5 kW (10 HP)132Ø38 mm1/10 – 1/20
  • Motor nối trục vào Ø35 mm qua khớp nối mềm, puly – dây đai hoặc nhông xích.
  • Nối puly, nhông thì mã lực tại trục vào vẫn không vượt mức cho phép ở bảng mục 2c.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming LW 135 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10140 vòng/phút18,00 HP~703 Nm319 kgf
1/1593,3 vòng/phút13,10 HP~747 Nm384 kgf
1/2070 vòng/phút10,30 HP~767 Nm449 kgf
1/3046,7 vòng/phút8,71 HP~900 Nm496 kgf
1/4035 vòng/phút6,37 HP~852 Nm599 kgf
1/5028 vòng/phút4,76 HP~772 Nm691 kgf
1/6023,3 vòng/phút3,75 HP~698 Nm769 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.

d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 135 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 135 motor 2,2 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~125 Nm6,00
1/1593,3 vòng/phút~182 Nm4,37
1/2070 vòng/phút~239 Nm3,43
1/3046,7 vòng/phút~331 Nm2,90
1/4035 vòng/phút~428 Nm2,12
1/5028 vòng/phút~519 Nm1,59
1/6023,3 vòng/phút~595 Nm1,25

Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 135 motor 3,7 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~210 Nm3,60
1/1593,3 vòng/phút~306 Nm2,62
1/2070 vòng/phút~401 Nm2,06
1/3046,7 vòng/phút~556 Nm1,74
1/4035 vòng/phút~720 Nm1,27
1/5028 vòng/phút~872 Nm0,95 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~1.001 Nm0,75 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 135 motor 5,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~313 Nm2,40
1/1593,3 vòng/phút~455 Nm1,75
1/2070 vòng/phút~597 Nm1,37
1/3046,7 vòng/phút~827 Nm1,16
1/4035 vòng/phút~1.070 Nm0,85 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~1.297 Nm0,63 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~1.489 Nm0,50 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 135 motor 7,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~426 Nm1,80
1/1593,3 vòng/phút~621 Nm1,31
1/2070 vòng/phút~814 Nm1,03
1/3046,7 vòng/phút~1.128 Nm0,87 – vượt tải
1/4035 vòng/phút~1.459 Nm0,64 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~1.768 Nm0,48 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~2.030 Nm0,38 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming LW 135

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10140 vòng/phút7,5 kW – ~426 Nm (SF 1,80)Quạt, máy khuấy ngang tốc độ cao
1/1593,3 vòng/phút7,5 kW – ~621 Nm (SF 1,31)Băng tải tốc độ nhanh
1/2070 vòng/phút7,5 kW – ~814 Nm (SF 1,03)Vít tải, gầu tải, băng tải
1/3046,7 vòng/phút5,5 kW – ~827 Nm (SF 1,16)Băng tải nghiêng, thùng quay
1/4035 vòng/phút3,7 kW – ~720 Nm (SF 1,27)Máy trộn ngang, trống trộn
1/5028 vòng/phút2,2 kW – ~519 Nm (SF 1,59)Trống trộn, máy xả cuộn
1/6023,3 vòng/phút2,2 kW – ~595 Nm (SF 1,25)Băng chuyền chạy chậm, trục cuộn

Máy xả cuộn thép 2 tấn dùng hộp giảm tốc Liming LW 135

Bài toán: Trục xả cuộn thép lá 2 tấn cho máy cắt tấm, cần ~35 vòng/phút, tải va đập vừa, chạy 2 ca/ngày.

Hiệu suất LW 135 tỉ số 1/40: 4,54 ÷ 6,37 ≈ 71%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt thấp cạnh máy, trục ra Ø55 mm nằm ngang nối trục xả cuộn.
  • Motor 3,7 kW 4 cực đặt cạnh hộp, nối trục vào Ø35 mm bằng khớp nối mềm.
  • Trục vít ngâm dầu, máy chạy liên tục cả ca không nóng hộp.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/40: trục ra ~35 vòng/phút.
  • Motor 3,7 kW (5 HP), khung 112, trục Ø28 mm; trục vào hộp Ø35 mm.
  • Mã lực cho phép ở 1/40: 6,37 HP, SF ≈ 1,27.
  • Mô-men trục ra ≈ 25,2 × 40 × 0,71 ≈ 720 Nm.
  • Mô-men cho phép: 86,8 kgf·m ≈ 852 Nm.

Vì sao dùng LW 135 cho máy này:

  • Trục ra nằm ngang ngang tầm trục xả cuộn; trục vít ngâm dầu, bôi trơn tốt.
  • Trục vào đặc Ø35 mm: dùng được motor có sẵn, nối khớp nối hoặc puly.
  • Va đập vừa, chạy dài giờ: chọn SF từ 1,25.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming LW 135

  • Trục vít nằm dưới, ngâm trong dầu: bôi trơn tốt, hợp chạy liên tục.
  • Trục ra Ø55 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
  • Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
  • Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~80,6 kg, chịu rung tốt.
  • Trục vào đặc Ø35 mm: kéo được bằng khớp nối, puly hoặc nhông xích.
  • Mô-men ra cho phép tới ~900 Nm ở tỉ số 1/30.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming LW 135

  • Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
  • Căn đồng tâm trục motor với trục vào Ø35 mm; dùng puly thì căng đai vừa phải.
  • Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
  • Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 3,4 lít.
  • Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
  • Không đổ dầu quá vạch: trục vít ngâm sâu dễ khuấy dầu, gây nóng.
  • Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming LW 135 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo hướng trục khi đặt hàng để trục vào, trục ra ra đúng phía.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming LW 135

  • Hộp Giảm Tốc Liming LW 135 kéo bằng motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 5,5 kW (7,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30; 7,5 kW (10 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/20.
  • Liming LW 135 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø55 mm, dài 95 mm, then 15x10 mm.
  • Liming LW 135 trục vào bao nhiêu? Trục vào Ø35 mm, dài 75 mm, then 10x8 mm.
  • Liming LW 135 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Liming LW 135 tỉ số 1/30 dùng motor 5,5 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 827 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 8,71 HP, SF ≈ 1,16.
  • Liming LW 135 dùng motor 7,5 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 3,75 HP, thấp hơn 10 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Nối motor vào Liming LW 135 bằng gì? Khớp nối mềm khi motor đặt thẳng hàng. Puly – dây đai hoặc nhông xích khi motor đặt lệch. Trục vào Ø35 mm.
  • Liming LW 135 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm dưới trục ra, ngâm trong dầu. Trục ra nằm ngang, ở phía trên.
  • Liming LW 135 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
  • Liming LW 135 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Tải treo cho phép trên trục ra LW 135 là bao nhiêu? Từ 319 kgf ở tỉ số 1/10 tới 769 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Liming LW 135 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 3,4 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
  • Bao lâu thay dầu Liming LW 135? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Liming LW 135 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
  • Mới lắp Liming LW 135 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.