0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc GHM

8.157 reviews

Hộp giảm tốc GHM chân đế, bánh răng trụ đồng trục, lắp motor 4 cực 0.37kW – 7.5kW khung 71 – 132, tỉ số truyền 1/3 – 1/200, trục ra 22, 28, 32, 40, 50, 60 mm.

Hộp giảm tốc GHM là đầu hộp giảm tốc bánh răng trụ đồng trục loại chân đế, trục ra thẳng hàng trục vào, mặt bích đầu vào bắt motor 3 pha 4 cực 0.37kW – 7.5kW khung IEC 71 – 132. Tỉ số truyền 1/3 – 1/200, trục ra 22, 28, 32, 40, 50, 60 mm; với motor 4 cực 1450 vòng/phút, trục ra quay ~ 483 đến 7 vòng/phút.

GHM tách rời motor: hỏng motor vẫn giữ hộp số và ngược lại. Chân đế bắt thẳng xuống bệ máy bằng 4 bu lông, hợp băng tải, vít tải, máy trộn đặt sàn. Cần treo hộp vào thành máy thì dùng bản mặt bích hộp giảm tốc GVM.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc GHM

  • Vỏ gang, trục thép chống rỉ; bánh răng trụ thép tôi, gia công trên máy tự động.
  • Vòng bi bạc đạn kín 2 mặt, chạy được tải va đập vừa.
  • Kiểu lắp: chân đế B3, bắt bu lông xuống bệ máy.
  • Motor 4 cực phù hợp 0.37kW – 7.5kW; thông dụng nhất 0.37kW – 5.5kW.
  • Tỉ số truyền 1/3 – 1/200; trục ra 22, 28, 32, 40, 50, 60 mm.

2. Phân loại bản vẽ hộp giảm tốc GHM

a. Hộp giảm tốc GHM chân đế rời, chưa gắn motor

Hộp giảm tốc GHM22 – trục vào 14 mm, trục ra 22 mm, chân đế

Hộp giảm tốc GHM trục vào 14 mm, trục ra 22 mm, chân đế

Thông sốHộp giảm tốc GHM22 – trục vào 14 mm, trục ra 22 mm, chân đế
ModelGHM22
Tên gọi khácGH22 rời (không motor)
Motor lắp đượcKhung motor 71 (0.37kW 4 cực)
Đường kính trục vào14 mm
Đường kính trục ra22 mm
Đường kính mặt bích vào160 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục vào5 mm
Rãnh cavet trục ra7 mm
Tâm trục ra tới mặt đất98.5 mm
Mô-men cực đại~ 448 Nm (motor 0.37kW, tỉ số 1/200)

Hộp giảm tốc GHM28 – trục vào 19 mm, trục ra 28 mm, chân đế

Hộp giảm tốc GHM trục vào 19 mm, trục ra 28 mm, chân đế

Thông sốHộp giảm tốc GHM28 – trục vào 19 mm, trục ra 28 mm, chân đế
ModelGHM28
Tên gọi khácGH28 rời (không motor)
Motor lắp đượcKhung motor 80 (0.75kW 4 cực)
Đường kính trục vào19 mm
Đường kính trục ra28 mm
Đường kính mặt bích vào200 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục vào6 mm
Rãnh cavet trục ra7 mm
Tâm trục ra tới mặt đất117 mm
Mô-men cực đại~ 909 Nm (motor 0.75kW, tỉ số 1/200)

Hộp giảm tốc GHM32 – trục vào 24 mm, trục ra 32 mm, chân đế

Hộp giảm tốc GHM trục vào 24 mm, trục ra 32 mm, chân đế

Thông sốHộp giảm tốc GHM32 – trục vào 24 mm, trục ra 32 mm, chân đế
ModelGHM32
Tên gọi khácGH32 rời (không motor)
Motor lắp đượcKhung motor 90 (1.1kW, 1.5kW 4 cực)
Đường kính trục vào24 mm
Đường kính trục ra32 mm
Đường kính mặt bích trục vào200 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục vào8 mm
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất140.4 mm
Mô-men cực đại~ 1.818 Nm (motor 1.5kW, tỉ số 1/200)

