Hộp giảm tốc TKM 90 là size lớn nhất trong 4 size thông dụng của dòng hộp số hypoid TKM: trục ra vuông góc, vỏ hợp kim nhôm, trục ra Ø35 mm, mô-men cho phép tối đa 500 N.m. Hộp nhận motor đến khung 112, thường gắn motor 2,2 kW, 3 kW và 4 kW 4 cực. Vỏ hộp 206 × 238 mm, kích thước lắp tương đương hộp trục vít NMRV090.
Bài viết trình bày thông số TKM090 theo catalog, kích thước lắp đặt, bảng tỉ số – tốc độ – mô-men, bảng moment theo công suất motor, cách lắp đặt, châm dầu và giải đáp các câu hỏi thường gặp.

TKM 90 (ký hiệu catalog TKM090) là size 90 của dòng hộp giảm tốc hypoid TKM. Cặp bánh răng côn xoắn hypoid đổi hướng 90°, kết hợp các cấp bánh răng trụ nghiêng để giảm tốc. Hộp có hai biến thể:
Cách đọc mã hộp TKM 90
Ví dụ mã TKM090B – 15 – SS1 – B3 – 100B5:
| Thông số | TKM090B (2 cấp) | TKM090C (3 cấp) |
|---|---|---|
| Trục ra âm | Ø35 mm, rãnh cavet 10 mm (đặt riêng Ø38 mm) | Ø35 mm, rãnh cavet 10 mm (đặt riêng Ø38 mm) |
| Trục ra dương | Ø35 mm, dài 80 mm mỗi đầu | Ø35 mm, dài 80 mm mỗi đầu |
| Mặt bích motor (IEC) | 71B5, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14, 100/112B5, 100/112B14 | 63B5, 71B5, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14 |
| Kích thước vỏ | 206 × 238 × 130 mm | 206 × 238 × 130 mm |
| Mô-men cho phép tối đa | 500 N.m | 500 N.m |
| Trọng lượng (không motor) | Khoảng 13,3 kg | Khoảng 14,8 kg |
| Lượng dầu (tư thế B3) | 1,21 lít | 1,21 lít + 0,13 lít khoang cấp 3 |
Bản vẽ vỏ hộp TKM 90 trục âm, kèm ảnh thực tế mặt trục ra:

Ảnh thực tế motor 2,2 – 4 kW gắn hộp TKM 90 trục âm, nhìn từ mặt trên, mặt bên và khi lắp đứng:

Ảnh so sánh kích thước vỏ và trục của TKM 90 với các size nhỏ hơn trong cùng dòng:

