0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 0.5HP 0.37Kw 1/40

7.428 reviews

Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW tỉ số truyền 1/40, motor 4 cực 3 pha 220/380V, tốc độ trục ra 35–37,5 vòng/phút, mô-men khoảng 96 Nm, trục ra 22, 28, 32 mm, bản chân đế GH và mặt bích GV.

Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/40 (motor giảm tốc 0.37kW ratio 40, 370W) là motor điện 3 pha 4 cực 0.37kW lắp liền hộp bánh răng, giảm tốc độ motor đi 40 lần. Trục ra quay khoảng 35 – 37,5 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 96 Nm, điện áp 3 pha 220V/380V.

Có ba cỡ trục ra 22 mm, 28 mm và 32 mm, mỗi cỡ có bản chân đế GH và mặt bích GV (GH0.4kw-40-22, GV0.4kw-40-28, GV0.4kw-40-32). Dòng tải nặng có tỉ số gần 40 là 38,61; 39,17; 39,25; 42,84.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 370w 1/40 3 pha

  • Tốc độ trục ra motor giảm tốc 0.37 kw 1/40, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 40 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 40 = 35, 36.25, 37.5 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 0.5 hp ratio 40 tải nặng còn có các ratio sau: 38.61, 39.17, 39.25, 42.84. Tốc độ trục ra trong khoảng 30 tới 45 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức

2. Phân loại động cơ giảm tốc 370w 1/40 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 40 điện áp 3 pha, trục 22 mm chân đế

Khi tốc độ motor quay 1400 vòng/phút thì tốc độ trục ra của động cơ giảm tốc 0,5hp tỉ số truyền 1/40= 1400/40 còn 35 vòng/phút

  • Đường kính trục: 22 mm
  • Chiều dài trục: 38 mm
  • Mã hàng:  GH0.4kw-40-22

Động cơ giảm tốc 0.5hp 0.37kw 1/40, trục 22 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 40 điện áp 3 pha, trục 22 mm mặt bích

Động cơ giảm tốc 0,37kw ratio 40 mặt bích:

  • Đường kính trục ra: 22 mm
  • Thông số mặt bích: 155x169mm
  • Mã hàng: GV0.4kw-40-22
  • Tốc độ giảm 40 lần (~35 vòng/phút)

Động cơ giảm tốc 0.5hp tỷ số truyền 1/40, trục 22 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 40 điện áp 3 pha trục 28 mm chân đế

Với motor 0.5hp 0.37kw, tốc độ 1500 giảm tốc đi 40 lần thì tốc độ cốt ra còn 1500/40= 37.5 vòng/phút.

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Mã hàng: GH0.4kw-40-28

Động cơ giảm tốc 0.5hp 0.37kw 1/40 trục 28 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 40 điện áp 3 pha trục 28 mm mặt bích

Motor bánh răng 0.5hp 0.37kw tỉ số truyền 1/40 ratio 40 trục 28 mặt bích:

  • Đường kính trục: 28mm
  • Kích thước mặt bích: 300x274.5mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV0.4kw-40-28
  • Trục vào quay 40 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~35 – 37 vòng/phút)

Động cơ giảm tốc 0.5hp 0.37kw 1/40 trục 28 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 40 điện áp 3 pha trục 32 mm chân đế

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Mã hàng: GH0.4kw-40-32
  • Tốc độ trục ra khoảng (35 – 38 vòng/phút)

Động cơ giảm tốc 0.5hp 0.37kw tỷ số truyền 40 trục 32 mm chân đế

f. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 40 điện áp 3 pha trục 32 mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp tỉ số truyền 1/40 ratio 40 trục 32 mặt bích:

  • Đường kính trục: 32mm
  • Mã hàng: GV0.4kw-40-32

Motor giảm tốc 0.5hp 0.37kw 1/40 trục 32 mm mặt bích

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.37kw 0.4kw 0.5hp ratio 40

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 0.37kW 1/40

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/40
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 3 pha 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,0 – 1,1 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 1,7 – 1,9 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1500 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 40)khoảng 35 – 37,5 vòng/phút
Biến tần phù hợp0.4kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat khoảng 6 A, dây đồng 1,5 mm²

Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/40 (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Loại motor 0.37kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực (1400 vòng/phút)35khoảng 96
Motor 6 cực (920 vòng/phút)23khoảng 146
Motor 8 cực (700 vòng/phút)17,5khoảng 192
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 0.37kW.
  • Mô-men cực đại cho phép của hộp trục 22, 28, 32 mm ghi trên nhãn hộp.
  • Ở khoảng 96 Nm, trục 28 – 32 mm có hệ số an toàn lớn hơn trục 22 mm.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra khoảng 23 vòng/phút.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 0.37kW 1/40