Hộp giảm tốc GHM40 – trục vào 28 mm, trục ra 40 mm, chân đế

Hộp giảm tốc GHM trục vào 28 mm, trục ra 40 mm, chân đế

Thông sốHộp giảm tốc GHM40 – trục vào 28 mm, trục ra 40 mm, chân đế
ModelGHM40
Tên gọi khácGH40 rời (không motor)
Motor lắp đượcKhung motor 100, 112 (2.2kW, 3kW, 4kW 4 cực)
Đường kính trục vào28 mm
Đường kính trục ra40 mm
Đường kính mặt bích vào250 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục vào8 mm
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất162.2 mm
Mô-men cực đại~ 4.484 Nm (motor 3.7kW, tỉ số 1/200)

Hộp giảm tốc GHM50 – trục vào 38 mm, trục ra 50 mm, chân đế

Hộp giảm tốc GHM trục vào 38 mm, trục ra 50 mm, chân đế

Thông sốHộp giảm tốc GHM50 – trục vào 38 mm, trục ra 50 mm, chân đế
ModelGHM50
Tên gọi khácGH50 rời (không motor)
Motor lắp đượcKhung motor 132 (5.5kW 4 cực)
Đường kính trục vào38 mm
Đường kính trục ra50 mm
Đường kính mặt bích vào300 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục vào10 mm
Rãnh cavet trục ra14 mm
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 4.545 Nm (giới hạn hộp)

Hộp giảm tốc GHM60 – trục vào 38 mm, trục ra 60 mm, chân đế

Hộp giảm tốc GHM trục vào 38 mm, trục ra 60 mm, chân đế

Thông sốHộp giảm tốc GHM60 – trục vào 38 mm, trục ra 60 mm, chân đế
ModelGHM60
Tên gọi khácGH60 rời (không motor)
Motor lắp đượcKhung motor 132 (5.5kW 4 cực)
Đường kính trục vào38 mm
Đường kính trục ra60 mm
Đường kính mặt bích vào300 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục vào10 mm
Rãnh cavet trục ra 
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 4.545 Nm (giới hạn hộp)

3. Phân loại bản vẽ motor giảm tốc GHM chân đế 0.37kW – 7.5kW

Hộp giảm tốc GHM22 lắp motor 0.37kW 0.5HP (GH22, CH22), trục ra 22 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 0.37kW 0.5HP, trục ra 22 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM22 lắp motor 0.37kW 0.5HP (GH22, CH22), trục ra 22 mm
ModelGHM22 + motor 0.37kW
Tên gọi khácGH22-0.37kW, CH22-0.37kW
Công suất motor0.37kW (0.5HP) 4 cực
Đường kính trục ra22 mm
Tổng dài403 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra7 mm
Tâm trục ra tới mặt đất98.5 mm
Mô-men cực đại~ 448 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)1.0A

Hộp giảm tốc GHM28 lắp motor 0.37kW 0.5HP (GH28, CH28), trục ra 28 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 0.37kW 0.5HP, trục ra 28 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM28 lắp motor 0.37kW 0.5HP (GH28, CH28), trục ra 28 mm
ModelGHM28 + motor 0.37kW
Tên gọi khácGH28-0.37kW, CH28-0.37kW
Công suất motor0.37kW (0.5HP) 4 cực
Đường kính trục ra28 mm
Tổng dài432 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra7 mm
Tâm trục ra tới mặt đất117 mm
Mô-men cực đại~ 448 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)1.0A

Hộp giảm tốc GHM28 lắp motor 0.75kW 1HP (GH28, CH28), trục ra 28 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 0.75kW 1HP, trục ra 28 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM28 lắp motor 0.75kW 1HP (GH28, CH28), trục ra 28 mm
ModelGHM28 + motor 0.75kW
Tên gọi khácGH28-0.75kW, CH28-0.75kW
Công suất motor0.75kW (1HP) 4 cực
Đường kính trục ra28 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra7 mm
Tâm trục ra tới mặt đất117 mm
Mô-men cực đại~ 909 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)2.0A

