0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 0.37Kw Tỉ Số Truyền 5

4.069 reviews

Động cơ giảm tốc 0.37kW (0.5HP) tỉ số truyền 1/5, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 280–300 vòng/phút, mô-men khoảng 12 Nm, trục 22, 28, 32 mm, bản chân đế GH và mặt bích GV.

Động cơ giảm tốc 0.37kW tỉ số truyền 5 (motor giảm tốc 0.5HP 1/5, ratio 5) là motor điện 3 pha 4 cực 370W lắp liền hộp bánh răng, giảm tốc độ motor đi 5 lần. Trục ra quay nhanh, khoảng 280 – 300 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 12 Nm, điện áp 3 pha 220V/380V.

Bản này có trục ra 22 mm, 28 mm và 32 mm, mỗi cỡ có kiểu chân đế GH và mặt bích GV, mã hàng dạng GH0.4kw-5-22, GV0.4kw-5-28, GV0.4kw-5-32. Dòng tải nặng có các tỉ số gần 5 là 4,30; 5,09; 6,15.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 370w 1/5 3 pha

  • Tốc độ trục ra motor giảm tốc 0.5 hp ratio 5, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 5 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 5 = 280, 290, 300 vòng / phút.
  • Tốc độ động cơ giảm tốc 0,5hp tỉ số truyền 1/5 tải nặng còn có các ratio sau: 4.30, 5.09, 6.15. Tốc độ trục ra trong khoảng 228 tới 326 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện, bánh răng gia công CNC.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 370w 1/5 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha, trục 22 mm chân đế

Khi tốc độ motor quay 1400 vòng/phút thì tốc độ trục ra của động cơ giảm tốc 0,37kw ratio 5 = 1400/5 còn 280 vòng/phút

  • Đường kính trục motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 5: 22 mm
  • Chiều dài trục: 38 mm
  • Mã hàng:  GH0.4kw-5-22

Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha, trục 22 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha, trục 22 mm mặt bích

Động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5hp tỉ số truyền 1/5 ratio 5 mặt bích:

  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 5: 22 mm
  • Thông số mặt bích: 155x169mm
  • Mã hàng: GV0.4kw-5-22
  • Tốc độ giảm 5 lần (~280 vòng/phút)

Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha, trục 22 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha trục thẳng 28 mm chân đế

Với motor 0.5hp 0.37kw, tốc độ 1500 giảm tốc đi 5 lần thì tốc độ cốt ra còn 1500/5=300 vòng/phút.

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Mã hàng: GH0.4kw-5-28

Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha trục thẳng 28 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha trục 28 mm mặt bích

Motor giảm tốc 0.5hp 0.37kw tỉ số truyền 1/5 ratio 5 trục 28 mặt bích:

  • Kích thước mặt bích: 300x274.5mm
  • Đường kính trục: 28mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV0.4kw-5-28
  • Trục vào quay 5 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~300 vòng/phút)

Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha trục 28 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha trục 32 mm chân đế

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Mã hàng: GH0.4kw-5-32
  • Tỷ số truyền 5, ratio 5 tốc độ quay ~ 280 vòng/phút

Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha trục 32 mm chân đế

f. Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha trục 32 mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp tỉ số truyền 1/5 ratio 5 trục 32 mặt bích:

  • Tổng dài: 399 mm, Tổng cao động cơ bánh răng: 218 mm
  • Đường kính trục: 32mm
  • Mã hàng: GV0.4kw-5-32

Động cơ giảm tốc 0.37kw tỉ số truyền 5 3 pha trục 32 mm mặt bích

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 0.37kW tỉ số truyền 5

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/5
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 3 pha 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,0 – 1,1 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 1,7 – 1,9 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1500 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 5)khoảng 280 – 300 vòng/phút
Biến tần phù hợp0.4kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat khoảng 6 A, dây đồng 1,5 mm²

Tốc độ và mô-men trục ra theo số cực motor và theo tỉ số tải nặng gần 5 (hiệu suất hộp bánh răng khoảng 95%):

Cấu hình 0.37kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực, i = 5280khoảng 12
Motor 4 cực, i = 4,30326khoảng 10
Motor 4 cực, i = 5,09275khoảng 12
Motor 4 cực, i = 6,15228khoảng 15
Motor 6 cực, i = 5184khoảng 18
Motor 8 cực, i = 5140khoảng 24
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 0.37kW.
  • Mô-men cực đại cho phép của hộp trục 22, 28, 32 mm: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tỉ số 1/5 cho mô-men thấp, khoảng 12 Nm ở trục ra.
  • Tốc độ 280 vòng/phút kèm nhông lớn làm lực ly tâm tăng nhanh.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 0.37kW tỉ số truyền 5

