0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 0.5HP 0.37Kw 1/10

3.755 reviews

Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW tỉ số truyền 1/10, motor 4 cực 3 pha 220/380V, tốc độ trục ra 140–150 vòng/phút, mô-men khoảng 24 Nm, trục ra 22, 28, 32 mm, bản chân đế GH và mặt bích GV.

Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/10 (motor giảm tốc 0.37kW ratio 10, 370W) là motor điện 3 pha 4 cực 0.37kW lắp liền hộp bánh răng, giảm tốc độ motor đi 10 lần. Trục ra quay khoảng 140 – 150 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 24 Nm, điện áp 3 pha 220V/380V.

Có ba cỡ trục ra 22 mm, 28 mm và 32 mm, mỗi cỡ có bản chân đế GH và mặt bích GV, mã hàng dạng GH0.4kw-10-22, GV0.4kw-10-28, GV0.4kw-10-32. Tỉ số gần 10 của dòng tải nặng còn có 8,63; 10,15; 11,45.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 370w 1/10 3 pha

  • Tốc độ trục ra motor giảm tốc 0.37kw 1/10, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần
  • Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút
  • Tốc độ motor giảm tốc 0.5 hp ratio 10 tải nặng còn có các ratio sau: 8.63, 10.15, 11.45. Tốc độ trục ra trong khoảng 134 tới 156 vòng / 1 phút
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức

2. Phân loại động cơ giảm tốc 370w 1/10 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha, trục 22 mm chân đế

Khi tốc độ motor quay 1400 vòng/phút thì tốc độ trục ra của động cơ giảm tốc 0,5hp tỉ số truyền 1/10= 1400/10 còn 140 vòng/phút

  • Đường kính trục: 22 mm
  • Chiều dài trục motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp: 38 mm
  • Mã hàng:  GH0.4kw-10-22

Động cơ giảm tốc 0.4kw 400w 0.5hp 1/10, trục 22 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha, trục 22 mm mặt bích

  • Đường kính trục ra: 22 mm
  • Thông số mặt bích: 155x169mm
  • Mã hàng motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp 1/10: GV0.4kw-10-22
  • Tốc độ giảm 10 lần (~140 vòng/phút)

Motor giảm tốc 0.4kw 400w tỷ số truyền 5, trục 22 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha trục thẳng 28 mm chân đế

Với động cơ giảm tốc 0,37kw ratio 10, tốc độ 1500 giảm tốc đi 10 lần thì tốc độ cốt ra còn 1500/10=150 vòng/phút.

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Mã hàng: GH0.4kw-10-28

Motor giảm tốc 0.4kw 0.5hp 1/10 trục thẳng 28 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha trục 28 mm mặt bích

  • Kích thước mặt bích: 300x274.5mm
  • Đường kính trục: 28mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV0.4kw-10-28
  • Trục vào quay 10 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~150 vòng/phút)

Động cơ giảm tốc 0.4kw 0.5hp 1/10 trục 28 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha trục 32 mm chân đế

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Mã hàng: GH0.4kw-10-32
  • Tỷ số truyền 10, ratio 10 tốc độ quay ~ 150 vòng/phút

Động cơ giảm tốc 0.5hp 0.4kw 1/10 trục 32 mm chân đế

f. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha trục 32 mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp tỉ số truyền 1/10 ratio 10 trục 32 mặt bích:

  • Tổng dài: 399 mm, Tổng cao động cơ bánh răng: 218 mm
  • Đường kính trục: 32mm
  • Mã hàng: GV0.4kw-10-32

Motor giảm tốc 0.5hp 0.4kw tỷ số truyền 5 trục 32 mm mặt bích

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.37kw 0.4kw 0.5hp ratio 10

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 0.37kW 1/10

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/10
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 3 pha 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,0 – 1,1 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 1,7 – 1,9 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1500 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 10)khoảng 140 – 150 vòng/phút
Biến tần phù hợp0.4kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat khoảng 6 A, dây đồng 1,5 mm²

Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/10 (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Loại motor 0.37kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực (1400 vòng/phút)140khoảng 24
Motor 6 cực (920 vòng/phút)92khoảng 36
Motor 8 cực (700 vòng/phút)70khoảng 48
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 0.37kW.
  • Mô-men cực đại cho phép của hộp trục 22, 28, 32 mm ghi trên nhãn hộp.
  • Trục 28 mm, 32 mm chịu lực hướng kính lớn hơn trục 22 mm.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra khoảng 92 vòng/phút.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 0.37kW 1/10

