Hộp Giảm Tốc Liming LW 100 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc Ø25 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Trục ra Ø38 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, thường kéo bằng motor 4 cực 1,1 – 3,7 kW.
1) Hộp Giảm Tốc Liming LW 100 là gì?
LW là một kiểu lắp trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming: trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, đầu vào là trục đặc. Bánh vít đồng đổi hướng truyền động 90°. Số 100 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.
- Mã đầy đủ: LW 100 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ LW 100 30 5 R.
- Tên tương đương: ASS (Chenta).
- Trục ra: Ø38 mm, nằm ngang, phía trên trục vào.
- Trục vào: Ø25 mm, dài 50 mm.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.
2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming LW 100
a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming LW 100

- Trục ra: Ø38 mm, dài 75 mm, then 10x8 mm.
- Trục vào: Ø25 mm, dài 50 mm, then 7x7 mm.
- Dầu 1,2 lít; khối lượng ~36 kg.
b) Motor kéo hộp giảm tốc Liming LW 100
| Motor 4 cực | Khung motor | Trục motor | Tỉ số phù hợp |
|---|
| 1,1 kW (1,5 HP) | 90 | Ø24 mm | 1/10 – 1/60 |
| 1,5 kW (2 HP) | 90 | Ø24 mm | 1/10 – 1/40 |
| 2,2 kW (3 HP) | 100 | Ø28 mm | 1/10 – 1/30 |
| 3,7 kW (5 HP) | 112 | Ø28 mm | 1/10 – 1/15 |
- Motor nối trục vào Ø25 mm qua khớp nối mềm, puly – dây đai hoặc nhông xích.
- Nối puly, nhông thì mã lực tại trục vào vẫn không vượt mức cho phép ở bảng mục 2c.
- Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.
c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming LW 100 theo tỉ số
Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mã lực vào cho phép | Mô-men ra cho phép | Tải treo cho phép |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 7,83 HP | ~302 Nm | 177 kgf |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 5,66 HP | ~311 Nm | 217 kgf |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 4,57 HP | ~332 Nm | 252 kgf |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 3,81 HP | ~375 Nm | 281 kgf |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 2,86 HP | ~367 Nm | 336 kgf |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 1,79 HP | ~321 Nm | 424 kgf |
- Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
- Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
- Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.
d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 100 theo công suất motor
Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 100 motor 1,5 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~84 Nm | 3,92 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~120 Nm | 2,83 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~159 Nm | 2,29 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~214 Nm | 1,91 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~280 Nm | 1,43 |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~391 Nm | 0,90 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 100 motor 2,2 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~124 Nm | 2,61 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~176 Nm | 1,89 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~232 Nm | 1,52 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~314 Nm | 1,27 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~411 Nm | 0,95 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~573 Nm | 0,60 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 100 motor 3,7 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~208 Nm | 1,57 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~296 Nm | 1,13 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~391 Nm | 0,91 – vượt tải |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~529 Nm | 0,76 – vượt tải |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~692 Nm | 0,57 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~964 Nm | 0,36 – vượt tải |
- SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
- Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
- Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming LW 100
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Motor lớn nhất – mô-men | Máy hay dùng |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 3,7 kW – ~208 Nm (SF 1,57) | Quạt, máy khuấy ngang tốc độ cao |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 3,7 kW – ~296 Nm (SF 1,13) | Băng tải tốc độ nhanh |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 2,2 kW – ~232 Nm (SF 1,52) | Vít tải, gầu tải, băng tải |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 2,2 kW – ~314 Nm (SF 1,27) | Băng tải nghiêng, thùng quay |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 1,5 kW – ~280 Nm (SF 1,43) | Máy trộn ngang, trống trộn |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 0,75 kW – ~195 Nm (SF 1,79) | Băng chuyền chạy chậm, trục cuộn |
Vít tải lúa D200 dùng hộp giảm tốc Liming LW 100
Bài toán: Vít tải lúa ống D200 dài 6 m, cần ~70 vòng/phút, tải va đập vừa, chạy 2 ca/ngày.
Hiệu suất LW 100 tỉ số 1/20: 3,54 ÷ 4,57 ≈ 77%.
Cách máy vận hành:
- Hộp đặt thấp cạnh máy, trục ra Ø38 mm nằm ngang nối trục vít tải.
- Motor 2,2 kW 4 cực đặt cạnh hộp, nối trục vào Ø25 mm bằng khớp nối mềm.
- Trục vít ngâm dầu, máy chạy liên tục cả ca không nóng hộp.
Tính chọn:
- Tỉ số 1/20: trục ra ~70 vòng/phút.
- Motor 2,2 kW (3 HP), khung 100, trục Ø28 mm; trục vào hộp Ø25 mm.
- Mã lực cho phép ở 1/20: 4,57 HP, SF ≈ 1,52.
- Mô-men trục ra ≈ 15,0 × 20 × 0,77 ≈ 232 Nm.
- Mô-men cho phép: 33,8 kgf·m ≈ 332 Nm.
Vì sao dùng LW 100 cho máy này:
- Trục ra nằm ngang ngang tầm trục vít tải; trục vít ngâm dầu, bôi trơn tốt.
- Trục vào đặc Ø25 mm: dùng được motor có sẵn, nối khớp nối hoặc puly.
- Va đập vừa, chạy dài giờ: chọn SF từ 1,25.
4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming LW 100
- Trục vít nằm dưới, ngâm trong dầu: bôi trơn tốt, hợp chạy liên tục.
- Trục ra Ø38 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
- Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
- Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
- Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~36 kg, chịu rung tốt.
- Trục vào đặc Ø25 mm: kéo được bằng khớp nối, puly hoặc nhông xích.
- Mô-men ra cho phép tới ~375 Nm ở tỉ số 1/30.
5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming LW 100
- Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
- Căn đồng tâm trục motor với trục vào Ø25 mm; dùng puly thì căng đai vừa phải.
- Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
- Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 1,2 lít.
- Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
- Không đổ dầu quá vạch: trục vít ngâm sâu dễ khuấy dầu, gây nóng.
- Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
- Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.
6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming LW 100 đúng tải
- Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
- Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
- So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
- Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
- Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
- Báo hướng trục khi đặt hàng để trục vào, trục ra ra đúng phía.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming LW 100
- Hộp Giảm Tốc Liming LW 100 kéo bằng motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 1,1 kW (1,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 1,5 kW (2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30; 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/15.
- Liming LW 100 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø38 mm, dài 75 mm, then 10x8 mm.
- Liming LW 100 trục vào bao nhiêu? Trục vào Ø25 mm, dài 50 mm, then 7x7 mm.
- Liming LW 100 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
- Liming LW 100 tỉ số 1/30 dùng motor 2,2 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 314 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 3,81 HP, SF ≈ 1,27.
- Liming LW 100 dùng motor 3,7 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 1,79 HP, thấp hơn 5 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
- Nối motor vào Liming LW 100 bằng gì? Khớp nối mềm khi motor đặt thẳng hàng. Puly – dây đai hoặc nhông xích khi motor đặt lệch. Trục vào Ø25 mm.
- Liming LW 100 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm dưới trục ra, ngâm trong dầu. Trục ra nằm ngang, ở phía trên.
- Liming LW 100 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
- Liming LW 100 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
- Tải treo cho phép trên trục ra LW 100 là bao nhiêu? Từ 177 kgf ở tỉ số 1/10 tới 424 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
- Liming LW 100 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 1,2 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
- Bao lâu thay dầu Liming LW 100? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
- Liming LW 100 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
- Mới lắp Liming LW 100 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.