0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc ABB 5.5Kw 7.5Kw

1.313 reviews

Động cơ giảm tốc ABB 5.5kW (7.5HP) và 7.5kW (10HP), motor 4 cực 3 pha 380V, tỉ số truyền 1/10–1/60, trục ra 145–24 vòng/phút, ghép hộp chân đế, mặt bích, trục vít, cyclo, R97, K97.

Động cơ giảm tốc ABB 5.5kW 7.5kW (motor giảm tốc ABB 7.5HP, 10HP) là cụm motor điện 3 pha ABB 4 cực ghép hộp giảm tốc, biến tốc độ khoảng 1450 vòng/phút của motor thành tốc độ thấp, mô-men lớn ở trục ra. Với tỉ số truyền 1/10 đến 1/60, trục ra quay khoảng 145 đến 24 vòng/phút; mô-men trục ra bản 5.5kW khoảng 340 – 2060 Nm, bản 7.5kW khoảng 470 – 2800 Nm.

Các tỉ số truyền dùng nhiều nhất là 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/50, 1/60, tương ứng tốc độ trục ra khoảng 145, 96, 72, 48, 29, 24 vòng/phút. Motor ABB 5.5kW, 7.5kW ghép được hộp chân đế, mặt bích trục 50 mm, trục vít WPDA/WPDS/WPWDO 155, NMRV 130, cyclo XWD5/BWD3, XWD7/BWD5, cyclo mặt bích XLD5/BLD3, XLD7/BLD5, tải nặng R97 và bánh răng côn K97; thường dùng cho máy ép ván gỗ, máy ép trái cây, máy nghiền, băng tải than, cát.

Mục lục

1. Động cơ giảm tốc ABB 5.5Kw chân đế (7.5Hp)

Động cơ giảm tốc ABB 5.5Kw chân đế (7.5Hp)   

  • Tổng dài: 785 mm
  • Tổng cao motor giảm tốc 318 mm
  • Đường kính trục 50 mm
  • Ratio 15 - 60, tốc độ trục ra từ 96 tới 23 vòng/phút

2. Motor giảm tốc ABB 5.5Kw mặt bích (7.5Hp)

Tổng dài 785 mm

Chiều ngang mặt bích 319mm

Chiều dài trục động cơ hộp số mặt bích ratio 7:  77mm

Đường kính trục 50 mm

Chiều dài mặt bích 361mm

Motor giảm tốc ABB 5.5Kw mặt bích (7.5Hp)      

3. Động cơ hộp số ABB 5.5Kw trục vít WPDA, ra vuông góc (7.5Hp)

Động cơ hộp số ABB 5.5Kw trục vít WPDA, ra vuông góc (7.5Hp) size 155

4. Hộp giảm tốc động cơ ABB 5.5Kw WPDS, cốt dương (7.5Hp)

Hộp giảm tốc động cơ ABB 5.5Kw WPDS, cốt dương (7.5Hp) size 155     

5. Motor hộp số ABB 5.5Kw NMRV 130 trục âm dương (7.5Hp)

Hộp số NMRV có 2 kiểu trục lồi ở hình trên và trục lõm ở hình dưới như sau

Motor hộp số ABB 5.5Kw NMRV 130 trục âm dương (7.5Hp)    

Kiểu sau là hộp giảm tốc RV 130 lắp thẳng đứng

Ảnh trên là trục lõm, ảnh dưới là trục dương

Motor hộp số ABB 5.5Kw NMRV 130 trục âm dương (7.5Hp) lắp thẳng đứng 

6. Motor ABB giảm tốc 5.5Kw trục ngửa úp, WPWDO (7.5Hp)

Motor ABB giảm tốc 5.5Kw trục ngửa úp, WPWDO (7.5Hp)

