0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc TKM 50

8.201 reviews

Hộp giảm tốc TKM 50 là size nhỏ nhất trong các size thông dụng của dòng hộp số hypoid TKM: trục ra vuông góc, vỏ hợp kim nhôm, trục ra Ø25 mm, mô-men cho phép tối đa 130 N.m. Hộp gọn, chỉ nặng khoảng 4,2 kg, thường gắn motor 0,37 kW hoặc 0,75 kW 4 cực cho băng tải nhẹ, máy đóng gói và cơ cấu xoay nhỏ.

Nội dung dưới đây gồm thông số theo catalog TKM, bản vẽ kích thước lắp đặt, bảng tỉ số – tốc độ – mô-men, bảng moment theo công suất motor, cách lắp đặt và các câu hỏi thường gặp về hộp số TKM050.

Hộp giảm tốc TKM 50 trục âm và trục dương gắn motor mặt bích B5

1. Hộp giảm tốc TKM 50 là gì

TKM 50 (ký hiệu catalog TKM050) là size 50 của dòng hộp giảm tốc hypoid TKM. Bên trong gồm cấp bánh răng trụ răng nghiêng và cặp bánh răng côn xoắn hypoid đổi hướng 90°. Hộp có hai biến thể:

  • TKM050B: 2 cấp, tỉ số 1/7,5 – 1/60, hiệu suất khoảng 92%, nhận motor khung 63 – 90.
  • TKM050C: 3 cấp, tỉ số 1/50 – 1/300, hiệu suất khoảng 90%, nhận motor khung 63 – 71.

Cách đọc mã hộp TKM 50

Ví dụ mã TKM050B – 25 – SS1 – B3 – 80B5:

  • TKM050: dòng TKM, size 50.
  • B: hộp 2 cấp (C là 3 cấp).
  • 25: tỉ số danh nghĩa 1/25.
  • SS1: trục ra dương một đầu; DS là hai đầu; không ghi là trục âm.
  • B3: tư thế lắp chuẩn, chân đế nằm dưới.
  • 80B5: motor khung 80, mặt bích B5.

Kích thước lắp của TKM 50 không hoàn toàn trùng với hộp trục vít NMRV050, khác với các size 63, 75, 90. Khi thay thế cần đối chiếu bản vẽ.

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc TKM 50

a) Kích thước lắp đặt hộp giảm tốc TKM 50

Thông sốTKM050B (2 cấp)TKM050C (3 cấp)
Trục ra âmØ25 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø20, Ø24 mm)Ø25 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø20, Ø24 mm)
Trục ra dươngØ25 mm, dài 50 mm mỗi đầuØ25 mm, dài 50 mm mỗi đầu
Mặt bích motor (IEC)63B5, 71B5, 71B14, 80B5, 80B14, 90B5, 90B1463B5, 71B5, 71B14
Kích thước vỏ120 × 155 × 85 mm120 × 155 × 85 mm
Mô-men cho phép tối đa130 N.m130 N.m
Trọng lượng (không motor)Khoảng 4,2 kgKhoảng 5 kg
Lượng dầu (tư thế B3)0,22 lít0,22 lít + 0,07 lít khoang cấp 3

b) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 50 0,75 kW mặt bích B5

Motor 3 pha 0,75 kW (khung 80) gắn TKM 50 mặt bích B5, có cả bản trục âm và trục dương 25 mm:

Bản vẽ motor giảm tốc TKM 50 0,75 kW mặt bích B5, trục âm và trục dương 25 mm

  • Tổng chiều dài cụm motor 0,75 kW khoảng 473 mm, cao 220 mm; khi đặt motor đứng cao 255 mm.
  • Mặt chân đế (rộng 82 mm, cao 153 mm): 4 lỗ Ø10 mm, khoảng cách lỗ 75 mm × 115 mm.
  • Trục dương Ø25 mm dài 55 mm tính từ mặt vỏ; trục âm Ø25 mm.
  • Mặt bích B5 motor 1 pha: lỗ bắt Ø12 mm.

c) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 50 0,37 kW mặt bích B5

Motor 3 pha 0,37 kW (khung 71) gắn TKM 50 mặt bích B5, tổng dài khoảng 421 mm:

Bản vẽ motor giảm tốc TKM 50 0,37 kW mặt bích B5

  • Cao 198 mm khi nằm ngang; motor đặt đứng cao 215 mm.
  • Mặt chân đế: 4 lỗ Ø9 mm, khoảng cách 75 mm × 115 mm.
  • Trục dương Ø25 mm dài 55 mm; trục âm Ø25 mm.

d) Bản vẽ hộp giảm tốc TKM 50 trục âm lắp bích ra vuông

Bản lắp bích ra vuông (bích FA) dùng để bắt thẳng hộp vào thành máy:

Bản vẽ motor giảm tốc TKM 50 lắp bích ra vuông, trục âm 25 mm

  • Bích ra vuông, kích thước đường chéo ngoài 125 mm, 4 lỗ Ø11 mm, khoảng cách lỗ 85 mm.
  • Vành định vị bích ra Ø70 mm.
  • Mặt vỏ phía chân: 4 lỗ Ø9 mm, khoảng cách 75 mm × 115 mm; khoảng cách lỗ mặt đối diện 80 mm.

