0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc ABB 1.5Kw 1.1Kw

2.102 reviews

Động cơ giảm tốc ABB 1.5kW (2HP) và 1.1kW (1.5HP), motor 4 cực 3 pha 220/380V, tỉ số truyền 1/10–1/60, tốc độ trục ra 145–24 vòng/phút, chân đế, mặt bích, trục vít, cyclo, R57, K57.

Động cơ giảm tốc ABB 1.5kW 1.1kW (motor giảm tốc ABB 2HP, 1.5HP) là cụm motor điện 3 pha ABB 4 cực khoảng 1450 vòng/phút lắp liền hộp giảm tốc, cho trục ra quay chậm với mô-men lớn. Với tỉ số truyền 1/10 đến 1/60, trục ra quay khoảng 145 đến 24 vòng/phút; bản 1.5kW cho mô-men khoảng 94 Nm đến 560 Nm, bản 1.1kW khoảng 69 Nm đến 410 Nm.

Các tỉ số truyền dùng nhiều nhất là 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/50, 1/60, tương ứng tốc độ trục ra khoảng 145, 97, 73, 48, 29 và 24 vòng/phút. Motor giảm tốc ABB 1.5kW và 1.1kW ghép được với hộp chân đế, mặt bích trục 32 mm, trục vít WPDA/WPDS/WPWDO size 80–100, NMRV 75, cyclo XWD3/XWD4, XLD3/XLD4, tải nặng R57 và bánh răng côn K57; dùng cho máy khai thác cát, than, máy chế biến dược liệu, máy uốn tre gỗ mỹ nghệ, máy ép trái cây.

Mục lục

1. Động cơ giảm tốc ABB 1.5Kw chân đế (2Hp)

Động cơ giảm tốc ABB 2Hp 1.5Kw chân đế  

  • Tổng dài: 595 mm
  • Tổng cao 218 mm
  • Đường kính trục 32 mm
  • Ratio 10 - 60, tốc độ trục ra từ 145 tới 25 vòng/phút

2. Motor giảm tốc ABB 1.5Kw mặt bích (2Hp)

Motor giảm tốc ABB 2Hp 1.5Kw mặt bích

3. Động cơ hộp số ABB 1.5Kw trục vít WPDA, ra vuông góc (2Hp)

a) Động cơ hộp số ABB 2Hp 1.5Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 80

Động cơ hộp số ABB 2Hp 1.5Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 80

b) Motor hộp số ABB 2Hp 1.5Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 100

Motor hộp số ABB 2Hp 1.5Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 100

4. Hộp giảm tốc động cơ ABB 1.5Kw WPDS, cốt dương (2Hp)

a) Hộp giảm tốc động cơ ABB 2Hp 1.5Kw WPDS, cốt dương size 80

Hộp giảm tốc động cơ ABB 2Hp 1.5Kw WPDS, cốt dương size 80

b) Hộp giảm tốc motor ABB 2Hp 1.5Kw WPDS, cốt dương size 100

Hộp giảm tốc motor ABB 2Hp 1.5Kw WPDS, cốt dương size 100

5. Motor hộp số ABB 1.5Kw NMRV 75 trục âm dương (2Hp)

Hộp số NMRV có 2 kiểu trục lồi ở hình trên và trục lõm ở hình dưới như sau

Motor hộp số ABB 2Hp 1.5Kw NMRV 75 trục âm dương

Kiểu sau là hộp giảm tốc RV 75 lắp thẳng đứng

Ảnh trên là trục lõm, ảnh dưới là trục dương

Motor hộp số ABB 2Hp 1.5Kw NMRV 75 trục âm dương lắp thẳng đứng

6. Motor ABB giảm tốc 1.5Kw trục ngửa úp, WPWDO (2Hp)

a) Motor ABB giảm tốc 2Hp 1.5Kw trục ngửa úp, WPWDO size 80

Motor ABB giảm tốc 2Hp 1.5Kw trục ngửa úp, WPWDO size 80

b) Động cơ ABB giảm tốc 2Hp 1.5Kw trục ngửa úp, WPWDO size 100

Động cơ ABB giảm tốc 2Hp 1.5Kw trục ngửa úp, WPWDO size 100

7. Động cơ ABB giảm tốc cycloid 1.5Kw, trục thẳng (2Hp)