7. Động cơ ABB giảm tốc cycloid 5.5Kw, trục thẳng (7.5Hp)

a) Động cơ ABB giảm tốc cycloid 7.5Hp 5.5Kw, trục thẳng XWD5

Động cơ ABB giảm tốc cycloid 7.5Hp 5.5Kw, trục thẳng XWD5    

b) Motor ABB giảm tốc cycloid 7.5Hp 5.5Kw, trục thẳng XWD7

Motor ABB giảm tốc cycloid 7.5Hp 5.5Kw, trục thẳng XWD7  

8. Giảm tốc ABB mặt bích 5.5Kw khuấy (7.5Hp)

a) Động cơ giảm tốc mặt bích ABB 7.5Hp 5.5Kw khuấy XLD5

Động cơ giảm tốc mặt bích ABB 7.5Hp 5.5Kw khuấy XLD5

  • Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
  • Đường kính trục 55 mm

b) Motor giảm tốc mặt bích ABB 7.5Hp 5.5Kw khuấy XLD7

Motor giảm tốc mặt bích ABB 7.5Hp 5.5Kw khuấy XLD7

  • Đường kính ngoài mặt bích 430 mm
  • Đường kính trục 80 mm

9. Motor điện ABB giảm tốc 5.5Kw R97, tải nặng (7.5Hp)

Motor điện ABB giảm tốc 5.5Kw R97, tải nặng (7.5Hp)

10. Motor ABB gắn hộp số răng côn trục lồi K97, 5.5Kw (7.5Hp)

Motor ABB gắn hộp số răng côn trục lồi K97, 5.5Kw (7.5Hp)

Kiểu sau là Motor ABB gắn hộp số răng côn K97, 7.5Hp 5.5Kw cốt âm

Motor ABB gắn hộp số răng côn K97, 7.5Hp 5.5Kw cốt âm

11. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc ABB 5.5kW, 7.5kW

Thông sốMotor giảm tốc ABB 5.5kW (7.5HP)Motor giảm tốc ABB 7.5kW (10HP)
Điện áp3 pha 380V; tem Δ380V/Y660V đấu tam giác, tem Δ220V/Y380V đấu sao3 pha 380V; tem Δ380V/Y660V đấu tam giác, tem Δ220V/Y380V đấu sao
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11 – 11,5 Akhoảng 14,5 – 15,5 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 19 – 20 Akhoảng 25 – 27 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1450 vòng/phútkhoảng 1450 vòng/phút
Tốc độ motor 6 cựckhoảng 960 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V7.5kW vào 3 pha 380V
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat khoảng 25 A, dây đồng 4 mm²Aptomat khoảng 32 A, dây đồng 6 mm²
Khởi độngSao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tầnSao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực, hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men bản 5.5kW (Nm)Mô-men bản 7.5kW (Nm)
1/10145khoảng 344khoảng 469
1/1596khoảng 516khoảng 704
1/2072khoảng 688khoảng 939
1/3048khoảng 1030khoảng 1410
1/5029khoảng 1720khoảng 2350
1/6024khoảng 2060khoảng 2820
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, chưa tính hệ số khởi động.
  • Hộp trục vít WPDA, NMRV 130 hiệu suất khoảng 50 – 85%, mô-men thực thấp hơn bảng.
  • Mô-men cực đại cho phép do cỡ hộp quyết định: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6 – 7 lần định mức, tức khoảng 70 – 100 A.

12. Ứng dụng của động cơ giảm tốc ABB 5.5kW, 7.5kW

  • Băng tải than, cát, đá dăm dài; xích tải cào, gầu tải cho nhà máy xi măng, trạm trộn bê tông.
  • Máy ép ván gỗ, máy ép viên nén mùn cưa, máy ép trái cây, ép mía công nghiệp.
  • Máy khuấy bồn lớn 3 – 10 m³ trong nhà máy thực phẩm, dược liệu, hóa chất, xử lý nước thải (dùng motor giảm tốc ABB mặt bích, cyclo XLD).
  • Máy nghiền búa, máy băm, máy trộn thức ăn chăn nuôi công suất lớn.
  • Cầu trục, tời kéo, cơ cấu di chuyển xe cổng (dùng hộp số R97, K97 kèm thắng).
  • Máy cán thép, máy kéo dây, máy cuộn tôn trong xưởng cơ khí.