Hộp giảm tốc GHM32 lắp motor 0.75kW 1HP (GH32, CH32), trục ra 32 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 0.75kW 1HP, trục ra 32 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM32 lắp motor 0.75kW 1HP (GH32, CH32), trục ra 32 mm
ModelGHM32 + motor 0.75kW
Tên gọi khácGH32-0.75kW, CH32-0.75kW
Công suất motor0.75kW (1HP) 4 cực
Đường kính trục ra32 mm
Tổng dài541 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất140.4 mm
Mô-men cực đại~ 909 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)2.0A

Hộp giảm tốc GHM32 lắp motor 1.1kW 1.5HP (GH32, CH32), trục ra 32 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 1.1kW 1.5HP, trục ra 32 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM32 lắp motor 1.1kW 1.5HP (GH32, CH32), trục ra 32 mm
ModelGHM32 + motor 1.1kW
Tên gọi khácGH32-1.1kW, CH32-1.1kW
Công suất motor1.1kW (1.5HP) 4 cực
Đường kính trục ra32 mm
Tổng dài556 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất140.4 mm
Mô-men cực đại~ 1.333 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)2.85A

Hộp giảm tốc GHM40 lắp motor 1.1kW 1.5HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 1.1kW 1.5HP, trục ra 40 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM40 lắp motor 1.1kW 1.5HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm
ModelGHM40 + motor 1.1kW
Tên gọi khácGH40-1.1kW, CH40-1.1kW
Công suất motor1.1kW (1.5HP) 4 cực
Đường kính trục ra40 mm
Tổng dài593.5 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất162.2 mm
Mô-men cực đại~ 1.333 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)2.85A

Hộp giảm tốc GHM32 lắp motor 1.5kW 2HP (GH32, CH32), trục ra 32 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 1.5kW 2HP, trục ra 32 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM32 lắp motor 1.5kW 2HP (GH32, CH32), trục ra 32 mm
ModelGHM32 + motor 1.5kW
Tên gọi khácGH32-1.5kW, CH32-1.5kW
Công suất motor1.5kW (2HP) 4 cực
Đường kính trục ra32 mm
Tổng dài581 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất140.4 mm
Mô-men cực đại~ 1.818 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)3.72A

Hộp giảm tốc GHM40 lắp motor 1.5kW 2HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 1.5kW 2HP, trục ra 40 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM40 lắp motor 1.5kW 2HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm
ModelGHM40 + motor 1.5kW
Tên gọi khácGH40-1.5kW, CH40-1.5kW
Công suất motor1.5kW (2HP) 4 cực
Đường kính trục ra40 mm
Tổng dài608.5 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất162.2 mm
Mô-men cực đại~ 1.818 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)3.72A

Hộp giảm tốc GHM40 lắp motor 2.2kW 3HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 2.2kW 3HP, trục ra 40 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM40 lắp motor 2.2kW 3HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm
ModelGHM40 + motor 2.2kW
Tên gọi khácGH40-2.2kW, CH40-2.2kW
Công suất motor2.2kW (3HP) 4 cực
Đường kính trục ra40 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất162.2 mm
Mô-men cực đại~ 2.666 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)5.09A

Hộp giảm tốc GHM50 lắp motor 2.2kW 3HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 2.2kW 3HP, trục ra 50 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM50 lắp motor 2.2kW 3HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm
ModelGHM50 + motor 2.2kW
Tên gọi khácGH50-2.2kW, CH50-2.2kW
Công suất motor2.2kW (3HP) 4 cực
Đường kính trục ra50 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra14 mm
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 2.666 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)5.09A

Hộp giảm tốc GHM40 lắp motor 3kW 4HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 3kW 4HP, trục ra 40 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM40 lắp motor 3kW 4HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm
ModelGHM40 + motor 3kW
Tên gọi khácGH40-3kW, CH40-3kW
Công suất motor3kW (4HP) 4 cực
Đường kính trục ra40 mm
Tổng dài643 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất162.2 mm
Mô-men cực đại~ 3.636 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)6.78A

