0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 4HP 3Kw 1/60

Động cơ giảm tốc 3kW 4HP tỉ số 1/60, trục ra khoảng 23 – 25 vòng/phút, mã chân đế GH3kw-60-40, GH3kw-60-50 và mặt bích GV3kw-60-40, GV3kw-60-50, điện 3 pha 220V/380V, cho tời, cửa cuốn, máy trộn.

Động cơ giảm tốc 3kW 4HP 1/60 (motor giảm tốc 3kW ratio 60) là motor điện 3 pha 3kW lắp liền hộp số bánh răng giảm 60 lần, cho trục ra chậm khoảng 23 – 25 vòng/phút với motor 4 cực, mô-men tính theo motor khoảng 1130 Nm. Motor 6 cực ở tỉ số này cho khoảng 16 vòng/phút, khoảng 1700 Nm.

Các mã: chân đế GH3kw-60-40 (trục 40 mm, dài 65 mm), GH3kw-60-50 (trục 50 mm, dài 77 mm); mặt bích GV3kw-60-40 và GV3kw-60-50. Dòng tải nặng có tỉ số thực 59.92, 60.35, 63.68, tốc độ trục ra khoảng 22 – 25 vòng/phút. Điện áp 3 pha 220V/380V.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 3Kw 1/60 điện 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 3Kw 4HP 1/60, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 60 lần.
  • Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 60 = 23.33, 24.17, 25 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 4HP 3kw tải nặng còn có các ratio sau: 59.92, 60.35, 63.68. Tốc độ trục ra trong khoảng 22 tới 25 vòng / 1 phút.
  • Điện áp motor bánh răng: 3 pha 220v/380v 
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 3Kw 1/60 điện 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 60 điện 3 pha, trục 40 mm chân đế

Kích thước motor giảm tốc 3 kw 1/60. Khi motor quay 1400 vòng, tốc độ trục ra = 1400/ 60 = 23 vòng/phút

  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Mã hàng: GH3kw-60-40

Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 60 điện 3 pha, trục 40 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 60 điện 3 pha trục thẳng 40 mm mặt bích

  • Đường kính trục ra motor giảm tốc 4 hp ratio 60: 40 mm
  • Tốc độ trục ra khoảng 24 vòng/phút
  • Mã hàng: GV3kw-60-40

Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 60 điện 3 pha trục thẳng 40 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 60 điện 3 pha trục 50 mm chân đế

Khi động cơ giảm tốc 4hp tỉ số truyền 1/60 quay 1500 vòng phút, thì tốc độ trục ra 1500/60=25 vòng/phút.

  • Đường kính cốt ra: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GH3kw-60-50

Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 60 điện 3 pha trục 50 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 60 điện 3 pha trục 50 mm mặt bích

Động cơ giảm tốc 3kw ratio 60 Tốc độ trục ra khoảng 25 vòng/phút

  • Đường kính cốt: 50 mm
  • Mã hàng: GV3kw-60-50

Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 60 điện 3 pha trục 50 mm mặt bích

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 3kW 4HP 1/60

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (sao) / 220V (tam giác)3 pha 380V / 220V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 6,3 – 6,8 Akhoảng 7 – 7,5 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 11 – 11,8 Akhoảng 12 – 13 A
Tốc độ trục ra i = 60khoảng 24 vòng/phútkhoảng 16 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)khoảng 1130 Nmkhoảng 1700 Nm
Biến tần phù hợp3kW vào 3 pha 380V; khởi động nặng chọn 3.7kW3.7kW vào 3 pha 380V
Đóng cắt tham khảo (380V)Aptomat 16 A, rơ le nhiệt 6 – 8 A, cáp 2,5 mm²Aptomat 16 – 20 A, rơ le nhiệt 7 – 9 A

Tỉ số thực dòng tải nặng và tốc độ trục ra (motor 4 cực khoảng 1440 vòng/phút):

Tỉ số thựcTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men tính theo motor (Nm)
59.92khoảng 24khoảng 1130
60.35khoảng 23,9khoảng 1140
63.68khoảng 22,6khoảng 1200
  • Motor 3kW + i = 60: mô-men tính theo motor khoảng 1130 Nm.
  • GH, GV trục 40 mm và 50 mm ở i = 60: mô-men cho phép xem nhãn hộp.
  • Motor 6 cực i = 60: mô-men khoảng 1700 Nm, trục ra khoảng 16 vòng/phút.
  • Hộp bánh răng không tự hãm, tời, cửa cần thắng từ.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 3kW 4HP 1/60