  • Băng tải chậm, băng chuyền phân loại, băng tải sấy chạy khoảng 35 vòng/phút.
  • Máy khuấy bồn nhỏ chất lỏng sệt, khuấy keo, khuấy sơn (dùng motor giảm tốc mặt bích GV lắp đứng).
  • Máy trộn bê tông mini, máy trộn thức ăn, máy đảo phân vi sinh nhỏ.
  • Vít tải, gầu tải mini cho cát, đá mạt, gạch vụn, hạt nhựa.
  • Quạt nuôi tôm, máy cho ăn tự động, guồng đảo nước ao nhỏ.
  • Bàn xoay, lò quay nướng, máy quấn cuộn, cửa trượt nhẹ.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.5HP 0.37kW tỉ số truyền 40

  • Mô-men khoảng 96 Nm từ motor chỉ 0.37kW, tiêu thụ điện thấp.
  • Hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%, cao hơn nhiều so với hộp trục vít tỉ số 40.
  • Ba cỡ trục 22, 28, 32 mm, chân đế GH hoặc mặt bích GV.
  • Motor 220/380V chạy được biến tần 1 pha 220V.
  • Vận hành êm, thích hợp chạy liên tục trong xưởng thực phẩm, bao bì.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/40

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 0.37kW, tỉ số 40, cỡ trục. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Tốc độ 35 vòng/phút có hợp không? Lấy 1400 chia tốc độ máy cần. Ra gần 40 là đúng.
  • Chọn trục cỡ nào? Mô-men gần 100 Nm. Trục 28, 32 mm dư tải hơn trục 22 mm.
  • Tỉ số 42,84 khác 40 không? Chênh khoảng 7%. Tốc độ còn khoảng 33 vòng/phút.
  • Xác minh mã hàng thế nào? Tem hộp ghi GH0.4kw-40-28 hoặc tương tự. Số cuối là cỡ trục.
  • Điện 1 pha dùng được không? Được, qua biến tần 0.4kW vào 1 pha. Motor đấu tam giác 220V.
  • Kích thước mặt bích bao nhiêu? Trục 22 mm khoảng 155x169 mm. Trục 28 mm khoảng 300x274,5 mm.
  • Hỏi gì về bôi trơn? Hỏi hộp dùng mỡ hay dầu. Hỏi đã nạp sẵn chưa.
  • Chuẩn bị gì trước khi lắp? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khoảng 1,1 A ở 380V. Khoảng 1,9 A ở 220V.
  • Lắp nhông xích thế nào? Đặt nhông sát vai trục. Xích căng vừa, võng nhẹ.
  • Bệ cần cứng cỡ nào? Đủ chịu phản lực gần 100 Nm. Bệ rung làm lỏng bu lông.
  • Lắp đứng cần chú ý gì? Bản mặt bích lắp đứng được. Kiểm tra lại mỡ, dầu theo vị trí.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc vỏ motor. Nơi ẩm thêm chống giật.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Xem chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Cần đo gì định kỳ? Đo dòng khi có tải. So với khoảng 1,1 A ở 380V.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Bỏng tay kèm mùi khét thì dừng.
  • Bôi trơn cần làm gì? Hộp dầu thay sau khoảng 500 giờ đầu. Hộp mỡ bổ sung theo tem.
  • Tiếng ồn báo gì? Tiếng rít thường do thiếu bôi trơn. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
  • Phớt trục cần xem không? Cần. Rỉ dầu, mỡ quanh trục là phớt đã mòn.
  • Xích, then kiểm tra sao? Chỉnh lại độ căng xích. Then lỏng làm mòn rãnh trục.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.
  • Quạt motor cần vệ sinh không? Cần. Bụi bám làm motor nóng nhanh.
  • "Motor nhỏ thì hộp chịu tải nhẹ". Trục ra đã có khoảng 96 Nm.
  • "Trục 22 mm treo nhông lớn được". Lực căng xích lớn làm cong trục.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải lúc đó dễ cháy cuộn dây.
  • "Biến tần chỉnh thấp lâu không sao". Dưới 25 Hz lâu dài, motor tản nhiệt kém.
  • "Hộp nhỏ không cần bảo dưỡng". Thiếu mỡ làm mòn bánh răng nhanh.
  • "Đảo chiều liên tục cũng được". Mỗi lần đảo, dòng tăng 5 – 7 lần.