Motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kW (motor 1.1 kW 3 pha, động cơ 1,5 ngựa 3 pha Parma) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc, điện áp 3 pha 220V/380V, 50Hz, có các tốc độ 2 cực, 4 cực, 6 cực, 8 cực. Bản 4 cực Y3-90S-4 quay khoảng 1390 vòng/phút, dòng định mức khoảng 2,8 A ở 380V và 4,9 A ở 220V, mô-men khoảng 7,6 Nm, trục 24 mm, nặng khoảng 12 kg.
Motor 1.1kW có kiểu chân đế B3 và mặt bích B5/B35, cấp bảo vệ IP55, cuộn dây đồng cách điện cấp F, hộp cực 6 đầu dây đấu được 380V hoặc 220V. Bản 2 cực Y3-80M2-2 trục 19 mm quay khoảng 2840 vòng/phút; bản 8 cực Y3-100L2-8 trục 28 mm quay khoảng 680 vòng/phút, mô-men khoảng 15,5 Nm.
Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor 1.1Kw 1.5Hp 3 pha
- Tuổi thọ motor điện Parma: gần 10 năm; thời gian bảo hành tới 36 tháng
- Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: YE3, YE2, Y3, Y2, Y
- Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
- Tần số điện: 50Hz, 60hz
- Cuộn dây đồng cấp F tiêu chuẩn quốc tế; cấp bảo vệ IP55
- Cấu tạo hộp cực điện: 6 đầu dây ra, đấu điện 380v/220v. Có rơ le nhiệt (chống cháy) và điểm nối rơ le chống mất pha, chống giật.
- Nhiệt độ làm việc lý tưởng: 6 tới 39 độ C.
- Vòng bi bạc đạn: hãng C&U, SKF hoặc NSK
- Quy trình kiểm định xuất xưởng: thông qua 9 kỹ sư sát hạch trước khi đóng gói.
- Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
- Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001, được Bộ Khoa Học Việt Nam xác nhận.
2. Phân loại Motor 1.1Kw 1.5Hp 3 pha
a. Motor 1.1kw 1.5hp 4 pole 1500 rpm 3 pha chân đế
Động cơ điện 3 pha 1.1kw 1.5hp chân đế 1400-1500 vòng (4 cực) trục 24mm kích thước như hình:
- Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1390 - 1400 - 1500 vòng phút
- Mã hàng: Y3-90S-4 1.1kw 4 cực điện Parma
- Đường kính cốt trục: 24 mm
- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 90 mm
- Lực momen: 7.65 Nm
- Dòng ampe định mức: 2.9 A
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.9 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.8 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 1390 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55.
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 12.15 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 77% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
b. Motor 1.1kw 1.5hp 4 cực 380v mặt bích 1400-1500 RPM
Motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kw mặt bích 1400-1500 RPM (4 Pole) trục 24mm thông số như sau:
- Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1390 - 1400 - 1500 vòng phút
- Mã hàng: Y3-90S-4 1.1kw 4 cực điện Parma
- Đường kính trục: 24 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 12 mm
- Tổng chiều dài motor: 324 mm
- Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.9 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.8 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 1390 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 12.15 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 77% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
c. Motor 1.1kw 1.5hp 6 pole 3 pha chân đế 900-1000 vòng
Động cơ điện 3 pha 1.5HP 1.1kw chân đế 900-1000 vòng trục 24 kích thước như sau:
- Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 905 - 960 - 1000 vòng phút
- Mã hàng: Y3-90L-6 1.1kw 6 cực điện Parma
- Đường kính cốt trục: 24 mm
- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 90 mm
- Lực momen: 11.75 Nm
- Dòng ampe định mức: 3.2 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62052RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62052RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 5.49 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 3.18 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 905 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 23 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 73% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
d. Motor 1.5hp 1.1kw 6 cực 3 pha 900-1000 vòng mặt bích
Động cơ 1.5HP 1.1kw 6 pole mặt bích 900-1000 vòng trục 24 kích thước như sau:
- Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 905 - 960 - 1000 vòng phút
- Mã hàng: Y3-90L-6 1.1kw 6 cực điện Parma
- Đường kính trục: 24 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 12 mm
- Tổng chiều dài motor: 346 mm
- Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích

- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 5.49 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 3.18 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 905 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 23 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 73% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
e. Motor 1.5hp 1.1kw 2 pole 3 pha chân đế
Động cơ 1.1kw 1.5hp 2 pole chân đế 2900-3000 vòng 2 cực trục 19mm thông số như sau:
- Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2840 - 2900 - 3000 vòng phút
- Mã hàng: Y3-80M2-2 1.1kw 2 cực điện Parma
- Đường kính cốt trục: 19 mm
- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 80 mm