  • Băng tải nhẹ, băng chuyền đóng gói, băng tải con lăn chạy nhanh khoảng 140 vòng/phút.
  • Máy khuấy nhỏ, khuấy nguyên liệu lỏng, khuấy sơn, khuấy hóa chất (dùng motor giảm tốc mặt bích GV).
  • Quạt sục khí, máy cho ăn tự động trong nuôi tôm, nuôi cá.
  • Máy trộn bột nhỏ, máy se nhang, máy quấn dây, máy in lụa.
  • Bàn xoay trưng bày, máy quấn màng, máy dán nhãn.
  • Vít tải nhỏ, gầu tải mini cho hạt, cát mịn, viên nén.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.5HP 0.37kW tỉ số truyền 10

  • Ba cỡ trục 22, 28, 32 mm, dễ chọn theo khớp nối, nhông xích sẵn có.
  • Chân đế GH và mặt bích GV cùng tỉ số, lắp ngang hoặc lắp đứng.
  • Hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%, ít hao điện hơn hộp trục vít.
  • Motor 220/380V chạy được biến tần 1 pha 220V, hợp xưởng nhỏ không có điện 3 pha.
  • Gọn, nhẹ: bản trục 32 mm dài khoảng 399 mm, cao khoảng 218 mm.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/10

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 0.37kW, tỉ số 10 và cỡ trục. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Chọn trục 22, 28 hay 32 mm? Tải nhẹ, khớp nối nhỏ dùng 22 mm. Treo nhông xích lớn chọn 28, 32 mm.
  • Tốc độ 140 vòng/phút có hợp không? Cần chậm hơn thì xem tỉ số 15, 20.
  • Xác minh mã hàng thế nào? Xem tem hộp ghi GH0.4kw-10-22 hoặc tương tự. Số cuối là cỡ trục.
  • Điện 1 pha dùng được không? Được, qua biến tần 0.4kW vào 1 pha 220V. Motor đấu tam giác.
  • Kích thước mặt bích bao nhiêu? Bản trục 22 mm khoảng 155x169 mm. Bản trục 28 mm khoảng 300x274,5 mm.
  • Mô-men 24 Nm có đủ không? Tính mô-men tải thực tế. Thiếu thì tăng tỉ số truyền.
  • Hỏi gì về bôi trơn? Hỏi hộp dùng mỡ hay dầu. Hỏi đã nạp sẵn chưa.
  • Chuẩn bị gì trước khi lắp? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khoảng 1,1 A ở 380V. Khoảng 1,9 A ở 220V.
  • Lắp nhông, khớp nối sao? Ép hoặc gia nhiệt nhẹ. Không đóng búa vào trục.
  • Căn thẳng hàng thế nào? Trục hộp và trục máy phải đồng tâm. Xích căng vừa phải.
  • Bản mặt bích lắp đứng được không? Được. Kiểm tra lại mức dầu hoặc mỡ theo vị trí.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc vỏ motor. Nơi ẩm thêm chống giật.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Xem chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Cần đo gì định kỳ? Đo dòng khi có tải. So với khoảng 1,1 A ở 380V.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Bỏng tay kèm mùi khét thì dừng.
  • Bôi trơn cần làm gì? Hộp dùng dầu thì thay sau khoảng 500 giờ đầu. Hộp mỡ thì bổ sung theo tem.
  • Tiếng ồn báo gì? Tiếng rít thường do thiếu mỡ, dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
  • Phớt trục cần xem không? Cần. Rỉ dầu, mỡ quanh trục là phớt đã mòn.
  • Bu lông, xích kiểm tra sao? Siết lại bu lông chân đế. Chỉnh độ căng xích.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.
  • Quạt motor cần vệ sinh không? Cần. Bụi bám làm motor nóng nhanh.
  • "Tỉ số 10 thì kéo khỏe". Tỉ số 10 chỉ cho khoảng 24 Nm. Tải nặng cần tỉ số lớn hơn.
  • "Trục 22 mm treo nhông lớn được". Lực căng xích lớn làm cong trục, vỡ vòng bi.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải lúc đó dễ cháy cuộn dây.
  • "Biến tần chỉnh thấp lâu không sao". Dưới 25 Hz lâu dài, motor tản nhiệt kém.
  • "Hộp nhỏ không cần bảo dưỡng". Thiếu mỡ làm mòn bánh răng nhanh.