0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc TKM 90

2.508 reviews

Hộp giảm tốc TKM 90 là size lớn nhất trong 4 size thông dụng của dòng hộp số hypoid TKM: trục ra vuông góc, vỏ hợp kim nhôm, trục ra Ø35 mm, mô-men cho phép tối đa 500 N.m. Hộp nhận motor đến khung 112, thường gắn motor 2,2 kW, 3 kW và 4 kW 4 cực. Vỏ hộp 206 × 238 mm, kích thước lắp tương đương hộp trục vít NMRV090.

Bài viết trình bày thông số TKM090 theo catalog, kích thước lắp đặt, bảng tỉ số – tốc độ – mô-men, bảng moment theo công suất motor, cách lắp đặt, châm dầu và giải đáp các câu hỏi thường gặp.

Hộp giảm tốc TKM 90 hypoid trục ra vuông góc, trục ra 35 mm

1. Hộp giảm tốc TKM 90 là gì

TKM 90 (ký hiệu catalog TKM090) là size 90 của dòng hộp giảm tốc hypoid TKM. Cặp bánh răng côn xoắn hypoid đổi hướng 90°, kết hợp các cấp bánh răng trụ nghiêng để giảm tốc. Hộp có hai biến thể:

  • TKM090B: 2 cấp, tỉ số 1/7,5 – 1/60, hiệu suất khoảng 92%, nhận motor khung 71 – 112.
  • TKM090C: 3 cấp, tỉ số 1/50 – 1/300, hiệu suất khoảng 90%, nhận motor khung 63 – 90.

Cách đọc mã hộp TKM 90

Ví dụ mã TKM090B – 15 – SS1 – B3 – 100B5:

  • TKM090: dòng TKM, size 90.
  • B: hộp 2 cấp (C là 3 cấp).
  • 15: tỉ số danh nghĩa 1/15.
  • SS1: trục ra dương một đầu; DS là hai đầu; không ghi là trục âm.
  • B3: tư thế lắp chuẩn.
  • 100B5: motor khung 100, mặt bích B5.

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc TKM 90

a) Kích thước lắp đặt hộp giảm tốc TKM 90

Thông sốTKM090B (2 cấp)TKM090C (3 cấp)
Trục ra âmØ35 mm, rãnh cavet 10 mm (đặt riêng Ø38 mm)Ø35 mm, rãnh cavet 10 mm (đặt riêng Ø38 mm)
Trục ra dươngØ35 mm, dài 80 mm mỗi đầuØ35 mm, dài 80 mm mỗi đầu
Mặt bích motor (IEC)71B5, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14, 100/112B5, 100/112B1463B5, 71B5, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14
Kích thước vỏ206 × 238 × 130 mm206 × 238 × 130 mm
Mô-men cho phép tối đa500 N.m500 N.m
Trọng lượng (không motor)Khoảng 13,3 kgKhoảng 14,8 kg
Lượng dầu (tư thế B3)1,21 lít1,21 lít + 0,13 lít khoang cấp 3

b) Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc TKM 90 trục âm 35 mm

Bản vẽ vỏ hộp TKM 90 trục âm, kèm ảnh thực tế mặt trục ra:

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc TKM 90 trục âm 35 mm

  • Vỏ rộng 206 mm, cao 238 mm; tâm trục ra cách đáy vỏ 103 mm, cách đỉnh vỏ 135 mm.
  • Mặt trước: khoảng cách lỗ bắt 130 mm và 160 mm.
  • Mặt bên rộng 140 mm (gân 134 mm): 4 lỗ Ø13 mm, khoảng cách ngang 100 mm.
  • Tâm trục vào cách tâm trục ra 88 mm; mặt bích motor cách tâm trục ra 192 mm.

c) Hình ảnh thực tế motor gắn hộp giảm tốc TKM 90 trục âm 35 mm

Ảnh thực tế motor 2,2 – 4 kW gắn hộp TKM 90 trục âm, nhìn từ mặt trên, mặt bên và khi lắp đứng:

Motor điện gắn hộp giảm tốc TKM 90 trục âm, công suất 2,2 kW, 3 kW, 4 kW

  • Motor gắn qua bích B5, lỗ trục vào Ø28 mm cho motor khung 100 – 112.
  • Trục âm Ø35 mm, rãnh then 10 mm, chiều cao rãnh t1 = 38,3 mm.
  • Mặt trước vỏ có 7 lỗ ren M10 quanh trục ra để bắt bích ra hoặc tay đòn.

d) Kích thước TKM 90 so với TKM 50, 63, 75

Ảnh so sánh kích thước vỏ và trục của TKM 90 với các size nhỏ hơn trong cùng dòng:

Kích thước hộp giảm tốc TKM 90 trục âm 35 mm và trục dương 35 mm

  • TKM 90 ở hàng cuối: vỏ rộng 206 mm, cao 238 mm, sâu 130 mm.
  • Trục vào Ø28 mm; bích vào B5 Ø250 mm, B14 Ø160 mm.
  • Mặt bên (mặt chân đế): lỗ bắt Ø13 mm; vành định vị Ø110 mm.

e) Kích thước bích ra hộp giảm tốc TKM 90

Kiểu bích raVành định vị (mm)Vòng lỗ / đường kính bích (mm)Lỗ bắt (mm)
FAØ152Ø175 / Ø210Ø14
FBØ180Ø215 / Ø250Ø14
FCØ130Ø165 / Ø200Ø11
FDØ152Ø175 / Ø210Ø14
  • Bích ra lắp vào mặt trước vỏ bằng 7 lỗ ren M10.
  • Báo kiểu bích và vị trí bích (1 hoặc 2) khi đặt hàng.

f) Tỉ số truyền, tốc độ và mô-men cho phép

Bảng tính với motor 4 cực 1.400 vòng/phút. Cột motor tối đa là công suất lớn nhất lắp được mà mô-men trục ra không vượt mô-men cho phép (SF = 1), đã tính giới hạn khung motor của từng bản:

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men cho phép M2max (N.m)Motor 4 cực tối đa (kW)Số cấp
1/7,5189,19300≈ 42 cấp
1/10142,42380≈ 42 cấp
1/12,5112,09480≈ 42 cấp
1/1592,84300≈ 3,172 cấp
1/2070,6380≈ 3,052 cấp
1/2555,56480≈ 3,042 cấp
1/3046,27500≈ 2,632 cấp
1/4034,88480≈ 1,912 cấp
1/5029,04500≈ 1,652 cấp
1/5028,48380≈ 1,263 cấp
1/6023,55500≈ 1,342 cấp
1/6022,42480≈ 1,253 cấp
1/7518,57300≈ 0,653 cấp
1/10014,12380≈ 0,623 cấp
1/12511,12480≈ 0,623 cấp
1/1509,25500≈ 0,543 cấp
1/2006,91480≈ 0,393 cấp
1/2505,8500≈ 0,343 cấp
1/3004,71500≈ 0,273 cấp
  • Tốc độ tính theo tỉ số thực, lệch vài phần trăm so với tỉ số trên tem.
  • Từ tỉ số 1/75 trở lên, motor tối đa chỉ khoảng 0,27 – 0,65 kW.
  • Mô-men tức thời khi khởi động, phanh, va đập không vượt 2 lần mô-men cho phép.

g) Bảng moment theo công suất motor

Mô-men đạt được T2 = 9.550 × P / n2 × 0,92. Bảng chỉ giữ các tỉ số có SF từ 0,8 trở lên.

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 90 2,2 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5189,21023002,94
1/10142,41363802,8
1/12,5112,11724802,78
1/1592,82083001,44
1/2070,62743801,39
1/2555,63484801,38
1/3046,34185001,2
1/4034,95544800,87

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 90 3 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5189,21393002,15
1/10142,41853802,05
1/12,5112,12354802,04
1/1592,82843001,06
1/2070,63733801,02
1/2555,64744801,01
1/3046,35705000,88

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 90 4 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5189,21863001,61
1/10142,42473801,54
1/12,5112,13144801,53
  • SF 0,8 – 1: tải đều, chạy ít giờ.
  • SF 1 – 1,25: tải đều, 1 – 2 ca.
  • SF trên 1,4: tải va đập, đóng cắt nhiều.

Ví dụ tính chọn

Băng tải xích cần trục chủ động quay khoảng 55 vòng/phút, mô-men tải ước tính 300 N.m. Motor 2,2 kW, tỉ số 1/25 cho tốc độ 55,6 vòng/phút, mô-men đạt được 348 N.m, mô-men cho phép 480 N.m, SF ≈ 1,38. Hộp đủ tải cho băng tải chạy 2 ca, có va đập nhẹ.

3. Cấu tạo và ưu điểm của TKM 90

  • Vỏ nhôm đúc, phun cát, sơn bạc RAL9022; nặng khoảng 13,3 kg (2 cấp).
  • Bánh răng thép 20CrMnTi thấm carbon, độ cứng bề mặt 56 – 62 HRC.
  • Cặp hypoid ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chịu 500 N.m, chạy êm.
  • Hiệu suất khoảng 92% (2 cấp), 90% (3 cấp).
  • Lắp chân đế, bích ra FA – FD, tay đòn hoặc treo trục âm.
  • Motor quay được cả hai chiều.