- Lực momen: 3.78 Nm
- Dòng ampe định mức: 2.6 A

- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.5 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.6 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 2840 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 17 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 84% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
f. Motor 1.1kw 1.5hp 2 cực mặt bích 3 pha
Motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kw mặt bích 2900-3000 vòng 2 cực trục 19mm như sau:
- Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2840 - 2900 - 3000 vòng phút
- Mã hàng: Y3-80M2-2 1.1kw 2 cực điện Parma
- Đường kính trục: 19 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 12mm
- Tổng chiều dài motor: 289 mm
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế

- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.5 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.6 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 2840 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 17 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 84% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
g. Motor điện 3 pha 1.5Hp 1.1kw 3 pha 8 pole, 700-720 vòng/phút
Động cơ điện 3 pha 1.5Hp 1.1kw 8pole chân đế
- Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện,675-790 vòng phút
- Mã hàng: Y3-100L2-8 1.1kw 8 cực điện Parma
- Đường kính trục: 28 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 12mm
- Tổng chiều dài motor: 289 mm
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế

- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 100 mm
- Lực momen: 15.50 Nm
- Dòng ampe định mức: 3.4 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62062RZ
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
Motor điện 3 pha 1.5Hp 1.1kw 8pole mặt bích
- Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện,675-790 vòng phút
- Mã hàng: Y3-100L2-8 1.1kw 8 cực điện Parma
- Đường kính trục: 28 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Đường kính lỗ bích: 15 mm
- Tổng chiều dài motor: 385 mm
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 100 mm
- Lực momen: 15.50 Nm
- Dòng ampe định mức: 3.4 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62062RZ
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
3. Bảng giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha
Dưới đây là bảng giá của một số mẫu động cơ điện 1.1kw 1.5HP 3 pha (giá trung bình thị trường Việt Nam):
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Parma: khoảng 1.800.000-3.500.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Hitachi: khoảng 1.900.000-3.700.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Toshiba: khoảng 2.000.000-3.800.000VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Teco: khoảng 2.100.000-3.900.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha ABB: khoảng 1.650.000-3.200.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Nord: khoảng 1.950.000-3.800.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Mitsubishi: khoảng 2.300.000-4.150.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Jumar: khoảng 2.450.000-4.360.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha JET: khoảng 2.550.000-4.470.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha VIET HUNG: khoảng 2.130.000-4.090.000 VND
- Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Trường Mạnh: khoảng 1.850.000-3.750.000 VND
4. Thông số điện motor 1.1kW 1.5HP 3 pha theo số cực
| Số cực | Mã motor | Tốc độ (vòng/phút) | Dòng định mức 380V (đấu sao) | Dòng định mức 220V (đấu tam giác) | Mô-men định mức (Nm) | Đường kính trục |
| 4 cực | Y3-90S-4 | khoảng 1390 | khoảng 2,8 A | khoảng 4,9 A | khoảng 7,6 | 24 mm |
| 2 cực | Y3-80M2-2 | khoảng 2840 | khoảng 2,6 A | khoảng 4,5 A | khoảng 3,7 | 19 mm |
| 6 cực | Y3-90L-6 | khoảng 905 | khoảng 3,2 A | khoảng 5,5 A | khoảng 11,6 | 24 mm |
| 8 cực | Y3-100L2-8 | khoảng 680 | khoảng 3,4 A | khoảng 5,9 A | khoảng 15,5 | 28 mm |
| Hạng mục | Thông số gợi ý cho motor 1.1kW |
| Điện áp, đấu dây | 380V đấu sao; 3 pha 220V đấu tam giác |
| Aptomat | khoảng 6 A ở 380V; khoảng 10 A ở 3 pha 220V |
| Rơ le nhiệt | dải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 2,8 A (380V, 4 cực) |
| Cáp đồng cấp nguồn | khoảng 1,5 mm² mỗi pha |
| Biến tần phù hợp | 1.1kW (hoặc 1.5kW cho tải khởi động nặng) vào 3 pha 380V; vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V khi motor đấu tam giác |
| Vòng bi | 2 cực: 6204-2RZ; 4 cực, 6 cực: 6205-2RZ; 8 cực: 6206-2RZ |
- Dòng, mô-men trong bảng là số tham khảo điển hình, xem tem motor.
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức.
- Mô-men khởi động khoảng 2 – 2,2 lần mô-men định mức.
- Hiệu suất, hệ số công suất cụ thể theo tem và lớp IE của từng motor.
5. Ứng dụng của motor 1.1kW 1.5HP 3 pha
- Motor 1.1kW 2 cực kéo bơm ly tâm trục ngang, bơm nước sạch, bơm tuần hoàn, quạt ly tâm nhỏ.
- Motor 1.5HP 4 cực lắp hộp giảm tốc cho băng tải, vít tải ngắn, máy cấp liệu, cửa trượt.