| Kiểu bích ra | Vành định vị (mm) | Vòng lỗ / đường kính bích (mm) | Lỗ bắt (mm) |
|---|---|---|---|
| FA | Ø152 | Ø175 / Ø210 | Ø14 |
| FB | Ø180 | Ø215 / Ø250 | Ø14 |
| FC | Ø130 | Ø165 / Ø200 | Ø11 |
| FD | Ø152 | Ø175 / Ø210 | Ø14 |
Bảng tính với motor 4 cực 1.400 vòng/phút. Cột motor tối đa là công suất lớn nhất lắp được mà mô-men trục ra không vượt mô-men cho phép (SF = 1), đã tính giới hạn khung motor của từng bản:
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men cho phép M2max (N.m) | Motor 4 cực tối đa (kW) | Số cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 189,19 | 300 | ≈ 4 | 2 cấp |
| 1/10 | 142,42 | 380 | ≈ 4 | 2 cấp |
| 1/12,5 | 112,09 | 480 | ≈ 4 | 2 cấp |
| 1/15 | 92,84 | 300 | ≈ 3,17 | 2 cấp |
| 1/20 | 70,6 | 380 | ≈ 3,05 | 2 cấp |
| 1/25 | 55,56 | 480 | ≈ 3,04 | 2 cấp |
| 1/30 | 46,27 | 500 | ≈ 2,63 | 2 cấp |
| 1/40 | 34,88 | 480 | ≈ 1,91 | 2 cấp |
| 1/50 | 29,04 | 500 | ≈ 1,65 | 2 cấp |
| 1/50 | 28,48 | 380 | ≈ 1,26 | 3 cấp |
| 1/60 | 23,55 | 500 | ≈ 1,34 | 2 cấp |
| 1/60 | 22,42 | 480 | ≈ 1,25 | 3 cấp |
| 1/75 | 18,57 | 300 | ≈ 0,65 | 3 cấp |
| 1/100 | 14,12 | 380 | ≈ 0,62 | 3 cấp |
| 1/125 | 11,12 | 480 | ≈ 0,62 | 3 cấp |
| 1/150 | 9,25 | 500 | ≈ 0,54 | 3 cấp |
| 1/200 | 6,91 | 480 | ≈ 0,39 | 3 cấp |
| 1/250 | 5,8 | 500 | ≈ 0,34 | 3 cấp |
| 1/300 | 4,71 | 500 | ≈ 0,27 | 3 cấp |
Mô-men đạt được T2 = 9.550 × P / n2 × 0,92. Bảng chỉ giữ các tỉ số có SF từ 0,8 trở lên.
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 90 2,2 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 189,2 | 102 | 300 | 2,94 |
| 1/10 | 142,4 | 136 | 380 | 2,8 |
| 1/12,5 | 112,1 | 172 | 480 | 2,78 |
| 1/15 | 92,8 | 208 | 300 | 1,44 |
| 1/20 | 70,6 | 274 | 380 | 1,39 |
| 1/25 | 55,6 | 348 | 480 | 1,38 |
| 1/30 | 46,3 | 418 | 500 | 1,2 |
| 1/40 | 34,9 | 554 | 480 | 0,87 |
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 90 3 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 189,2 | 139 | 300 | 2,15 |
| 1/10 | 142,4 | 185 | 380 | 2,05 |
| 1/12,5 | 112,1 | 235 | 480 | 2,04 |
| 1/15 | 92,8 | 284 | 300 | 1,06 |
| 1/20 | 70,6 | 373 | 380 | 1,02 |
| 1/25 | 55,6 | 474 | 480 | 1,01 |
| 1/30 | 46,3 | 570 | 500 | 0,88 |
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 90 4 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 189,2 | 186 | 300 | 1,61 |
| 1/10 | 142,4 | 247 | 380 | 1,54 |
| 1/12,5 | 112,1 | 314 | 480 | 1,53 |
Ví dụ tính chọn
Băng tải xích cần trục chủ động quay khoảng 55 vòng/phút, mô-men tải ước tính 300 N.m. Motor 2,2 kW, tỉ số 1/25 cho tốc độ 55,6 vòng/phút, mô-men đạt được 348 N.m, mô-men cho phép 480 N.m, SF ≈ 1,38. Hộp đủ tải cho băng tải chạy 2 ca, có va đập nhẹ.
Tỉ số 1/7,5 – 1/12,5 (112 – 189 vòng/phút)
Motor 2,2 – 4 kW cho mô-men 102 – 314 N.m. Dùng cho máy khuấy, máy cấp liệu trục vít, băng tải tốc độ cao.
Tỉ số 1/15 – 1/30 (46 – 93 vòng/phút)
Motor 2,2 kW cho mô-men 208 – 418 N.m; motor 3 kW cho 284 – 570 N.m. Phù hợp băng tải xích, băng tải con lăn tải nặng, máy trộn, máy kéo.
Tỉ số 1/40 – 1/60 (23 – 35 vòng/phút)
Mô-men cho phép 480 – 500 N.m, motor tối đa khoảng 1,3 – 1,9 kW. Dùng cho băng tải chậm, máy cho ăn, cơ cấu kéo xích dài.
Tỉ số 1/75 – 1/300 (bản 3 cấp, 4,7 – 19 vòng/phút)
Motor tối đa khoảng 0,27 – 0,65 kW. Dùng cho bàn xoay tải nặng, trống sấy, cơ cấu lật, cửa trượt lớn.
Trong danh mục hộp giảm tốc, TKM 90 là size vỏ nhôm tải lớn nhất trong 4 size thông dụng của dòng TKM.
Lắp đặt
Dầu bôi trơn
Chạy rà
Vận hành an toàn