0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 1.5Hp 1.1Kw Parma

8.679 reviews

Motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kW Parma, 220/380V, 2–8 cực, bản 4 cực Y3-90S-4 khoảng 1390 vòng/phút, dòng khoảng 2,8 A ở 380V, trục 24 mm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.

Motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kW (motor 1.1 kW 3 pha, động cơ 1,5 ngựa 3 pha Parma) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc, điện áp 3 pha 220V/380V, 50Hz, có các tốc độ 2 cực, 4 cực, 6 cực, 8 cực. Bản 4 cực Y3-90S-4 quay khoảng 1390 vòng/phút, dòng định mức khoảng 2,8 A ở 380V và 4,9 A ở 220V, mô-men khoảng 7,6 Nm, trục 24 mm, nặng khoảng 12 kg.

Motor 1.1kW có kiểu chân đế B3 và mặt bích B5/B35, cấp bảo vệ IP55, cuộn dây đồng cách điện cấp F, hộp cực 6 đầu dây đấu được 380V hoặc 220V. Bản 2 cực Y3-80M2-2 trục 19 mm quay khoảng 2840 vòng/phút; bản 8 cực Y3-100L2-8 trục 28 mm quay khoảng 680 vòng/phút, mô-men khoảng 15,5 Nm.

Mục lục

Động cơ điện 3 pha 1.1kw 1.5Hp hộp cực quay 180 độ

1. Thông số kỹ thuật motor 1.1Kw 1.5Hp 3 pha

  • Tuổi thọ motor điện Parma: gần 10 năm; thời gian bảo hành tới 36 tháng
  • Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: YE3, YE2, Y3, Y2, Y
  • Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v. 
  • Tần số điện: 50Hz, 60hz
  • Cuộn dây đồng cấp F tiêu chuẩn quốc tế; cấp bảo vệ IP55
  • Cấu tạo hộp cực điện: 6 đầu dây ra, đấu điện 380v/220v. Có rơ le nhiệt (chống cháy) và điểm nối rơ le chống mất pha, chống giật.
  • Nhiệt độ làm việc lý tưởng: 6 tới 39 độ C.
  • Vòng bi bạc đạn: hãng C&U, SKF hoặc NSK
  • Quy trình kiểm định xuất xưởng: thông qua 9 kỹ sư sát hạch trước khi đóng gói.
  • Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
  • Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001, được Bộ Khoa Học Việt Nam xác nhận.

2. Phân loại Motor 1.1Kw 1.5Hp 3 pha

a. Motor 1.1kw 1.5hp 4 pole 1500 rpm 3 pha chân đế

Động cơ điện 3 pha 1.1kw 1.5hp chân đế 1400-1500 vòng (4 cực) trục 24mm kích thước như hình:

  • Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1390 - 1400 - 1500 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-90S-4 1.1kw 4 cực điện Parma
  • Đường kính cốt trục: 24 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 90 mm
  • Lực momen: 7.65 Nm
  • Dòng ampe định mức: 2.9 A
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế  
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.9 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.8 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 1390 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz    

Bản vẽ motor chân đế 1.1kW 1.5Hp 1.5 ngựa 4 Cực     

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55.
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 12.15 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 77% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

b. Motor 1.1kw 1.5hp 4 cực 380v mặt bích 1400-1500 RPM

Motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kw mặt bích 1400-1500 RPM (4 Pole) trục 24mm thông số như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1390 - 1400 - 1500 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-90S-4 1.1kw 4 cực điện Parma
  • Đường kính trục: 24 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Đường kính lỗ bích: 12 mm
  • Tổng chiều dài motor: 324 mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.9 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.8 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 1390 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz   