a) Động cơ ABB giảm tốc cycloid 2Hp 1.5Kw, trục thẳng XWD3

Động cơ ABB giảm tốc cycloid 2Hp 1.5Kw, trục thẳng XWD3

b) Motor ABB giảm tốc cycloid 2Hp 1.5Kw, trục thẳng XWD4

Motor ABB giảm tốc cycloid 2Hp 1.5Kw, trục thẳng XWD4

8. Giảm tốc ABB mặt bích 1.5Kw khuấy (2Hp)

a) Động cơ giảm tốc mặt bích ABB 2Hp 1.5Kw khuấy XLD3

Động cơ giảm tốc mặt bích ABB 2Hp 1.5Kw khuấy XLD3

  • Đường kính ngoài mặt bích 230 mm
  • Đường kính trục 35 mm

b) Motor giảm tốc mặt bích ABB 2Hp 1.5Kw khuấy XLD4

Motor giảm tốc mặt bích ABB 2Hp 1.5Kw khuấy XLD4

  • Đường kính ngoài mặt bích 260 mm
  • Đường kính trục 45 mm

9. Motor điện ABB giảm tốc 1.5Kw R57, tải nặng (2Hp)

Motor điện ABB giảm tốc 2Hp 1.5Kw R57, tải nặng

10. Motor ABB gắn hộp số răng côn trục lồi K57, 1.5Kw (2Hp)

Motor ABB gắn hộp số răng côn trục lồi K57, 2Hp 1.5Kw

Kiểu sau là Motor ABB gắn hộp số răng côn K57, 2Hp 1.5Kw cốt âm

Motor ABB gắn hộp số răng côn K57, 2Hp 1.5Kw cốt âm

11. Động cơ giảm tốc ABB 1.1Kw trục thẳng (1.5Hp)

a) Động cơ giảm tốc ABB 1.5Hp 1.1Kw chân đế

Động cơ giảm tốc ABB 1.5Hp 1.1Kw chân đế

  • Tổng dài: 575 mm
  • Tổng cao 218 mm
  • Đường kính trục 32 mm

b) Motor giảm tốc ABB 1.5Hp 1.1Kw mặt bích

Motor giảm tốc ABB 1.5Hp 1.1Kw mặt bích

c) Động cơ ABB giảm tốc cycloid 1.5Hp 1.1Kw, trục thẳng XWD3

Động cơ ABB giảm tốc cycloid 1.5Hp 1.1Kw, trục thẳng XWD3

d) Motor ABB giảm tốc cycloid 1.5Hp 1.1Kw, trục thẳng XWD4

Motor ABB giảm tốc cycloid 1.5Hp 1.1Kw, trục thẳng XWD4

e) Động cơ giảm tốc mặt bích ABB 1.5Hp 1.1Kw khuấy XLD3

Động cơ giảm tốc mặt bích ABB 1.5Hp 1.1Kw khuấy XLD3

  • Đường kính ngoài mặt bích 230 mm
  • Đường kính trục 35 mm

f) Motor giảm tốc mặt bích ABB 1.5Hp 1.1Kw khuấy XLD4

Motor giảm tốc mặt bích ABB 1.5Hp 1.1Kw khuấy XLD4

  • Đường kính ngoài mặt bích 260 mm
  • Đường kính trục 45 mm

12. Motor giảm tốc ABB 1.1Kw trục ra vuông góc (1.5Hp)

a) Động cơ hộp số ABB 1.5Hp 1.1Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 80

Động cơ hộp số ABB 1.5Hp 1.1Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 80

b) Motor hộp số ABB 1.5Hp 1.1Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 100

Motor hộp số ABB 1.5Hp 1.1Kw trục vít WPDA, ra vuông góc size 100

c) Hộp giảm tốc động cơ ABB 1.5Hp 1.1Kw WPDS, cốt dương size 80

Hộp giảm tốc động cơ ABB 1.5Hp 1.1Kw WPDS, cốt dương size 80

d) Hộp giảm tốc motor ABB 1.5Hp 1.1Kw WPDS, cốt dương size 100

Hộp giảm tốc motor ABB 1.5Hp 1.1Kw WPDS, cốt dương size 100

e) Motor hộp số ABB 1.5Hp 1.1Kw NMRV 75 trục âm dương

Hộp số NMRV có 2 kiểu trục lồi ở hình trên và trục lõm ở hình dưới như sau

Motor hộp số ABB 1.5Hp 1.1Kw NMRV 75 trục âm dương

Kiểu sau là hộp giảm tốc RV 75 lắp thẳng đứng

Ảnh trên là trục lõm, ảnh dưới là trục dương

Motor hộp số ABB 1.5Hp 1.1Kw NMRV 75 trục âm dương lắp thẳng đứng

f) Motor ABB giảm tốc 1.5Hp 1.1Kw trục ngửa úp, WPWDO size 80

Motor ABB giảm tốc 1.5Hp 1.1Kw trục ngửa úp, WPWDO size 80

g) Động cơ ABB giảm tốc 1.5Hp 1.1Kw trục ngửa úp, WPWDO size 100

Động cơ ABB giảm tốc 1.5Hp 1.1Kw trục ngửa úp, WPWDO size 100

13. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc ABB 1.5kW, 1.1kW

Thông sốMotor giảm tốc ABB 1.5kW (2HP)Motor giảm tốc ABB 1.1kW (1.5HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 3,3 – 3,6 Akhoảng 2,5 – 2,7 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 5,8 – 6,2 Akhoảng 4,3 – 4,7 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1450 vòng/phútkhoảng 1450 vòng/phút
Tốc độ motor 6 cựckhoảng 940 vòng/phútkhoảng 940 vòng/phút
Biến tần phù hợp1.5kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)1.5kW (hoặc 1.1kW) vào 3 pha 380V, hoặc 1 pha 220V ra 3 pha 220V

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực, hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men bản 1.5kW (Nm)Mô-men bản 1.1kW (Nm)
1/52904734
1/101459469
1/1597141103
1/2073188138
1/3048282206
1/4036375275
1/5029469344
1/6024563413
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, giá trị khoảng.
  • Hộp trục vít WPDA, NMRV hiệu suất 50–85%, mô-men thực thấp hơn bảng.
  • Mô-men cực đại cho phép do cỡ hộp quyết định: XWD3 khoảng 500 Nm, XWD4 khoảng 1000 Nm.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 số trong bảng.

