0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc ABB 0.75Kw 0.37Kw

3.107 reviews

Động cơ giảm tốc ABB 0.75kW (1HP) và 0.37kW (0.5HP), motor 4 cực 3 pha 220/380V, tỉ số truyền 1/5–1/60, tốc độ trục ra 280–23 vòng/phút, nhiều kiểu chân đế, mặt bích, trục vít, cyclo.

Động cơ giảm tốc ABB 0.75kW 0.37kW (motor giảm tốc ABB 1HP, 0.5HP) là cụm motor điện 3 pha ABB 4 cực lắp liền hộp giảm tốc, biến tốc độ 1400 vòng/phút của motor thành tốc độ thấp và mô-men lớn ở trục ra. Với tỉ số truyền 1/5 đến 1/60, trục ra quay khoảng 280 đến 23 vòng/phút, mô-men từ khoảng 24 Nm đến gần 300 Nm (bản 0.75kW).

Các tỉ số truyền dùng nhiều nhất là 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/50 và 1/60. Motor giảm tốc ABB 0.75kW và 0.37kW ghép được với nhiều kiểu hộp số: chân đế, mặt bích, trục vít WPDA/WPDS/WPWDO, NMRV 63, cyclo XWD/XLD, tải nặng R47 và bánh răng côn K47.

Mục lục

1. Động cơ giảm tốc ABB 0.75Kw chân đế (1HP)

Động cơ giảm tốc ABB 1Hp 0.75Kw chân đế

  • Tổng dài động cơ giảm tốc: 530 mm
  • Tổng cao 186 mm
  • Đường kính trục 28 mm
  • Ratio 5 - 60, tốc độ trục ra từ 290 tới 24 vòng/phút

2. Motor giảm tốc ABB 0.75Kw mặt bích (1Hp)

Motor giảm tốc ABB 1Hp 0.75Kw mặt bích

3. Động cơ hộp số ABB 0.75Kw trục vít WPDA, ra vuông góc (1Hp)

Động cơ hộp số ABB 1Hp 0.75Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 70

4. Hộp giảm tốc động cơ ABB 0.75Kw WPDS, cốt dương (1Hp)

Hộp giảm tốc động cơ ABB 1Hp 0.75Kw WPDS, cốt dương size 70

5. Motor hộp số ABB 0.75Kw NMRV 63 trục âm dương (1Hp)

Hộp số NMRV có 2 kiểu trục lồi ở hình trên và trục lõm ở hình dưới như sau

Motor hộp số ABB 1Hp 0.75Kw NMRV 63 trục âm dương

Kiểu sau là hộp giảm tốc RV 63 lắp thẳng đứng

Ảnh trên là trục lõm, ảnh dưới là trục dương

Motor hộp số ABB 1Hp 0.75Kw NMRV 63 trục âm dương lắp thẳng đứng

6. Motor ABB giảm tốc 0.75Kw trục ngửa úp, WPWDO (1Hp)

Motor ABB giảm tốc 1Hp 0.75Kw trục ngửa úp, WPWDO size 70

7. Động cơ ABB giảm tốc cycloid 0.75Kw, trục thẳng (1Hp)

a) Động cơ ABB giảm tốc cycloid 1Hp 0.75Kw, trục thẳng XWD2

Động cơ ABB giảm tốc cycloid 1Hp 0.75Kw, trục thẳng XWD2

b) Motor ABB giảm tốc cycloid 1Hp 0.75Kw, trục thẳng XWD3

Motor ABB giảm tốc cycloid 1Hp 0.75Kw, trục thẳng XWD3

8. Giảm tốc ABB mặt bích 0.75Kw khuấy (1Hp)

a) Động cơ giảm tốc mặt bích ABB 1Hp 0.75Kw khuấy XLD2

Động cơ giảm tốc mặt bích ABB 1Hp 0.75Kw khuấy XLD2

  • Đường kính ngoài mặt bích 180 mm
  • Đường kính trục 25 mm

b) Motor giảm tốc mặt bích ABB 1Hp 0.75Kw khuấy XLD3

Motor giảm tốc mặt bích ABB 1Hp 0.75Kw khuấy XLD3

  • Đường kính ngoài mặt bích 230 mm
  • Đường kính trục 35 mm

9. Motor điện ABB giảm tốc 0.75Kw R47, tải nặng (1Hp)

Motor điện ABB giảm tốc 1Hp 0.75Kw R47, tải nặng

10. Motor ABB liền hộp số răng côn trục lồi K47, 0.75Kw (1Hp)

Motor ABB liền hộp số răng côn trục lồi K47, 1Hp 0.75Kw

Kiểu sau là Motor ABB liền hộp số răng côn K47, 1Hp 0.75Kw cốt âm

 Motor ABB liền hộp số răng côn K47, 1Hp 0.75Kw cốt âm

11. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc ABB 0.75kW, 0.37kW

Thông sốMotor giảm tốc ABB 0.75kW (1HP)Motor giảm tốc ABB 0.37kW (0.5HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,8 – 2,0 Akhoảng 1,0 – 1,1 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,1 – 3,4 Akhoảng 1,7 – 1,9 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 vòng/phútkhoảng 1400 vòng/phút
Tốc độ motor 6 cựckhoảng 920 vòng/phútkhoảng 920 vòng/phút
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)0.4kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực, hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men bản 0.75kW (Nm)Mô-men bản 0.37kW (Nm)
1/52802412
1/101404924
1/15937336
1/20709748
1/304714672
1/403519496
1/5028243120
1/6023292144
  • Mô-men trong bảng là giá trị tính theo công suất motor.
  • Hộp trục vít (WPDA, NMRV) hiệu suất 50–85%, mô-men thực thấp hơn bảng.
  • Mô-men cực đại cho phép do cỡ hộp số quyết định, xem nhãn hộp.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 số trong bảng.