- Động cơ 1,5 ngựa 3 pha mặt bích cho máy khuấy bồn 300–500 lít, máy trộn thực phẩm.
- Motor 1.1 kW 3 pha cho máy tiện, máy phay nhỏ, máy khoan bàn, máy mài trong xưởng cơ khí.
- Motor 1.1kW 6 cực, 8 cực cho máy nghiền nông sản, máy xay cám, quạt làm mát tốc độ chậm.
- Motor 380V 1.1kW chạy biến tần cho dây chuyền đóng gói, máy chiết rót cần chỉnh tốc độ.
6. Ưu điểm của motor 1.1 kW 1,5 ngựa 380V
- Đủ 4 tốc độ 2, 4, 6, 8 cực ở cùng công suất 1.1kW.
- Khung 80, 90, 100 theo chuẩn IEC, lắp lẫn với motor 1.1kW các hãng cùng khung.
- Vỏ IP55 chịu bụi, nước bắn; cách điện cấp F, chạy liên tục S1.
- Hộp cực 6 đầu dây, đấu được 380V hoặc 3 pha 220V từ biến tần 1 pha.
- Có cả chân đế B3 và mặt bích đường kính 200 mm (2, 4, 6 cực), 250 mm (8 cực).
7. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kW
- Motor 1.1kW chọn tốc độ nào? Bơm, quạt dùng 2 cực 2840 vòng/phút. Hộp số, băng tải dùng 4 cực.
- Thay motor cũ cần đo gì? Đo trục, tâm trục và lỗ chân đế. Bản 4 cực trục 24 mm, tâm trục 90 mm.
- Mặt bích 1.1kW bao nhiêu? Bản 2, 4, 6 cực bích 200 mm. Bản 8 cực bích 250 mm.
- Kiểm tra tem thế nào? Tem ghi đúng 1.1kW, mã Y3-90S-4. Có dòng 2,8/4,9 A, IP55.
- Điện 1 pha dùng được không? Được, cần biến tần 1 pha ra 3 pha. Motor đấu tam giác 220V.
- Motor 6 cực nặng bao nhiêu? Bản 6 cực nặng hơn bản 4 cực nhiều. Cần tính khi lắp lên khung máy nhẹ.
- Có cần hỏi lớp hiệu suất không? Nên hỏi IE2 hay IE3. Chạy nhiều giờ thì IE3 đỡ tốn điện.
- Cần chuẩn bị thiết bị điện gì? Aptomat khoảng 6 A, khởi động từ, rơ le nhiệt. Thêm chống giật cho khu ẩm.
- Đấu sao cho lưới 380V ra sao? Nối chung ba đầu U2, V2, W2. Ba pha vào U1, V1, W1.
- Rơ le nhiệt chỉnh thế nào? Bản 4 cực chỉnh khoảng 2,8 A. Bản 6 cực chỉnh khoảng 3,2 A.
- Đấu biến tần cần chú ý gì? Ngõ ra biến tần nối thẳng motor. Không lắp tụ bù ở ngõ ra.
- Tiếp địa ra sao? Nối dây vàng – xanh vào vít tiếp địa. Không đấu dây này vào pha.
- Lắp motor lên bệ cần gì? Bệ phẳng, bu lông đủ 4 lỗ chân. Căn puly hoặc khớp nối thẳng hàng.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải, nghe tiếng vòng bi. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
- Dòng có tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 2,8 A ở 380V. Cao hơn lâu dài cần giảm tải.
- Vòng bi 6205 kiểm tra sao? Quay tay nghe tiếng lạo xạo. Rơ trục, kêu rít thì thay cặp bi.
- Bao lâu vệ sinh motor? Khoảng 3 tháng thổi bụi một lần. Môi trường bột cám nên làm hàng tháng.
- Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây.
- Hộp cực cần xem gì? Siết đầu cốt bị lỏng do rung. Đầu cốt đổi màu là tiếp xúc kém.
- Rung lắc tăng là do đâu? Bu lông chân lỏng hoặc puly lệch. Cũng có thể do bi mòn.
- Có cần ghi số liệu không? Nên ghi dòng, nhiệt độ mỗi lần kiểm tra. So sánh để phát hiện hỏng sớm.
- "Bơm 1.5HP lắp motor nào cũng được". Bơm cần đúng 2 cực mới đủ cột áp.
- "Motor nóng tay là sắp cháy". Vỏ ấm 60–70 °C vẫn bình thường.
- "Dây nhỏ chút không sao". Dây nhỏ làm sụt áp, motor kéo dòng cao.
- "Đóng cắt liên tục không hại". Mỗi lần khởi động dòng tăng 5–7 lần.
- "Đảo chiều khi motor đang quay". Đảo gấp gây sốc cơ và dòng rất lớn.
- "Rửa motor bằng vòi nước mạnh". IP55 chỉ chịu nước bắn, không chịu vòi xịt.