Hộp giảm tốc GHM50 lắp motor 3kW 4HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 3kW 4HP, trục ra 50 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM50 lắp motor 3kW 4HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm
ModelGHM50 + motor 3kW
Tên gọi khácGH50-3kW, CH50-3kW
Công suất motor3kW (4HP) 4 cực
Đường kính trục ra50 mm
Tổng dài683 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra14 mm
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 3.636 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)6.78A

Hộp giảm tốc GHM40 lắp motor 3.7 – 4kW 5HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 3.7 – 4kW 5HP, trục ra 40 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM40 lắp motor 3.7 – 4kW 5HP (GH40, CH40), trục ra 40 mm
ModelGHM40 + motor 3.7 – 4kW
Tên gọi khácGH40-3.7 – 4kW, CH40-3.7 – 4kW
Công suất motor3.7 – 4kW (5HP) 4 cực
Đường kính trục ra40 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra10 mm
Tâm trục ra tới mặt đất162.2 mm
Mô-men cực đại~ 4.484 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)8.8A

Hộp giảm tốc GHM50 lắp motor 3.7 – 4kW 5HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 3.7 – 4kW 5HP, trục ra 50 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM50 lắp motor 3.7 – 4kW 5HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm
ModelGHM50 + motor 3.7 – 4kW
Tên gọi khácGH50-3.7 – 4kW, CH50-3.7 – 4kW
Công suất motor3.7 – 4kW (5HP) 4 cực
Đường kính trục ra50 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra14 mm
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 4.484 Nm (tỉ số 1/200)
Ampe định mức (380V)8.8A

Hộp giảm tốc GHM50 lắp motor 5.5kW 7.5HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 5.5kW 7.5HP, trục ra 50 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM50 lắp motor 5.5kW 7.5HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm
ModelGHM50 + motor 5.5kW
Tên gọi khácGH50-5.5kW, CH50-5.5kW
Công suất motor5.5kW (7.5HP) 4 cực
Đường kính trục ra50 mm
Tổng dài780 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra14 mm
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 4.545 Nm (giới hạn hộp)
Ampe định mức (380V)11.7A

Hộp giảm tốc GHM60 lắp motor 5.5kW 7.5HP (GH60, CH60), trục ra 60 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 5.5kW 7.5HP, trục ra 60 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM60 lắp motor 5.5kW 7.5HP (GH60, CH60), trục ra 60 mm
ModelGHM60 + motor 5.5kW
Tên gọi khácGH60-5.5kW, CH60-5.5kW
Công suất motor5.5kW (7.5HP) 4 cực
Đường kính trục ra60 mm
Tổng dài794 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra 
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 4.545 Nm (giới hạn hộp)
Ampe định mức (380V)11.7A

Hộp giảm tốc GHM50 lắp motor 7.5kW 10HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 7.5kW 10HP, trục ra 50 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM50 lắp motor 7.5kW 10HP (GH50, CH50), trục ra 50 mm
ModelGHM50 + motor 7.5kW
Tên gọi khácGH50-7.5kW, CH50-7.5kW
Công suất motor7.5kW (10HP) 4 cực
Đường kính trục ra50 mm
Tổng dài815 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra14 mm
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 4.545 Nm (giới hạn hộp)
Ampe định mức (380V)15.6A

Hộp giảm tốc GHM60 lắp motor 7.5kW 10HP (GH60, CH60), trục ra 60 mm

Hộp giảm tốc GHM lắp motor 7.5kW 10HP, trục ra 60 mm

Thông sốHộp giảm tốc GHM60 lắp motor 7.5kW 10HP (GH60, CH60), trục ra 60 mm
ModelGHM60 + motor 7.5kW
Tên gọi khácGH60-7.5kW, CH60-7.5kW
Công suất motor7.5kW (10HP) 4 cực
Đường kính trục ra60 mm
Tổng dài829 mm
Tỉ số truyền1/3 – 1/200
Rãnh cavet trục ra 
Tâm trục ra tới mặt đất200 mm
Mô-men cực đại~ 4.545 Nm (giới hạn hộp)
Ampe định mức (380V)15.6A

4. Hộp giảm tốc GHM gắn motor điện phù hợp và bảng tra lực momen, tốc độ, công suất

Bảng tính với motor 4 cực ~ 1450 vòng/phút, hiệu suất hộp bánh răng ~ 92%; mô-men lớn nhất lấy theo motor lớn nhất GHM lắp được ở từng tỉ số truyền.

