Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/10 (motor giảm tốc 0.37kW ratio 10, 370W) là motor điện 3 pha 4 cực 0.37kW lắp liền hộp bánh răng, giảm tốc độ motor đi 10 lần. Trục ra quay khoảng 140 – 150 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 24 Nm, điện áp 3 pha 220V/380V.
Có ba cỡ trục ra 22 mm, 28 mm và 32 mm, mỗi cỡ có bản chân đế GH và mặt bích GV, mã hàng dạng GH0.4kw-10-22, GV0.4kw-10-28, GV0.4kw-10-32. Tỉ số gần 10 của dòng tải nặng còn có 8,63; 10,15; 11,45.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 370w 1/10 3 pha Tốc độ trục ra motor giảm tốc 0.37kw 1/10, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút Tốc độ motor giảm tốc 0.5 hp ratio 10 tải nặng còn có các ratio sau: 8.63, 10.15, 11.45. Tốc độ trục ra trong khoảng 134 tới 156 vòng / 1 phút Điện áp: 3 pha 220v/380v Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức 2. Phân loại động cơ giảm tốc 370w 1/10 3 pha a. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha, trục 22 mm chân đế Khi tốc độ motor quay 1400 vòng/phút thì tốc độ trục ra của động cơ giảm tốc 0,5hp tỉ số truyền 1/10= 1400/10 còn 140 vòng/phút
Đường kính trục: 22 mm Chiều dài trục motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp: 38 mm Mã hàng: GH0.4kw-10-22
b. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha, trục 22 mm mặt bích Đường kính trục ra: 22 mm Thông số mặt bích: 155x169mm Mã hàng motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp 1/10: GV0.4kw-10-22 Tốc độ giảm 10 lần (~140 vòng/phút)
c. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha trục thẳng 28 mm chân đế Với động cơ giảm tốc 0,37kw ratio 10, tốc độ 1500 giảm tốc đi 10 lần thì tốc độ cốt ra còn 1500/10=150 vòng/phút.
Đường kính trục: 28 mm Mã hàng: GH0.4kw-10-28
d. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha trục 28 mm mặt bích Kích thước mặt bích: 300x274.5mm Đường kính trục: 28mm Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV0.4kw-10-28 Trục vào quay 10 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~150 vòng/phút)
e. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha trục 32 mm chân đế Đường kính trục: 32 mm Chiều dài trục: 55 mm Mã hàng: GH0.4kw-10-32 Tỷ số truyền 10, ratio 10 tốc độ quay ~ 150 vòng/phút
f. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 10 điện áp 3 pha trục 32 mm mặt bích Kích thước motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp tỉ số truyền 1/10 ratio 10 trục 32 mặt bích:
Tổng dài: 399 mm, Tổng cao động cơ bánh răng: 218 mm Đường kính trục: 32mm Mã hàng: GV0.4kw-10-32
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.37kw 0.4kw 0.5hp ratio 10
VIDEO
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 0.37kW 1/10 Thông số Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/10 Điện áp 3 pha 380V (đấu sao) / 3 pha 220V (đấu tam giác) Dòng định mức ở 380V khoảng 1,0 – 1,1 A Dòng định mức ở 220V khoảng 1,7 – 1,9 A Tốc độ motor 4 cực khoảng 1400 – 1500 vòng/phút Tốc độ trục ra (i = 10) khoảng 140 – 150 vòng/phút Biến tần phù hợp 0.4kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) Aptomat, dây cấp nguồn Aptomat khoảng 6 A, dây đồng 1,5 mm²
Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/10 (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):
Loại motor 0.37kW Tốc độ trục ra (vòng/phút) Mô-men trục ra (Nm) Motor 4 cực (1400 vòng/phút) 140 khoảng 24 Motor 6 cực (920 vòng/phút) 92 khoảng 36 Motor 8 cực (700 vòng/phút) 70 khoảng 48
Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 0.37kW. Mô-men cực đại cho phép của hộp trục 22, 28, 32 mm ghi trên nhãn hộp. Trục 28 mm, 32 mm chịu lực hướng kính lớn hơn trục 22 mm. Motor 6 cực: tốc độ trục ra khoảng 92 vòng/phút. 4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 0.37kW 1/10 Băng tải nhẹ, băng chuyền đóng gói, băng tải con lăn chạy nhanh khoảng 140 vòng/phút. Máy khuấy nhỏ, khuấy nguyên liệu lỏng, khuấy sơn, khuấy hóa chất (dùng motor giảm tốc mặt bích GV). Quạt sục khí, máy cho ăn tự động trong nuôi tôm, nuôi cá. Máy trộn bột nhỏ, máy se nhang, máy quấn dây, máy in lụa. Bàn xoay trưng bày, máy quấn màng, máy dán nhãn. Vít tải nhỏ, gầu tải mini cho hạt, cát mịn, viên nén. 5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.5HP 0.37kW tỉ số truyền 10 Ba cỡ trục 22, 28, 32 mm, dễ chọn theo khớp nối, nhông xích sẵn có. Chân đế GH và mặt bích GV cùng tỉ số, lắp ngang hoặc lắp đứng. Hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%, ít hao điện hơn hộp trục vít. Motor 220/380V chạy được biến tần 1 pha 220V, hợp xưởng nhỏ không có điện 3 pha. Gọn, nhẹ: bản trục 32 mm dài khoảng 399 mm, cao khoảng 218 mm. 6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/10 Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 0.37kW, tỉ số 10 và cỡ trục. Nói rõ chân đế hay mặt bích.Chọn trục 22, 28 hay 32 mm? Tải nhẹ, khớp nối nhỏ dùng 22 mm. Treo nhông xích lớn chọn 28, 32 mm.Tốc độ 140 vòng/phút có hợp không? Cần chậm hơn thì xem tỉ số 15, 20.Xác minh mã hàng thế nào? Xem tem hộp ghi GH0.4kw-10-22 hoặc tương tự. Số cuối là cỡ trục.Điện 1 pha dùng được không? Được, qua biến tần 0.4kW vào 1 pha 220V. Motor đấu tam giác.Kích thước mặt bích bao nhiêu? Bản trục 22 mm khoảng 155x169 mm. Bản trục 28 mm khoảng 300x274,5 mm.Mô-men 24 Nm có đủ không? Tính mô-men tải thực tế. Thiếu thì tăng tỉ số truyền.Hỏi gì về bôi trơn? Hỏi hộp dùng mỡ hay dầu. Hỏi đã nạp sẵn chưa.Chuẩn bị gì trước khi lắp? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt.Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khoảng 1,1 A ở 380V. Khoảng 1,9 A ở 220V.Lắp nhông, khớp nối sao? Ép hoặc gia nhiệt nhẹ. Không đóng búa vào trục.Căn thẳng hàng thế nào? Trục hộp và trục máy phải đồng tâm. Xích căng vừa phải.Bản mặt bích lắp đứng được không? Được. Kiểm tra lại mức dầu hoặc mỡ theo vị trí.Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc vỏ motor. Nơi ẩm thêm chống giật.Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Xem chiều quay, đo dòng ba pha.Cần đo gì định kỳ? Đo dòng khi có tải. So với khoảng 1,1 A ở 380V.Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Bỏng tay kèm mùi khét thì dừng.Bôi trơn cần làm gì? Hộp dùng dầu thì thay sau khoảng 500 giờ đầu. Hộp mỡ thì bổ sung theo tem.Tiếng ồn báo gì? Tiếng rít thường do thiếu mỡ, dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi.Phớt trục cần xem không? Cần. Rỉ dầu, mỡ quanh trục là phớt đã mòn.Bu lông, xích kiểm tra sao? Siết lại bu lông chân đế. Chỉnh độ căng xích.Cách điện đo thế nào? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.Quạt motor cần vệ sinh không? Cần. Bụi bám làm motor nóng nhanh."Tỉ số 10 thì kéo khỏe". Tỉ số 10 chỉ cho khoảng 24 Nm. Tải nặng cần tỉ số lớn hơn."Trục 22 mm treo nhông lớn được". Lực căng xích lớn làm cong trục, vỡ vòng bi."Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải lúc đó dễ cháy cuộn dây."Biến tần chỉnh thấp lâu không sao". Dưới 25 Hz lâu dài, motor tản nhiệt kém."Hộp nhỏ không cần bảo dưỡng". Thiếu mỡ làm mòn bánh răng nhanh.