0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc LW ASS

6.705 reviews

Hộp Giảm Tốc Đài Loan LW hay còn gọi là hộp giảm tốc ASS 

Tỉ số truyền: 15, 10, 5, 20, 30, 40, 50, 60

Size (cỡ) hộp số LW: 80, 60, 70, 100, 120, 135, 155, 175, 200

Tốc độ cốt trục ra: 47, 23, 35, 56, 50, 93,140 vòng phút

Hộp giảm tốc LW ASS Đài Loan được ứng dụng để truyền giảm tốc cho các thiết bị cơ khí động cơ khuấy, như máy khuấy, thiêt bị nâng hạ vận chuyển, ngành nhựa, luyện kim.

Sau đây là một số kích cỡ thông dụng của hộp giảm tốc LW còn gọi là hộp giảm tốc ASS hay WPA

1) Hộp số LW ASS size 70 Đài Loan

Thông số kỹ thuật hộp số LW ASS size 70 ở hình 1 bên trái như sau:  

Hộp giảm tốc LW ASS size 70

  • A  Tổng ngang = 231 mm, B  Tổng dọc = 194 mm
  • H  Tổng cao = 236 mm
  • E  Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc = 115 mm
  • F  Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục = 150 mm
  • U  Đường kính trục vào hộp giảm tốc = 18 mm
  • S  Đường kính trục ra hộp giảm tốc = 28 mm

2) Hộp giảm tốc LW ASS size 80

Kích thước kỹ thuật hộp giảm tốc LW ASS size 80 ở hình 1 bên trái như sau:  

Hộp số LW ASS size 80

  • A  Tổng ngang = 261 mm, B  Tổng dọc = 214 mm
  • H  Tổng cao = 268 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc = 135 mm
  • F  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục = 180 mm
  • U  Đường kính trục vào hộp giảm tốc = 22 mm
  • S  Đường kính trục ra hộp giảm tốc = 32 mm

3) Hộp số LW ASS size 100 Đài Loan

Kích thước kỹ thuật hộp số LW ASS size 100 ở hình 1 bên trái dưới đây: 

Hộp giảm tốc LW ASS size 100 

  • A  Tổng ngang = 322 mm, B  Tổng dọc = 254 mm
  • H  Tổng cao = 336 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc = 155 mm
  • F  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục = 220 mm
  • U  Đường kính trục vào hộp giảm tốc = 25 mm
  • S  Đường kính trục ra hộp giảm tốc = 38 mm

4) Hộp giảm tốc LW ASS size 120

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc LW ASS size 120 ở hình 1 bên trái như sau:  

Hộp số LW ASS size 120

  • A  Tổng ngang = 371 mm, B  Tổng dọc = 282 mm
  • H  Tổng cao = 430 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc = 180 mm
  • F  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục = 220 mm
  • U  Đường kính trục vào hộp giảm tốc = 30 mm
  • S  Đường kính trục ra hộp giảm tốc = 45 mm

5) Hộp số LW ASS size 135 giá rẻ

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc LW ASS size 135 ở hình 1 bên trái dưới đây:

Hộp giảm tốc LW ASS size 135

  • A  Tổng ngang = 422 mm, B = Tổng dọc = 317 mm
  • H  Tổng cao = 480 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc = 200 mm
  • F  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục = 290 mm
  • U  Đường kính trục vào hộp giảm tốc = 35 mm
  • S  Đường kính trục ra hộp giảm tốc = 55 mm

6) Hộp giảm tốc LW ASS size 155 giá tốt

Kích thước hình học hộp giảm tốc LW ASS size 155 ở hình 1 bên trái như sau:

Hộp số LW ASS size 155

  • A  Tổng ngang = 497 mm, B  Tổng dọc = 382 mm
  • H  Tổng cao = 531 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc = 220 mm
  • F  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục = 320 mm
  • U  Đường kính trục vào hộp giảm tốc = 40 mm
  • S  Đường kính trục ra hộp giảm tốc = 60 mm

7) Hộp số ASS LW size 175

Kích thước hình học hộp số LW ASS size 175 ở hình 1 bên trái như sau:

Hộp số giảm tốc LW ASS size 175

  • A  Tổng ngang = 534 mm, B  Tổng dọc = 388 mm
  • H  Tổng cao = 600 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc = 250 mm
  • F  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục = 350 mm
  • U  Đường kính trục vào hộp giảm tốc = 45 mm
  • S  Đường kính trục ra hộp giảm tốc = 65 mm

8) Hộp giảm tốc ASS LW size 60

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc LW ASS size 60 ở hình 1 bên trái như sau: 

Hộp số LW ASSsize 60

  • A  Tổng ngang = 198 mm, B Tổng dọc = 168 mm
  • H  Tổng cao = 204 mm
  • E  Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc = 105 mm
  • F  Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục = 120 mm
  • U  Đường kính trục vào hộp số = 15 mm
  • S  Đường kính trục ra hộp số = 22 mm

BẢNG LỰC MÔ MEN XOẮN GIẢM TỐC TRỤC VÍT LW ASS HAY GỌI LÀ HỘP SỐ WPA

Bảng lực mô men xoắn hộp giảm tốc LW

Các kiểu giảm tốc Đài Loan thông dụng:

Các kiểu giảm tốc Đài Loan thông dụng

Các loại hộp giảm tốc đài loan thông dụng

Hoặc:

tên gọi khác hộp giảm tốc lw ass

Các tên thông dụng khác thường gặp:

Các tên gọi thông dụng khác của hộp giảm tốc

/ /