Tỉ số
truyền
Tốc độ trục ra
(vòng/phút)
Mô-men mỗi
1kW motor (Nm)
Mô-men lớn nhất
GHM đạt (Nm)
Công suất motor nhỏ nhất
đạt mô-men lớn nhất
Model hộp
(cỡ trục ra)
1/3483~ 18~ 1367.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/5290~ 30~ 2277.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/10145~ 61~ 4547.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/1597~ 91~ 6827.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/2072~ 121~ 9097.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/3048~ 182~ 1.3637.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/4036~ 242~ 1.8187.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/5029~ 303~ 2.2727.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/6024~ 364~ 2.7277.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/8018~ 485~ 3.6367.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/10014~ 606~ 4.5457.5kW (10HP)GHM50 / GHM60
1/12012~ 727~ 4.0005.5kW (7.5HP)GHM60
1/1509,7~ 909~ 3.363 – 3.6363.7 – 4kW (5HP)GHM50
1/2007,2~ 1212~ 4.4843.7kW (5HP)GHM50
  • Tỉ số 1/3 – 1/100: mô-men lớn nhất do motor 7.5kW quyết định; motor nhỏ hơn lấy cột mô-men mỗi 1kW nhân số kW.
  • Tỉ số 1/120 – 1/200: motor 3.7kW – 5.5kW đã đạt mô-men lớn nhất của GHM; motor lớn hơn cho mô-men tính vượt sức hộp.
  • Ví dụ: cần ~ 2.700 Nm ở 24 vòng/phút → GHM 1/60 + motor 7.5kW; cần ~ 3.600 Nm ở 7 vòng/phút → GHM 1/200 + motor 3kW trục 50 mm.
  • Mô-men cực đại cho phép từng cỡ trục 22 – 60 mm: xem nhãn hộp số.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc GHM chân đế

  • Hộp giảm tốc GHM lắp motor 0.75kW, 1.5kW cho băng tải, băng chuyền, con lăn trong xưởng.
  • Hộp giảm tốc GHM chân đế cho máy rang cà phê, máy sấy hạt điều, máy chế biến tiêu đặt sàn.
  • Hộp giảm tốc GHM trục ra 22 – 28 mm cho lò nướng quay, máy xiên nướng, bàn xoay tốc độ chậm.
  • Hộp giảm tốc GHM trục ra 50 – 60 mm lắp motor 5.5 – 7.5kW cho máy trộn bê tông, vít tải, máy kéo.
  • Hộp giảm tốc GHM rời thay hộp số hỏng, giữ lại motor 3 pha mặt bích còn tốt.

6. Ưu điểm của hộp giảm tốc GHM chân đế

  • Chân đế bắt thẳng xuống bệ, không phải gia công mặt bích trên khung máy.
  • Trục ra đồng tâm trục vào, máy gọn theo một đường thẳng.
  • Tách rời motor: hỏng motor hay hỏng hộp số chỉ thay phần hỏng.
  • Mặt bích đầu vào theo khung motor IEC 71 đến 132, lắp được nhiều hãng motor.
  • Hiệu suất bánh răng trụ ~ 92%, cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc GHM

