0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc HW BSS

9.212 reviews

Hộp giảm tốc HW hay còn gọi là hộp giảm tốc BSS

Tỉ số truyền: 10, 5 15, 20, 30, 40, 50, 60

Size (cỡ) hộp số HW BSS: 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, 200

Tốc độ cốt trục ra: 23, 35, 47, 56, 50, 93,140 vòng phút

Hộp giảm tốc HW BSS Đài Loan ứng dụng trong máy trộn xi măng xây nhà, máy sục khí nuôi hải sản, máy sấy bột ngũ gốc, tời kéo phà vận chuyển hàng hóa. 

Sau đây là một số kích cỡ thông dụng của Hộp Giảm Tốc Đài Loan HW còn gọi là hộp giảm tốc BSS hay WPS

1) Hộp giảm tốc HW BSS size 70 Đài Loan

Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc HW BSS Đài Loan Size 70 ở hình 1 bên trái như sau:

Hộp số HW BSS size 70

  • Tổng ngang A = 231 mm
  • Tổng dọc B = 194 mm, Tổng cao H = 238 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc = E = 115 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục = F = 150 mm
  • Đường kính trục ra của hộp số = S = 28 mm
  • Đường kính trục vào của hộp số = U = 18 mm

2) Hộp số HW BSS size 80

Kích thước hình học của hộp giảm tốc HW BSS size 80 theo hình 1 bên trái như sau: 

Hộp giảm tốc HW BSS size 80

  • Tổng ngang A = 261 mm
  • Tổng dọc B = 214 mm, Tổng cao H = 273  mm
  • Đường kính trục vào cốt âm = 24 mm
  • Đường kính trục ra = S = 32 mm
  • Đường kính trục vào = U = 22 mm
  • Tâm lỗ đế dọc = E = 135 mm
  • Tâm lỗ đế ngang trục = F = 180 mm

3) Hộp Giảm Tốc HW BSS size 100

Kích thước hình học của hộp giảm tốc HW BSS size 100 như hình 1 bên trái dưới đây:    

Hộp số HW BSS size 100

  • Tổng ngang A = 322 mm
  • Tổng  dọc B = 254 mm, Tổng cao H = 334 mm
  • Tâm lỗ đế dọc = E = 155 mm
  • Tâm lỗ đế ngang trục = F = 220 mm
  • Đường kính trục ra = S = 38 mm
  • Đường kính trục vào = U = 25 mm

4) Hộp số HW BSS size 120 Đài Loan 

Thông số kỹ thuật của hộp số HW BSS size 120 tại hình 1 bên trái như sau:    

Hộp giảm tốc HW BSS size 120

  • Tổng ngang A = 371 mm
  • Tổng dọc B = 282 mm, Tổng cao H = 423 mm
  • Đường kính trục ra = S = 45 mm
  • Đường kính trục vào= U = 30 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục = E =180 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục = F = 260 mm

5) Hộp Giảm Tốc HW ASS size 135 giá tốt

Thông số kỹ thuật của hộp số HW BSS size 135 như hình 1 bên trái dưới đây:    

Hộp số HW BSS size 135

  • Tổng ngang A = 422 mm
  • Tổng dọc B = 317 mm, Tổng cao H = 482 mm
  • Đường kính trục ra = S = 55 mm
  • Đường kính trục vào= U = 35 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc = E = 200 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục = F = 290 mm

6) Hộp Số HW BSS size 155 giá rẻ

Bản vẽ kỹ thuật của hộp giảm tốc HW BSS size 155 hình 1 bên trái như sau:    

Hộp giảm tốc HW BSS size 155

  • Tổng ngang A = 497 mm
  • Tổng dọc B = 382 mm, Tổng cao H = 541 mm
  • Đường kính trục ra = S = 60 mm
  • Đường kính trục vào= U = 40 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc = E = 220 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục = F = 320 mm

7) Hộp Giảm Tốc BSS HW size 175

Bản vẽ kỹ thuật của hộp giảm tốc HW BSS Đài Loan size 175 hình 1 bên trái như sau

Hộp số HW BSS size 175

  • Tổng ngang A = 534 mm
  • Tổng dọc B = 388 mm, Tổng cao H = 600 mm
  • Đường kính trục ra = S = 65 mm
  • Đường kính trục vào= U = 45 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc = E = 250 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục = F = 350 mm

8) Hộp số HW BSS size 60

Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc HW BSS size 60 ở hình 1 bên trái như sau:  

Hộp giảm tốc HW BSS size 60

  • Tổng ngang A = 198 mm
  • Tổng dọc B = 168 mm, Tổng H = 202 mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc = E = 105 mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục = F = 120 mm
  • Đường kính trục ra của hộp số = S = 22 mm
  • Đường kính trục vào của hộp số = U = 15 mm

BẢNG LỰC MÔ MEN XOẮN GIẢM TỐC TRỤC VÍT HW CÒN GỌI LÀ HỘP SỐ BSS WPS

Bảng lực mô men xoắn hộp giảm tốc HW

Các kiểu giảm tốc Đài Loan thông dụng:

Các kiểu giảm tốc đài loan thông dụng

Hoặc:

Tên gọi khác hộp giảm tốc Đài Loan

Các tên thông dụng khác thường gặp:

Các kiểu giảm tốc Trung Quốc thông dụng

/ /