0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 4HP 3Kw 1/10

1.606 reviews

Động cơ giảm tốc 3kW 4HP tỉ số 1/10, trục ra khoảng 140 – 150 vòng/phút, mã chân đế GH3kw-10-40, GH3kw-10-50 và mặt bích GV3kw-10-40, GV3kw-10-50, điện 3 pha 220V/380V.

Động cơ giảm tốc 3kW 4HP 1/10 (motor giảm tốc 3kW ratio 10) là motor điện 3 pha 3kW lắp liền hộp số bánh răng giảm tốc 10 lần. Motor 4 cực cho trục ra khoảng 140 – 150 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 190 Nm; motor 6 cực cho khoảng 96 vòng/phút, khoảng 280 Nm.

Bản chân đế có GH3kw-10-40 (trục 40 mm, dài 65 mm) và GH3kw-10-50 (trục 50 mm, dài 77 mm); bản mặt bích có GV3kw-10-40 và GV3kw-10-50. Dòng tải nặng có các tỉ số thực 9.64, 10, 10.11, 10.15, tốc độ trục ra khoảng 135 – 156 vòng/phút. Điện áp 3 pha 220V/380V.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 3Kw 1/10 điện 3 pha

Dưới đây là thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 3kw 4hp 1/10

  • Điện áp: 3 pha 220v/380v 
  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 3Kw 4HP 1/10, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần
  • Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút
  • Tốc độ motor giảm tốc 4HP 3kw tải nặng còn có các ratio sau: 9.64, 10, 10.11, 10.15
  • Tốc độ trục ra trong khoảng 135 tới 156 vòng / 1 phút
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức

2. Phân loại động cơ giảm tốc 3Kw 1/10 điện 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục 40 mm chân đế

Kích thước motor giảm tốc 3 kw 1/10. Khi motor quay 1400 vòng, tốc độ trục ra = 1400/ 10 = 140 vòng/phút

  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục motor giảm tốc 3kw 4hp ratio 10: 65 mm
  • Mã hàng: GH3kw-10-40

Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục 40 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục thẳng 40 mm mặt bích

  • Đường kính trục ra motor giảm tốc 4 hp ratio 10: 40 mm
  • Tốc độ trục ra khoảng 140 vòng/phút
  • Mã hàng motor giảm tốc 3kw 4hp: GV3kw-10-40

Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục thẳng 40 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục 50 mm chân đế

Khi động cơ giảm tốc 4hp tỉ số truyền 1/10 quay 1500 vòng phút, thì tốc độ trục ra 1500/10=150 vòng/phút.

  • Đường kính cốt trục: 50 mm
  • Chiều dài trục động cơ giảm tốc 3kw 4hp 1/10: 77 mm
  • Mã hàng: GH3kw-10-50

Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục 50 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục 50 mm mặt bích

Động cơ giảm tốc 3kw ratio 10 tốc độ trục ra khoảng 150 vòng/phút

  • Đường kính trục ra: 50 mm
  • Mã hàng: GV3kw-10-50

Động cơ giảm tốc 3Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục 50 mm mặt bích

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 3kW 4HP 1/10

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)3 pha 380V / 220V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 6,3 – 6,8 Akhoảng 7 – 7,5 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 11 – 11,8 Akhoảng 12 – 13 A
Tốc độ trục ra i = 10khoảng 144 vòng/phútkhoảng 96 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)khoảng 190 Nmkhoảng 280 Nm
Biến tần phù hợp3kW vào 3 pha 380V; hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)3.7kW vào 3 pha 380V
Đóng cắt tham khảo (380V)Aptomat 16 A, rơ le nhiệt 6 – 8 A, cáp đồng 2,5 mm²Aptomat 16 A, rơ le nhiệt 7 – 9 A

Bốn mã hộp số tỉ số 10 trong bài:

Mã hàngKiểu lắpTrục raChiều dài trục
GH3kw-10-40Chân đế40 mm65 mm
GV3kw-10-40Mặt bích40 mmtheo bản vẽ
GH3kw-10-50Chân đế50 mm77 mm
GV3kw-10-50Mặt bích50 mmtheo bản vẽ
  • Motor 3kW + i = 10: mô-men tính theo motor khoảng 190 Nm (4 cực).
  • Mô-men cho phép của hộp trục 40 mm và 50 mm xem nhãn/catalog.
  • Motor 6 cực i = 10: khoảng 96 vòng/phút, mô-men khoảng 280 Nm.
  • Tỉ số thực 9.64 – 10.15 làm tốc độ chênh khoảng ±5%.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 3kW 4HP 1/10