4. Ứng dụng theo từng nhóm tỉ số

Tỉ số 1/7,5 – 1/12,5 (112 – 189 vòng/phút)

Motor 2,2 – 4 kW cho mô-men 102 – 314 N.m. Dùng cho máy khuấy, máy cấp liệu trục vít, băng tải tốc độ cao.

Tỉ số 1/15 – 1/30 (46 – 93 vòng/phút)

Motor 2,2 kW cho mô-men 208 – 418 N.m; motor 3 kW cho 284 – 570 N.m. Phù hợp băng tải xích, băng tải con lăn tải nặng, máy trộn, máy kéo.

Tỉ số 1/40 – 1/60 (23 – 35 vòng/phút)

Mô-men cho phép 480 – 500 N.m, motor tối đa khoảng 1,3 – 1,9 kW. Dùng cho băng tải chậm, máy cho ăn, cơ cấu kéo xích dài.

Tỉ số 1/75 – 1/300 (bản 3 cấp, 4,7 – 19 vòng/phút)

Motor tối đa khoảng 0,27 – 0,65 kW. Dùng cho bàn xoay tải nặng, trống sấy, cơ cấu lật, cửa trượt lớn.

Trong danh mục hộp giảm tốc, TKM 90 là size vỏ nhôm tải lớn nhất trong 4 size thông dụng của dòng TKM.

5. Lắp đặt và vận hành

Lắp đặt

  • Kiểm tra chiều quay trục ra trước khi lắp vào máy.
  • Đo lại trục máy Ø35 mm, then 10 mm và rãnh then; lắp trượt vừa, không đóng búa.
  • Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy trước khi cắm vào trục âm.
  • Hộp treo trục âm dùng tay đòn; tâm lỗ tay đòn TKM 90 cách tâm trục 200 mm.
  • Motor 3 – 4 kW khá nặng, lắp đứng hoặc lắp đua dài cần giá đỡ phụ cho motor.
  • Không sơn đè lên phớt và nút thông hơi.

Dầu bôi trơn

  • Dầu bánh răng gốc khoáng VG220 (Shell Omala 220, Mobilgear 630) cho môi trường -10 đến +40 °C.
  • Lượng dầu TKM090B: B3 1,21 lít; B6 0,95 lít; V5 1,30 lít; V6 0,74 lít.
  • Bản 3 cấp châm thêm khoảng 0,13 lít vào khoang cấp 3; không trộn dầu khoáng với dầu tổng hợp.

Chạy rà

  • Khởi động nhẹ, tăng tải dần.
  • Thay dầu lần đầu sau khoảng 300 giờ chạy rà.

Vận hành an toàn

  • Nhiệt độ môi trường tiêu chuẩn -5 đến +40 °C.
  • Hộp không tự hãm; cơ cấu nâng, cửa, băng tải dốc dùng motor có phanh.
  • Giữ thông gió quạt motor, không che kín.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc TKM 90

  • TKM 90 gắn motor lớn nhất bao nhiêu kW? Bản 2 cấp nhận motor khung 100/112, tức đến 4 kW. Motor 4 kW chỉ dùng ở tỉ số 1/7,5 – 1/12,5 để không vượt mô-men cho phép.
  • Mô-men tối đa của TKM 90 là bao nhiêu? 500 N.m. Một số tỉ số thấp hơn: 1/7,5 và 1/15 là 300 N.m; 1/10 và 1/20 là 380 N.m.
  • TKM 90 có thay được hộp NMRV090 không? Vỏ, trục ra và lỗ bắt tương đương NMRV090, phần lớn thay thẳng được. Nên đo lại trước khi đặt.
  • Trục ra TKM 90 có những đường kính nào? Tiêu chuẩn Ø35 mm, then 10 mm. Có thể đặt riêng trục âm Ø38 mm.
  • Trục dương TKM 90 dài bao nhiêu? Đoạn lắp chi tiết dài 80 mm; trục một đầu dài tổng 234 mm, trục hai đầu 309 mm, ren lỗ tâm M12 × 28.
  • Tốc độ chậm nhất là bao nhiêu? Khoảng 4,7 vòng/phút ở tỉ số 1/300; motor tối đa ở tỉ số này khoảng 0,27 kW.
  • Hộp TKM 90 nặng bao nhiêu? Khoảng 13,3 kg (2 cấp) và 14,8 kg (3 cấp), chưa tính motor.
  • Lắp TKM 90 đứng được không? Được, tư thế V5 hoặc V6; lượng dầu V5 khoảng 1,30 lít, cần báo khi đặt hàng.
  • TKM 90 chạy biến tần được không? Được. Chạy tần số thấp kéo dài nên giữ tải dưới định mức hoặc lắp quạt cưỡng bức cho motor.