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc GHM

  • Hộp giảm tốc GHM lắp được motor có sẵn tại xưởng không? Được, khi motor là loại mặt bích B5 khung 71 – 132, công suất 0.37kW – 7.5kW. Đường kính trục motor và đường kính bích phải khớp lỗ đầu vào của hộp. Motor chân đế B3 không có bích thì không lắp trực tiếp được.
  • Hộp giảm tốc GHM và GVM khác nhau thế nào? GHM có chân đế, bắt xuống bệ máy. GVM có mặt bích đầu ra, treo vào thành máy. Bánh răng, tỉ số 1/3 – 1/200 và trục ra 22 – 60 mm giống nhau. Xem thêm hộp giảm tốc GVM.
  • Hộp giảm tốc GHM cho máy chạy 30 vòng/phút chọn tỉ số nào? 1/50 với motor 4 cực, trục ra ~ 29 vòng/phút. Mô-men mỗi 1 kW ở 1/50 ~ 303 Nm.
  • Hộp giảm tốc GHM lắp motor 0.75kW chọn trục 22 hay 28 mm? 28 mm khi tỉ số từ 1/30 trở lên. Mô-men ở 1/30 ~ 136 Nm, ở 1/60 ~ 273 Nm. Trục 22 mm hợp tỉ số nhỏ, tải nhẹ dưới ~ 100 Nm.
  • Tỉ số 1/200 của hộp giảm tốc GHM chạy motor 7.5kW được không? Không được ở tải đầy. Mô-men tính theo 7.5kW ở 1/200 ~ 9090 Nm, vượt xa sức chịu trục 60 mm. Tỉ số 1/200 hợp motor 0.37kW – 0.75kW, mô-men ~ 450 – 909 Nm.
  • Mua hộp giảm tốc GHM rời rồi tự ghép motor có lợi gì? Có lợi khi đã có sẵn motor mặt bích hoặc cần thay motor khác hãng. Hỏng motor chỉ thay motor, hộp giữ nguyên. Đổi tốc độ chỉ thay hộp khác tỉ số.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc GHM, cần dùng cho đúng

  • Lắp motor vào hộp giảm tốc GHM có cần bôi mỡ trục không? Có. Bôi mỏng mỡ chống kẹt lên trục motor và then. Đẩy motor vào nhẹ tay, không gõ búa vào đuôi motor, dễ vỡ vòng bi.
  • Hộp giảm tốc GHM lắp nghiêng hoặc lật ngược chân đế được không? Được. Báo trước tư thế lắp để châm đúng lượng dầu và đặt nút thở ở trên cùng.
  • Hộp giảm tốc GHM mới mua có dầu sẵn chưa? Kiểm tra que thăm dầu hoặc nút mức dầu trước khi chạy. Thiếu dầu thì châm dầu bánh răng VG220 tới vạch.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc GHM, cần bảo trì

  • Bao lâu thay dầu hộp giảm tốc GHM? Sau 500 giờ đầu, sau đó mỗi 4000 – 5000 giờ. Hộp chạy nơi nóng trên 40°C thì rút ngắn còn 3000 giờ.
  • Hộp giảm tốc GHM rỉ dầu ở mặt ghép motor thì bảo trì sao? Thay phớt trục vào. Phớt trục vào chịu tốc độ 1450 vòng/phút nên mòn sớm hơn phớt trục ra, thường 2 – 3 năm.
  • Có cần kiểm tra bu lông chân đế hộp giảm tốc GHM không? Có. Kiểm tra sau 1 tuần chạy đầu tiên, sau đó mỗi 3 tháng. Chân đế lỏng làm lệch tâm với máy, hộp rung và mòn vòng bi trục ra.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc GHM mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor quay mà trục ra hộp giảm tốc GHM không quay là lỗi gì? Then trục motor bị cắt hoặc rơi then. Tháo motor khỏi bích, kiểm tra then và rãnh then. Thay then đúng kích thước, kiểm tra tải có bị kẹt không.
  • Hộp giảm tốc GHM nóng trên 85°C thì sửa sao? Kiểm tra mức dầu và đo dòng motor. Dầu đủ, dòng vượt định mức là tải vượt mô-men của tỉ số đang dùng. Giảm tải hoặc đổi motor lớn hơn với cỡ trục ra lớn hơn.
  • Hộp giảm tốc GHM kêu to sau khi thay motor mới là vì sao? Trục motor mới lệch tâm hoặc bích không đúng cỡ. Đo độ đảo trục motor, giới hạn ~ 0.03 – 0.05 mm. Bích lỏng thì thêm vòng định tâm đúng đường kính.