12. Ứng dụng của motor giảm tốc ABB 0.75kW, 0.37kW

  • Băng tải nhẹ, băng chuyền đóng gói, băng tải con lăn trong xưởng.
  • Máy khuấy bồn nhỏ, máy trộn thực phẩm, khuấy hóa chất dạng lỏng (dùng giảm tốc cyclo mặt bích XLD).
  • Cửa cuốn công nghiệp, cổng trượt, cơ cấu kéo xích tải nhẹ (dùng motor giảm tốc ABB có thắng hoặc hộp trục vít).
  • Bàn xoay, máy quấn màng, máy in nhãn, máy chế biến gỗ và tre mỹ nghệ.
  • Máy nạo dừa, máy xay xát nhỏ, máy sàng cát, sàng phân loại.
  • Thiết bị xử lý nước thải quy mô nhỏ: cào bùn, khuấy chìm, định lượng hóa chất.

13. Ưu điểm của động cơ giảm tốc ABB 1HP 0.75kW và 0.5HP 0.37kW

  • Motor ABB vỏ nhôm hoặc gang, cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP55, chạy liên tục S1.
  • Hiệu suất cao theo chuẩn IE2/IE3 tùy dòng, motor giảm tốc ABB tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
  • Một motor ABB 0.75kW ghép được nhiều kiểu hộp số: chân đế, mặt bích, cốt âm, cốt dương, trục vuông góc.
  • Chạy biến tần tốt để chỉnh tốc độ băng tải, máy khuấy trong dải rộng.
  • Kích thước gọn: bản chân đế trục 28 mm dài khoảng 530 mm, cao 186 mm.

14. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc ABB 0.75kW 0.37kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo công suất, tỉ số truyền và kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích. Nói rõ trục ra cốt âm hay cốt dương.
  • Chọn tỉ số truyền thế nào? Lấy 1400 chia tốc độ trục ra cần. Ví dụ cần 70 vòng/phút, chọn 1/20.
  • Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem motor ghi đủ kW, A, V. Xem tem hộp số ghi tỉ số truyền. Quay thử trục ra, phải nhẹ và đều.
  • Điện 1 pha có dùng được không? Được nếu motor đấu tam giác 220V. Cần thêm biến tần vào 1 pha ra 3 pha.
  • Đường kính trục bao nhiêu? Bản chân đế thường trục 28 mm. Cyclo XLD2 trục 25 mm, XLD3 trục 35 mm.
  • Nên hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành motor và hộp số riêng. Hỏi rõ dầu đã châm sẵn chưa.
  • Cần chuẩn bị gì trước khi lắp? Chuẩn bị bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Chuẩn bị aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Bản 0.75kW chỉnh khoảng 2 A ở 380V. Bản 0.37kW chỉnh khoảng 1,1 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V thì đấu sao. Nguồn 3 pha 220V thì đấu tam giác.
  • Lắp khớp nối cần chú ý gì? Căn thẳng tâm hai trục. Không dùng búa đóng mạnh vào trục. Nên ép hoặc gia nhiệt khớp nối.
  • Có cần thay dầu ngay không? Kiểm tra mức dầu theo vị trí lắp. Lắp đứng cần lượng dầu khác lắp ngang.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vỏ motor. Dùng thêm chống giật cho khu vực ẩm.
  • Dầu hộp số thay khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ chạy. Sau đó thay theo hướng dẫn trên tem.
  • Cần đo những gì? Đo dòng điện khi có tải. So với dòng ghi trên tem. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor ấm nóng 60–80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay kèm mùi khét cần dừng kiểm tra.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi mòn.
  • Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế. Xem phớt có rỉ dầu không. Vệ sinh lưới quạt và cánh tản nhiệt.
  • Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được. Ghi lại số đo để so lần sau.
  • Thắng từ cần xem gì? Bản có thắng cần chỉnh khe hở má phanh. Má phanh mòn thì tải trôi khi dừng.
  • "Motor 0.75kW là đủ khỏe". Sức kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số truyền mới quyết định mô-men.
  • "Hộp số không cần thay dầu". Dầu cũ làm mòn bánh răng nhanh.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Chỉnh cao thì motor dễ cháy khi kẹt tải.
  • "Chạy biến tần tần số thấp lâu cũng được". Quạt motor quay chậm, tản nhiệt kém hơn. Dưới 25 Hz lâu dài cần quạt cưỡng bức.
  • "Hộp trục vít tự hãm nên khỏi cần thắng". Khả năng tự hãm giảm khi hộp mòn. Tải treo cần thắng riêng.
  • "Khởi động liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 5–7 lần. Đóng cắt dày làm cuộn dây nóng nhanh.