Bản vẽ motor mặt bích 1.1kW 1.5Hp 1.5 ngựa 4 Cực      

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 12.15 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 77% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

c. Motor 1.1kw 1.5hp 6 pole 3 pha chân đế 900-1000 vòng

Động cơ điện 3 pha 1.5HP 1.1kw chân đế 900-1000 vòng trục 24 kích thước như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 905 - 960 - 1000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-90L-6 1.1kw 6 cực điện Parma
  • Đường kính cốt trục: 24 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 90 mm
  • Lực momen: 11.75 Nm
  • Dòng ampe định mức: 3.2 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62052RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62052RZ
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế 
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 5.49 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 3.18 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 905 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz    

Bản vẽ motor chân đế 1.1kW 1.5Hp 1.5 ngựa 6 Cực     

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 23 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 73% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

d. Motor 1.5hp 1.1kw 6 cực 3 pha 900-1000 vòng mặt bích

Động cơ 1.5HP 1.1kw 6 pole mặt bích 900-1000 vòng trục 24 kích thước như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 905 - 960 - 1000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-90L-6 1.1kw 6 cực điện Parma
  • Đường kính trục: 24 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Đường kính lỗ bích: 12 mm
  • Tổng chiều dài motor: 346 mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích

Bản vẽ motor mặt bích 1.1kW 1.5Hp 1.5 ngựa 6 Cực

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 5.49 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 3.18 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 905 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 23 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 73% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

e. Motor 1.5hp 1.1kw 2 pole 3 pha chân đế

Động cơ 1.1kw 1.5hp 2 pole chân đế 2900-3000 vòng 2 cực trục 19mm thông số như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2840 - 2900 - 3000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-80M2-2 1.1kw 2 cực điện Parma
  • Đường kính cốt trục: 19 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 80 mm
  • Lực momen: 3.78 Nm
  • Dòng ampe định mức: 2.6 A

Bản vẽ motor chân đế 1.1kW 1.5Hp 1.5 ngựa 2 Cực

  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế 
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.5 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.6 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 2840 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 17 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 84% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

f. Motor 1.1kw 1.5hp 2 cực mặt bích 3 pha

Motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kw mặt bích 2900-3000 vòng 2 cực trục 19mm như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2840 - 2900 - 3000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-80M2-2 1.1kw 2 cực điện Parma
  • Đường kính trục: 19 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Đường kính lỗ bích: 12mm
  • Tổng chiều dài motor: 289 mm
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế 

Bản vẽ motor mặt bích 1.1kW 1.5Hp 1.5 ngựa 2 Cực

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.5 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.6 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 2840 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 17 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 84% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

g. Motor điện 3 pha 1.5Hp 1.1kw 3 pha 8 pole, 700-720 vòng/phút

Động cơ điện 3 pha 1.5Hp 1.1kw 8pole chân đế

  • Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện,675-790 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-100L2-8 1.1kw 8 cực điện Parma
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Đường kính lỗ bích: 12mm
  • Tổng chiều dài motor: 289 mm
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế 

Motor điện 1.5Hp 1.1kw 8pole chân đế

  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 100 mm
  • Lực momen: 15.50 Nm
  • Dòng ampe định mức: 3.4 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62062RZ  
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

Motor điện 3 pha 1.5Hp 1.1kw 8pole mặt bích

  • Công suất thực tế: Motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện,675-790 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-100L2-8 1.1kw 8 cực điện Parma
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Đường kính lỗ bích: 15 mm
  • Tổng chiều dài motor: 385 mm
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế 
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 100 mm
  • Lực momen: 15.50 Nm
  • Dòng ampe định mức: 3.4 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62062RZ      
  • Tần số lưới điện: 50Hz   

Motor điện 1.5Hp 1.1kw 8pole mặt bích      

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

3. Bảng giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha

Dưới đây là bảng giá của một số mẫu động cơ điện 1.1kw 1.5HP 3 pha (giá trung bình thị trường Việt Nam):