  • Máy khuấy tốc độ cao khoảng 280 vòng/phút: khuấy sơn loãng, khuấy dung dịch, pha hóa chất lỏng (dùng motor giảm tốc mặt bích GV0.4kw-5).
  • Băng tải tốc độ nhanh cho hàng nhẹ, băng chuyền phân loại sản phẩm nhỏ.
  • Máy đánh bóng, máy mài tròn, máy quay ly tâm nhỏ cần tốc độ trên 250 vòng/phút.
  • Máy trộn bột khô mini, máy đảo hạt, máy sấy trống quay cỡ nhỏ.
  • Bơm định lượng kiểu cam, máy cấp phôi, máy ép viên mini chạy nhanh.
  • Quạt đảo khí, cánh khuấy sục oxy cho ao nuôi tôm cá quy mô hộ gia đình.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.5HP 0.37kW ratio 5

  • Tốc độ trục ra cao khoảng 280 – 300 vòng/phút, hợp máy cần quay nhanh mà vẫn có hộp số.
  • Hộp bánh răng 1 cấp tỉ số thấp, hiệu suất cao, ít hao điện.
  • Ba cỡ trục 22, 28, 32 mm; chân đế GH và mặt bích GV cùng tỉ số 1/5.
  • Motor 3 pha 220/380V chạy được biến tần để chỉnh tốc độ khuấy, tốc độ băng tải.
  • Kích thước gọn: bản trục 32 mm dài khoảng 399 mm, cao khoảng 218 mm.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 0.37kW tỉ số truyền 5

  • Tỉ số 1/5 hợp máy nào? Hợp máy cần khoảng 280 vòng/phút. Ví dụ máy khuấy dung dịch loãng.
  • Mô-men 12 Nm có yếu không? Đủ cho tải nhẹ, quay nhanh. Tải nặng cần tỉ số lớn hơn.
  • Cần ghi gì khi đặt hàng? Ghi 0.37kW, tỉ số 5, cỡ trục. Ghi rõ GH chân đế hay GV mặt bích.
  • Muốn 230 vòng/phút thì sao? Hỏi bản tải nặng tỉ số 6,15. Trục ra khoảng 228 vòng/phút.
  • Kiểm tra mã hàng ở đâu? Xem tem hộp số. Mã GV0.4kw-5-28 nghĩa là mặt bích, trục 28 mm.
  • Mặt bích kích thước bao nhiêu? Bản trục 22 mm khoảng 155x169 mm. Bản trục 28 mm khoảng 300x274,5 mm.
  • Có cần hỏi về dầu? Có. Hỏi hộp đã nạp dầu chưa. Hỏi loại dầu khuyến cáo.
  • Thiết bị đóng cắt cần gì? Aptomat khoảng 6 A, khởi động từ nhỏ. Thêm rơ le nhiệt dải 0,8 – 1,2 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh mức nào? Ở 380V chỉnh khoảng 1,1 A. Ở 3 pha 220V chỉnh khoảng 1,9 A.
  • Đấu dây trong hộp cực ra sao? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Lắp cánh khuấy cần lưu ý gì? Cánh phải cân bằng. Ở 280 vòng/phút, lệch tâm gây rung mạnh.
  • Bệ đỡ làm thế nào? Bệ thép phẳng, đủ cứng. Siết đều bốn bu lông chân hoặc mặt bích.
  • Chạy thử lần đầu ra sao? Chạy không tải trước. Xem đúng chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
  • Tiếp địa thế nào cho đúng? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc đất. Không nối vào dây trung tính.
  • Dòng điện đo bao nhiêu là ổn? Ở 380V dưới khoảng 1,1 A khi có tải. Vượt mức là tải nặng quá.
  • Hộp số tốc độ cao cần xem gì? Xem nhiệt độ vỏ hộp. Tốc độ cao làm dầu nóng nhanh hơn.
  • Dầu hộp thay lúc nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo khuyến cáo trên tem.
  • Phớt trục có cần xem? Có. Phớt mòn làm rỉ dầu quanh trục ra.
  • Cánh khuấy, nhông xích kiểm tra gì? Siết lại vít hãm. Xem độ đảo và độ mòn.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Vệ sinh những chỗ nào? Lưới chắn quạt và cánh tản nhiệt motor. Bụi bám làm motor nóng.
  • "Tỉ số 1/5 kéo khỏe như 1/30". Sai. Mô-men chỉ khoảng 12 Nm, bằng 1/6 bản 1/30.
  • "Cánh khuấy to hơn cho nhanh". Cánh to làm dòng điện vượt 1,1 A.
  • "Tốc độ cao không cần cân bằng". Lệch tâm làm hỏng vòng bi trục ra.
  • "Đấu tam giác vào 380V cũng chạy". Motor sẽ quá áp và cháy cuộn dây.
  • "Hộp số không cần dầu". Thiếu dầu, bánh răng mòn rất nhanh.
  • "Biến tần chạy 25 Hz cả ngày vẫn mát". Quạt motor quay chậm, tản nhiệt giảm. Motor nóng dần.