0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Liming LW 120

6.674 reviews

Hộp Giảm Tốc Liming LW 120 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc Ø30 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Trục ra Ø45 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, thường kéo bằng motor 4 cực 2,2 – 3,7 kW.

1) Hộp Giảm Tốc Liming LW 120 là gì?

LW là một kiểu lắp trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming: trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, đầu vào là trục đặc. Bánh vít đồng đổi hướng truyền động 90°. Số 120 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.

  • Mã đầy đủ: LW 120 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ LW 120 30 5 R.
  • Tên tương đương: ASS (Chenta).
  • Trục ra: Ø45 mm, nằm ngang, phía trên trục vào.
  • Trục vào: Ø30 mm, dài 65 mm.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming LW 120

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming LW 120

Bản vẽ hộp giảm tốc Liming LW 120 trục ra 45mm

  • Trục ra: Ø45 mm, dài 85 mm, then 12x8 mm.
  • Trục vào: Ø30 mm, dài 65 mm, then 7x7 mm.
  • Dầu 2,1 lít; khối lượng ~59 kg.

b) Motor kéo hộp giảm tốc Liming LW 120

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorTỉ số phù hợp
2,2 kW (3 HP)100Ø28 mm1/10 – 1/50
3,7 kW (5 HP)112Ø28 mm1/10 – 1/30
  • Motor nối trục vào Ø30 mm qua khớp nối mềm, puly – dây đai hoặc nhông xích.
  • Nối puly, nhông thì mã lực tại trục vào vẫn không vượt mức cho phép ở bảng mục 2c.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming LW 120 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10140 vòng/phút12,60 HP~487 Nm184 kgf
1/1593,3 vòng/phút9,02 HP~502 Nm231 kgf
1/2070 vòng/phút6,49 HP~465 Nm285 kgf
1/3046,7 vòng/phút6,00 HP~601 Nm302 kgf
1/4035 vòng/phút4,19 HP~526 Nm380 kgf
1/5028 vòng/phút3,54 HP~569 Nm429 kgf
1/6023,3 vòng/phút2,84 HP~509 Nm481 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.

d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 120 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 120 motor 2,2 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~124 Nm4,20
1/1593,3 vòng/phút~178 Nm3,01
1/2070 vòng/phút~230 Nm2,16
1/3046,7 vòng/phút~321 Nm2,00
1/4035 vòng/phút~403 Nm1,40
1/5028 vòng/phút~515 Nm1,18
1/6023,3 vòng/phút~574 Nm0,95 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 120 motor 3,7 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~208 Nm2,52
1/1593,3 vòng/phút~300 Nm1,80
1/2070 vòng/phút~387 Nm1,30
1/3046,7 vòng/phút~540 Nm1,20
1/4035 vòng/phút~677 Nm0,84 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~866 Nm0,71 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~965 Nm0,57 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming LW 120

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10140 vòng/phút3,7 kW – ~208 Nm (SF 2,52)Quạt, máy khuấy ngang tốc độ cao
1/1593,3 vòng/phút3,7 kW – ~300 Nm (SF 1,80)Băng tải tốc độ nhanh
1/2070 vòng/phút3,7 kW – ~387 Nm (SF 1,30)Vít tải, gầu tải, băng tải
1/3046,7 vòng/phút3,7 kW – ~540 Nm (SF 1,20)Băng tải nghiêng, thùng quay
1/4035 vòng/phút2,2 kW – ~403 Nm (SF 1,40)Máy trộn ngang, trống trộn
1/5028 vòng/phút2,2 kW – ~515 Nm (SF 1,18)Trống trộn, máy xả cuộn
1/6023,3 vòng/phút1,5 kW – ~391 Nm (SF 1,42)Băng chuyền chạy chậm, trục cuộn

Băng tải đá xây dựng 8 m dùng hộp giảm tốc Liming LW 120

Bài toán: Băng tải cao su chở đá 1x2 dài 8 m, cần ~46,7 vòng/phút, tải va đập nặng, khởi động khi đầy tải.

Hiệu suất LW 120 tỉ số 1/30: 4,28 ÷ 6,00 ≈ 71%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt thấp cạnh máy, trục ra Ø45 mm nằm ngang nối rulo chủ động.
  • Motor 2,2 kW 4 cực đặt cạnh hộp, nối trục vào Ø30 mm bằng khớp nối mềm.
  • Trục vít ngâm dầu, máy chạy liên tục cả ca không nóng hộp.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/30: trục ra ~46,7 vòng/phút.
  • Motor 2,2 kW (3 HP), khung 100, trục Ø28 mm; trục vào hộp Ø30 mm.
  • Mã lực cho phép ở 1/30: 6,00 HP, SF ≈ 2,00.
  • Mô-men trục ra ≈ 15,0 × 30 × 0,71 ≈ 321 Nm.
  • Mô-men cho phép: 61,3 kgf·m ≈ 601 Nm.

Vì sao dùng LW 120 cho máy này:

  • Trục ra nằm ngang ngang tầm rulo chủ động; trục vít ngâm dầu, bôi trơn tốt.
  • Trục vào đặc Ø30 mm: dùng được motor có sẵn, nối khớp nối hoặc puly.
  • Va đập nặng: chọn SF từ 1,5.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming LW 120

  • Trục vít nằm dưới, ngâm trong dầu: bôi trơn tốt, hợp chạy liên tục.
  • Trục ra Ø45 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
  • Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
  • Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~59 kg, chịu rung tốt.
  • Trục vào đặc Ø30 mm: kéo được bằng khớp nối, puly hoặc nhông xích.
  • Mô-men ra cho phép tới ~601 Nm ở tỉ số 1/30.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming LW 120

  • Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
  • Căn đồng tâm trục motor với trục vào Ø30 mm; dùng puly thì căng đai vừa phải.
  • Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
  • Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 2,1 lít.
  • Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
  • Không đổ dầu quá vạch: trục vít ngâm sâu dễ khuấy dầu, gây nóng.
  • Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming LW 120 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo hướng trục khi đặt hàng để trục vào, trục ra ra đúng phía.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming LW 120

  • Hộp Giảm Tốc Liming LW 120 kéo bằng motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50; 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30.
  • Liming LW 120 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø45 mm, dài 85 mm, then 12x8 mm.
  • Liming LW 120 trục vào bao nhiêu? Trục vào Ø30 mm, dài 65 mm, then 7x7 mm.
  • Liming LW 120 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Liming LW 120 tỉ số 1/30 dùng motor 3,7 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 540 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 6,00 HP, SF ≈ 1,20.
  • Liming LW 120 dùng motor 3,7 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 2,84 HP, thấp hơn 5 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Nối motor vào Liming LW 120 bằng gì? Khớp nối mềm khi motor đặt thẳng hàng. Puly – dây đai hoặc nhông xích khi motor đặt lệch. Trục vào Ø30 mm.
  • Liming LW 120 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm dưới trục ra, ngâm trong dầu. Trục ra nằm ngang, ở phía trên.
  • Liming LW 120 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
  • Liming LW 120 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Tải treo cho phép trên trục ra LW 120 là bao nhiêu? Từ 184 kgf ở tỉ số 1/10 tới 481 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Liming LW 120 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 2,1 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
  • Bao lâu thay dầu Liming LW 120? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Liming LW 120 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
  • Mới lắp Liming LW 120 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.