Động cơ giảm tốc 3kW 4HP tỉ số 10, khoảng 144 vòng/phút, hợp các máy cần tốc độ trung bình:

  • Máy nghiền gỗ, máy băm dăm, máy ép viên mùn cưa cỡ nhỏ.
  • Quạt nước nuôi tôm sú, tôm thẻ, guồng đảo nước ao nuôi.
  • Băng tải tốc độ nhanh, băng tải đóng gói, băng tải phân loại nông sản.
  • Vít tải cát, đá, gạch vụn và gầu tải ngũ cốc tốc độ cao.
  • Máy khuấy nguyên nhiên liệu, máy khuấy bồn pha chế 1 – 2 m³.
  • Bơm trục vít, máy rửa củ quả, trống quay đánh bóng.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 3kW 4HP tỉ số 10

  • Bốn mã sẵn cho tỉ số 10: chân đế, mặt bích, trục 40 mm hoặc 50 mm.
  • Hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%, motor 3kW ít nóng hơn hộp trục vít.
  • Motor 220V/380V chạy được lưới 3 pha 380V hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha 220V.
  • Tốc độ 144 vòng/phút vừa cho quạt nuôi tôm, vít tải, băng tải nhanh.
  • Bánh răng tôi cứng, trục thép nhiệt luyện, chạy liên tục nhiều ca.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 3kW 4HP 1/10

  • Tỉ số 10 cho tốc độ bao nhiêu? Khoảng 140 – 150 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Chọn trục 40 mm hay 50 mm? Theo lỗ khớp nối, puly của máy. Trục 50 mm cứng hơn.
  • Mô-men khoảng bao nhiêu? Tính theo motor khoảng 190 Nm. Motor 6 cực khoảng 280 Nm.
  • Nhà chỉ có điện 1 pha? Dùng biến tần vào 1 pha ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
  • Quạt nuôi tôm dùng được không? Được. Tốc độ 144 vòng/phút hợp nhiều loại guồng.
  • Tỉ số thực có đúng 10 không? Dòng tải nặng có 9.64 hoặc 10.15. Hỏi tem hộp.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo mã GH hay GV, trục 40 hay 50 mm.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Tem motor ghi 3kW, 220V/380V. Quay tay trục, nhẹ đều.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Ở 380V dùng khoảng 16 A. Ở 220V dùng khoảng 25 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh sao? Khoảng 6,5 A ở 380V. Khoảng 11,5 A ở 220V.
  • Cáp điện cỡ nào? Cáp đồng 2,5 mm² ở 380V. Chạy 220V nên dùng 4 mm².
  • Lắp puly trên trục 40 mm? Ép hoặc gia nhiệt puly. Không gõ búa vào trục.
  • Quạt tôm ngoài ao cần gì? Motor có chụp che mưa. Tủ điện có chống giật.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải, xem chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Quạt tôm chạy 24/24 thì khoảng 3 tuần.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 6,8 A ở 380V. Dưới khoảng 11,8 A ở 220V.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Ấm 50 – 70 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra.
  • Ngoài ao cần xem gì thêm? Mở hộp đấu dây xem có ẩm, gỉ. Thay gioăng nắp.
  • Dây đai, puly cần gì? Chỉnh độ căng dây đai. Dây nứt thì thay cả bộ.
  • Phớt dầu xem thế nào? Lau sạch quanh trục, xem dầu rịn lại.
  • Cách điện đo ra sao? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt. Mùa mưa đo thường hơn.
  • Bu lông chân đế cần gì? Siết lại sau 3 tháng. Khung quạt tôm rung nên dễ lỏng.
  • "Đấu tam giác vào 380V cho khỏe". Cuộn dây quá áp, cháy motor rất nhanh.
  • "Tỉ số nhỏ thì chịu tải lớn". Tỉ số 10 mô-men chỉ khoảng 190 Nm.
  • "Quạt tôm không cần thay dầu". Chạy 24/24 dầu xuống cấp rất nhanh.
  • "Dây đai căng thật chặt". Đai căng quá phá vòng bi trục ra.
  • "Mất pha vẫn chạy tạm được". Motor kêu ù, dòng tăng cao. Cuộn dây cháy sau ít phút.
  • "Biến tần 1 pha cắm ổ điện nào cũng được". Dòng vào khoảng 25 A. Cần dây, aptomat riêng.
  • "Rơ le chỉnh 10 A cho khỏi nhảy". Ở 380V, motor cháy trước khi rơ le cắt.