13. Ưu điểm của motor giảm tốc ABB 5.5kW 7.5kW

  • Motor ABB hiệu suất cao chuẩn IE2/IE3 tùy dòng, giảm tiền điện khi chạy liên tục 2 – 3 ca.
  • Cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
  • Một motor ABB 5.5kW ghép được nhiều kiểu hộp: chân đế, mặt bích, trục vít, cyclo, R97, K97.
  • Bản chân đế trục 50 mm, dài khoảng 785 mm, cao khoảng 318 mm, gọn cho cỡ công suất này.
  • Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ băng tải, máy khuấy, máy ép.

14. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc ABB 5.5kW 7.5kW

  • Chọn 5.5kW hay 7.5kW? Tính mô-men tải tại trục ra. So với bảng mô-men theo tỉ số.
  • Tỉ số truyền chọn sao? Lấy 1450 chia tốc độ cần. Cần 48 vòng/phút thì chọn 1/30.
  • Cần báo những gì? Công suất, tỉ số, kiểu hộp. Cốt âm hay cốt dương, lắp ngang hay đứng.
  • Hộp trục vít hay bánh răng? Bánh răng tiết kiệm điện hơn. Trục vít gọn, ra vuông góc.
  • Cyclo XWD5 hay XWD7? XWD7/BWD5 trục to, chịu tải nặng hơn XWD5/BWD3.
  • Đường kính trục bao nhiêu? Chân đế, mặt bích trục 50 mm. XLD5 trục 55 mm, XLD7 trục 80 mm.
  • Kiểm tra hàng ra sao? Tem motor ABB ghi kW, A, V, IE. Tem hộp ghi tỉ số.
  • Hỏi gì về dầu? Hộp đã nạp dầu chưa. Loại dầu và lượng dầu bao nhiêu.
  • Tủ điện cần gì? Aptomat khoảng 25 A cho 5.5kW. Khoảng 32 A cho 7.5kW.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? 5.5kW khoảng 11,5 A. 7.5kW khoảng 15 A.
  • Khởi động thế nào? Dùng sao – tam giác hoặc biến tần. Giảm sụt áp lưới khi khởi động.
  • Đấu sao – tam giác cần gì? Motor phải ghi 380V tam giác. Cần đủ 6 đầu dây.
  • Bệ máy làm sao? Bệ bê tông hoặc khung thép dày. Bu lông neo đủ cỡ.
  • Căn khớp nối thế nào? Dùng đồng hồ so hoặc thước lá. Lệch tâm dưới khoảng 0,1 mm.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải 15 phút. Đo dòng ba pha, nghe tiếng hộp.
  • Tiếp địa thế nào? Dây tiếp địa nối vỏ motor và tủ điện. Nối về cọc đất chung.
  • Dầu hộp thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp số.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? 5.5kW dưới khoảng 11,5 A. 7.5kW dưới khoảng 15 A.
  • Vòng bi motor cần tra mỡ? Motor có vú mỡ thì bơm theo tem. Không bơm quá đầy.
  • Kiểm tra rung thế nào? Sờ hoặc đo rung ở gối đỡ. Rung tăng là lệch tâm.
  • Hộp trục vít nóng bao nhiêu? Vỏ hộp dưới khoảng 80 – 90 °C. Nóng hơn cần xem dầu.
  • Cách điện đo ra sao? Megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Bu lông, khớp nối kiểm tra gì? Siết lại bu lông chân. Thay cao su khớp nối nếu nứt.
  • Tủ điện cần xem gì? Siết lại đầu cốt. Xem tiếp điểm khởi động từ bị rỗ chưa.
  • "Motor ABB thì không cần rơ le nhiệt". Motor nào cũng cháy khi quá tải.
  • "7.5kW chạy hộp nào cũng được". Hộp nhỏ không chịu nổi khoảng 2800 Nm.
  • "Khởi động trực tiếp cho đơn giản". Dòng khởi động khoảng 100 A gây sụt áp lưới.
  • "Hộp trục vít cũng tiết kiệm điện". Hiệu suất chỉ khoảng 50 – 85%.
  • "Siết dây đai thật căng". Đai căng quá làm hỏng vòng bi motor.
  • "Dầu đen vẫn dùng tiếp được". Dầu bẩn làm mòn răng, tăng nhiệt hộp.