Motor giảm tốc 3kW 4HP tỉ số 60, khoảng 24 vòng/phút, lực lớn, thường dùng cho:

  • Tời kéo hàng nhẹ, tời kéo xe goòng, tời kéo lưới nuôi cá có thắng từ.
  • Cửa cuốn khổ lớn, cửa trượt nhà xưởng, cửa van cống nhỏ.
  • Máy trộn vữa, máy trộn đất sét, máy nhào bột làm bánh công nghiệp.
  • Bàn xoay hàn, bàn xoay đóng gói, máy quấn màng pallet.
  • Máy khuấy bể bùn, bể phân hủy kỵ khí, bể ủ dùng GV mặt bích.
  • Băng tải dốc tải nặng, xích tải cào phân, vít tải bùn tốc độ chậm.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 3kW tỉ số 60

  • Motor chỉ 3kW nhưng mô-men trục ra khoảng 1130 Nm ở 24 vòng/phút.
  • Hộp bánh răng hiệu suất cao hơn nhiều so với hộp trục vít tỉ số 60.
  • Bốn mã chân đế, mặt bích, trục 40 mm hoặc 50 mm.
  • Motor 220V/380V dùng được lưới 380V hoặc 3 pha 220V.
  • Dễ lắp thêm thắng từ cho tời, cửa cuốn.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 3kW 4HP 1/60

  • Tỉ số 60 quay bao nhiêu? Khoảng 23 – 25 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Mô-men khoảng bao nhiêu? Tính theo motor khoảng 1130 Nm. Motor 6 cực khoảng 1700 Nm.
  • Trục 40 mm chịu được 1130 Nm? Hỏi mô-men cho phép trên catalog. Tải nặng nên hỏi bản trục 50 mm.
  • Tỉ số 63.68 khác gì 60? Chậm hơn khoảng 6%, mô-men lớn hơn chút.
  • Tời kéo cần gì thêm? Motor có thắng từ. Hộp bánh răng không tự hãm.
  • So với hộp trục vít 1/60? Hộp bánh răng hiệu suất cao hơn nhiều. Motor ít nóng hơn.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo mã, ví dụ GH3kw-60-50. Báo có thắng hay không.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Tem hộp ghi i = 60. Quay quạt motor, trục ra quay rất chậm.
  • Đấu motor thế nào? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Thiết bị điện gồm gì? Aptomat 16 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 6,5 A.
  • Tời cần bảo vệ gì? Công tắc hành trình, nút dừng khẩn cấp. Không đứng dưới tải.
  • Thắng từ đấu ra sao? Theo sơ đồ trong hộp cực. Thắng nhả khi motor có điện.
  • Bệ máy cần gì? Bệ cứng, bu lông đủ lớn. Mô-men 1130 Nm dễ làm xoay bệ yếu.
  • Dầu hộp chuẩn bị gì? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa. Không nối pha.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải. Thử thắng giữ tải nhẹ trước.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 6,8 A ở 380V.
  • Thắng từ kiểm tra gì? Khe hở má phanh, độ mòn. Tải trôi khi dừng là thắng mòn.
  • Cáp tời cần xem gì? Sợi cáp đứt, xoắn, mòn thì thay ngay.
  • Nhiệt độ hộp bao nhiêu? Khoảng 50 – 70 °C là bình thường.
  • Tiếng ồn lạ do đâu? Thiếu dầu, vòng bi mòn, răng mẻ.
  • Motor kiểm tra gì? Thổi bụi chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • Bu lông, phớt cần làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Thay phớt khi rỉ dầu.
  • Công tắc hành trình xem gì? Thử tác động mỗi tháng. Công tắc kẹt làm tời chạy quá.
  • Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt, ngày thay dầu, thay má phanh.
  • "Motor 3kW thì kéo nhẹ". Tỉ số 60 cho mô-men khoảng 1130 Nm, rất lớn.
  • "Hộp bánh răng tự giữ tải". Không tự hãm. Mất điện là tải trôi.
  • "Không cần công tắc hành trình". Tời chạy quá gây đứt cáp, gãy trục.
  • "Đấu tam giác vào 380V". Cuộn dây quá áp, cháy rất nhanh.
  • "Rơ le chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì motor cháy trước.
  • "Đóng cắt tời liên tục không sao". Motor nóng tích lũy, má phanh mòn nhanh.