14. Ứng dụng của motor giảm tốc ABB 1.5kW, 1.1kW

  • Băng tải cát, băng tải than, băng chuyền vật liệu rời trong mỏ và bãi tập kết.
  • Máy trộn, máy khuấy bồn hóa chất, bồn dược liệu dùng motor giảm tốc ABB mặt bích cyclo XLD3, XLD4.
  • Máy uốn tre, máy chế biến gỗ mỹ nghệ, máy cưa và máy bào cần tốc độ chậm, lực kéo đều.
  • Máy ép trái cây, máy vắt nước mía, máy xay nghiền thực phẩm quy mô xưởng.
  • Cơ cấu nâng hạ nhẹ, cửa cuốn công nghiệp, xích tải dùng động cơ giảm tốc ABB trục vít WPDA, NMRV 75.
  • Băng tải tải nặng, máy cán, máy kéo dây dùng motor ABB gắn hộp số R57, K57.

15. Ưu điểm của động cơ giảm tốc ABB 2HP 1.5kW và 1.5HP 1.1kW

  • Motor ABB tiêu chuẩn châu Âu, cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP55, chạy liên tục S1.
  • Hiệu suất IE2/IE3 tùy dòng, động cơ giảm tốc ABB 1.5kW tiết kiệm điện khi chạy ca dài.
  • Một motor ABB 1.5kW ghép được nhiều hộp số: chân đế, mặt bích, cốt âm, cốt dương, trục vuông góc, trục ngửa úp.
  • Kích thước gọn: bản chân đế 1.5kW dài khoảng 595 mm, cao 218 mm, trục 32 mm.
  • Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ băng tải, máy khuấy trong dải rộng.

16. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc ABB 1.5kW 1.1kW

  • Cần báo thông tin gì? Báo công suất và tốc độ trục ra cần. Báo kiểu lắp chân đế hay mặt bích. Báo trục thẳng hay vuông góc.
  • Chọn tỉ số truyền ra sao? Lấy 1450 chia tốc độ cần. Cần 48 vòng/phút thì chọn 1/30.
  • Chọn 1.5kW hay 1.1kW? Tính mô-men tải cần trước. So với bảng mô-men theo tỉ số truyền.
  • Chọn cyclo XWD3 hay XWD4? Tải nhẹ, va đập ít chọn XWD3. Tải nặng, mô-men cao chọn XWD4.
  • Kiểm tra hàng thế nào? Xem tem motor đủ kW, A, V, tốc độ. Xem tem hộp số ghi tỉ số. Quay tay trục ra phải êm.
  • Hỏi gì về dầu? Hỏi hộp đã châm dầu chưa. Hỏi loại dầu và lượng dầu.
  • Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha khoảng 6–10 A. Khởi động từ và rơ le nhiệt. Dây đồng 1,5 mm² trở lên.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Bản 1.5kW chỉnh khoảng 3,5 A ở 380V. Bản 1.1kW chỉnh khoảng 2,7 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 3 pha 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Bệ lắp cần thế nào? Bệ phẳng, cứng, không rung. Bu lông chân đế siết đều bốn góc.
  • Lắp khớp nối, nhông xích sao? Căn thẳng tâm hai trục. Không đóng búa vào trục. Bôi mỡ trục trước khi lắp.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào vỏ motor. Khu vực ẩm lắp thêm chống giật.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Lần sau theo tem hộp số.
  • Đo dòng điện thế nào? Đo khi máy đang có tải. Bản 1.5kW vượt 3,6 A là quá tải.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là bình thường? Vỏ motor 60–80 °C là bình thường. Có mùi khét thì dừng kiểm tra.
  • Tiếng ồn lạ báo hiệu gì? Tiếng rít thường do thiếu dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi mòn.
  • Cần siết lại gì? Siết bu lông chân đế, mặt bích. Kiểm tra độ căng xích, dây đai.
  • Phớt rỉ dầu thì sao? Lau sạch và theo dõi. Rỉ nhiều thì thay phớt, châm bù dầu.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt. Ghi số đo để so lần sau.
  • "Motor 1.5kW kéo được mọi tải". Lực kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số truyền quyết định mô-men.
  • "Tỉ số càng lớn càng khỏe". Mô-men tăng nhưng hộp có giới hạn riêng. XWD3 giới hạn khoảng 500 Nm.
  • "Rơ le chỉnh cao cho khỏi nhảy". Chỉnh cao thì kẹt tải dễ cháy motor.
  • "Hộp trục vít tự hãm, khỏi cần thắng". Hộp mòn thì khả năng tự hãm giảm.
  • "Dầu hộp số dùng mãi được". Dầu bẩn làm mòn răng và vòng bi.