  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Parma: khoảng 1.800.000-3.500.000 VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Hitachi: khoảng 1.900.000-3.700.000  VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Toshiba: khoảng  2.000.000-3.800.000VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Teco: khoảng 2.100.000-3.900.000 VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha ABB: khoảng 1.650.000-3.200.000 VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Nord: khoảng 1.950.000-3.800.000 VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Mitsubishi: khoảng 2.300.000-4.150.000 VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Jumar: khoảng 2.450.000-4.360.000 VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha JET: khoảng 2.550.000-4.470.000 VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha VIET HUNG: khoảng 2.130.000-4.090.000 VND
  • Giá motor 1.1kw 1.5HP 3 pha Trường Mạnh: khoảng 1.850.000-3.750.000 VND

4. Thông số điện motor 1.1kW 1.5HP 3 pha theo số cực

Số cựcMã motorTốc độ (vòng/phút)Dòng định mức 380V (đấu sao)Dòng định mức 220V (đấu tam giác)Mô-men định mức (Nm)Đường kính trục
4 cựcY3-90S-4khoảng 1390khoảng 2,8 Akhoảng 4,9 Akhoảng 7,624 mm
2 cựcY3-80M2-2khoảng 2840khoảng 2,6 Akhoảng 4,5 Akhoảng 3,719 mm
6 cựcY3-90L-6khoảng 905khoảng 3,2 Akhoảng 5,5 Akhoảng 11,624 mm
8 cựcY3-100L2-8khoảng 680khoảng 3,4 Akhoảng 5,9 Akhoảng 15,528 mm
Hạng mụcThông số gợi ý cho motor 1.1kW
Điện áp, đấu dây380V đấu sao; 3 pha 220V đấu tam giác
Aptomatkhoảng 6 A ở 380V; khoảng 10 A ở 3 pha 220V
Rơ le nhiệtdải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 2,8 A (380V, 4 cực)
Cáp đồng cấp nguồnkhoảng 1,5 mm² mỗi pha
Biến tần phù hợp1.1kW (hoặc 1.5kW cho tải khởi động nặng) vào 3 pha 380V; vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V khi motor đấu tam giác
Vòng bi2 cực: 6204-2RZ; 4 cực, 6 cực: 6205-2RZ; 8 cực: 6206-2RZ
  • Dòng, mô-men trong bảng là số tham khảo điển hình, xem tem motor.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức.
  • Mô-men khởi động khoảng 2 – 2,2 lần mô-men định mức.
  • Hiệu suất, hệ số công suất cụ thể theo tem và lớp IE của từng motor.

5. Ứng dụng của motor 1.1kW 1.5HP 3 pha

  • Motor 1.1kW 2 cực kéo bơm ly tâm trục ngang, bơm nước sạch, bơm tuần hoàn, quạt ly tâm nhỏ.
  • Motor 1.5HP 4 cực lắp hộp giảm tốc cho băng tải, vít tải ngắn, máy cấp liệu, cửa trượt.
  • Động cơ 1,5 ngựa 3 pha mặt bích cho máy khuấy bồn 300–500 lít, máy trộn thực phẩm.
  • Motor 1.1 kW 3 pha cho máy tiện, máy phay nhỏ, máy khoan bàn, máy mài trong xưởng cơ khí.
  • Motor 1.1kW 6 cực, 8 cực cho máy nghiền nông sản, máy xay cám, quạt làm mát tốc độ chậm.
  • Motor 380V 1.1kW chạy biến tần cho dây chuyền đóng gói, máy chiết rót cần chỉnh tốc độ.

6. Ưu điểm của motor 1.1 kW 1,5 ngựa 380V

  • Đủ 4 tốc độ 2, 4, 6, 8 cực ở cùng công suất 1.1kW.
  • Khung 80, 90, 100 theo chuẩn IEC, lắp lẫn với motor 1.1kW các hãng cùng khung.
  • Vỏ IP55 chịu bụi, nước bắn; cách điện cấp F, chạy liên tục S1.
  • Hộp cực 6 đầu dây, đấu được 380V hoặc 3 pha 220V từ biến tần 1 pha.
  • Có cả chân đế B3 và mặt bích đường kính 200 mm (2, 4, 6 cực), 250 mm (8 cực).

7. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 1.5HP 1.1kW

  • Motor 1.1kW chọn tốc độ nào? Bơm, quạt dùng 2 cực 2840 vòng/phút. Hộp số, băng tải dùng 4 cực.
  • Thay motor cũ cần đo gì? Đo trục, tâm trục và lỗ chân đế. Bản 4 cực trục 24 mm, tâm trục 90 mm.
  • Mặt bích 1.1kW bao nhiêu? Bản 2, 4, 6 cực bích 200 mm. Bản 8 cực bích 250 mm.
  • Kiểm tra tem thế nào? Tem ghi đúng 1.1kW, mã Y3-90S-4. Có dòng 2,8/4,9 A, IP55.
  • Điện 1 pha dùng được không? Được, cần biến tần 1 pha ra 3 pha. Motor đấu tam giác 220V.
  • Motor 6 cực nặng bao nhiêu? Bản 6 cực nặng hơn bản 4 cực nhiều. Cần tính khi lắp lên khung máy nhẹ.
  • Có cần hỏi lớp hiệu suất không? Nên hỏi IE2 hay IE3. Chạy nhiều giờ thì IE3 đỡ tốn điện.
  • Cần chuẩn bị thiết bị điện gì? Aptomat khoảng 6 A, khởi động từ, rơ le nhiệt. Thêm chống giật cho khu ẩm.
  • Đấu sao cho lưới 380V ra sao? Nối chung ba đầu U2, V2, W2. Ba pha vào U1, V1, W1.
  • Rơ le nhiệt chỉnh thế nào? Bản 4 cực chỉnh khoảng 2,8 A. Bản 6 cực chỉnh khoảng 3,2 A.
  • Đấu biến tần cần chú ý gì? Ngõ ra biến tần nối thẳng motor. Không lắp tụ bù ở ngõ ra.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây vàng – xanh vào vít tiếp địa. Không đấu dây này vào pha.
  • Lắp motor lên bệ cần gì? Bệ phẳng, bu lông đủ 4 lỗ chân. Căn puly hoặc khớp nối thẳng hàng.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải, nghe tiếng vòng bi. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Dòng có tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 2,8 A ở 380V. Cao hơn lâu dài cần giảm tải.
  • Vòng bi 6205 kiểm tra sao? Quay tay nghe tiếng lạo xạo. Rơ trục, kêu rít thì thay cặp bi.
  • Bao lâu vệ sinh motor? Khoảng 3 tháng thổi bụi một lần. Môi trường bột cám nên làm hàng tháng.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy lại cuộn dây.
  • Hộp cực cần xem gì? Siết đầu cốt bị lỏng do rung. Đầu cốt đổi màu là tiếp xúc kém.
  • Rung lắc tăng là do đâu? Bu lông chân lỏng hoặc puly lệch. Cũng có thể do bi mòn.
  • Có cần ghi số liệu không? Nên ghi dòng, nhiệt độ mỗi lần kiểm tra. So sánh để phát hiện hỏng sớm.
  • "Bơm 1.5HP lắp motor nào cũng được". Bơm cần đúng 2 cực mới đủ cột áp.
  • "Motor nóng tay là sắp cháy". Vỏ ấm 60–70 °C vẫn bình thường.
  • "Dây nhỏ chút không sao". Dây nhỏ làm sụt áp, motor kéo dòng cao.
  • "Đóng cắt liên tục không hại". Mỗi lần khởi động dòng tăng 5–7 lần.
  • "Đảo chiều khi motor đang quay". Đảo gấp gây sốc cơ và dòng rất lớn.
  • "Rửa motor bằng vòi nước mạnh". IP55 chỉ chịu nước bắn, không chịu vòi xịt.