e) Tỉ số truyền, tốc độ và mô-men cho phép

Bảng tính với motor 4 cực, tốc độ vào 1.400 vòng/phút. Cột motor tối đa là công suất lớn nhất lắp được mà mô-men trục ra không vượt mô-men cho phép (SF = 1), đã tính giới hạn khung motor của từng bản:

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men cho phép M2max (N.m)Motor 4 cực tối đa (kW)Số cấp
1/7,5181,1180≈ 1,52 cấp
1/10133,72100≈ 1,52 cấp
1/12,5112,27130≈ 1,52 cấp
1/1593,8380≈ 0,852 cấp
1/2069,27100≈ 0,792 cấp
1/2558,16130≈ 0,862 cấp
1/3047,01130≈ 0,72 cấp
1/4034,92130≈ 0,522 cấp
1/5028,22130≈ 0,422 cấp
1/5026,74110≈ 0,343 cấp
1/6023,44130≈ 0,352 cấp
1/6022,45100≈ 0,263 cấp
1/7518,76130≈ 0,283 cấp
1/10013,8680≈ 0,133 cấp
1/12511,63100≈ 0,143 cấp
1/1509,4130≈ 0,143 cấp
1/2006,98130≈ 0,113 cấp
1/2505,65130≈ 0,093 cấp
1/3004,69130≈ 0,073 cấp
  • Tốc độ trong bảng tính theo tỉ số thực, sai khác vài phần trăm so với tỉ số danh nghĩa.
  • Từ tỉ số 1/75 trở lên, motor tối đa chỉ khoảng 0,07 – 0,28 kW.
  • Mô-men tức thời khi khởi động, phanh, va đập không vượt 2 lần mô-men cho phép.

f) Bảng moment theo công suất motor

Mô-men đạt được T2 = 9.550 × P / n2 × 0,92 (hiệu suất hộp 2 cấp). Bảng chỉ giữ các tỉ số có SF từ 0,8 trở lên.

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 50 0,75 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5181,136802,2
1/10133,7491002,03
1/12,5112,3591302,21
1/1593,870801,14
1/2069,3951001,05
1/2558,21131301,15
1/30471401300,93

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 50 1,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5181,173801,1
1/10133,7991001,01
1/12,5112,31171301,11
  • SF 0,8 – 1: tải đều, chạy ít giờ trong ngày.
  • SF 1 – 1,25: tải đều, 1 – 2 ca.
  • SF trên 1,4: tải va đập, đóng cắt nhiều lần.

Ví dụ tính chọn

Bàn xoay cần quay 60 vòng/phút, mô-men tải ước tính 90 N.m. Motor 0,75 kW, tỉ số 1/25 cho tốc độ 58,2 vòng/phút, mô-men đạt được 113 N.m, mô-men cho phép 130 N.m, SF ≈ 1,15. Mô-men đạt được lớn hơn tải 90 N.m, hộp chạy được 1 – 2 ca/ngày.

3. Cấu tạo và ưu điểm của TKM 50

  • Vỏ nhôm đúc áp lực, phun cát, sơn bạc RAL9022; nặng khoảng 4,2 kg.
  • Bánh răng thép 20CrMnTi thấm carbon, độ cứng bề mặt 56 – 62 HRC.
  • Cặp hypoid ăn khớp êm, nhiều răng chịu lực cùng lúc.
  • Hiệu suất 92% (2 cấp) và 90% (3 cấp); hộp ít nóng khi chạy liên tục.
  • Lắp được chân đế, bích ra FA – FE, tay đòn hoặc treo trên trục máy.
  • Motor chạy được cả chiều thuận và chiều ngược.

4. Ứng dụng theo từng nhóm tỉ số

Tỉ số 1/7,5 – 1/12,5 (112 – 181 vòng/phút)

Motor 0,75 kW cho mô-men 36 – 59 N.m; motor 1,5 kW cho 73 – 117 N.m. Dùng cho băng tải nhanh, quạt khuấy, trục cấp liệu.

Tỉ số 1/15 – 1/30 (47 – 94 vòng/phút)

Motor 0,75 kW cho mô-men 70 – 140 N.m. Phù hợp băng tải con lăn nhẹ, máy đóng gói, máy dán nhãn, bàn xoay.

Tỉ số 1/40 – 1/60 (23 – 35 vòng/phút)

Mô-men cho phép 130 N.m, motor tối đa khoảng 0,35 – 0,52 kW. Dùng cho băng tải chậm, máy trộn nhỏ, cơ cấu lật.

Tỉ số 1/75 – 1/300 (bản 3 cấp, 4,7 – 19 vòng/phút)

Motor rất nhỏ, khoảng 0,07 – 0,28 kW. Dùng cho bàn xoay chậm, máy sấy quay, cửa trượt nhẹ.

TKM 50 nằm trong nhóm hộp vuông góc vỏ nhôm của danh mục hộp giảm tốc, phù hợp máy nhỏ cần hộp nhẹ, gọn.

5. Lắp đặt và vận hành

Lắp đặt

  • Kiểm tra chiều quay trục ra trước khi gắn vào máy.
  • Đo lại trục máy, then, rãnh then; trục máy cắm vào trục âm Ø25 mm phải trượt vừa, không đóng búa.
  • Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy trước khi lắp.
  • Hộp treo trên trục máy cần tay đòn chống xoay; tâm lỗ tay đòn TKM 50 cách tâm trục 100 mm.
  • Bệ lắp phẳng, chắc, không rung; không sơn đè lên phớt và nút thông hơi.

Dầu bôi trơn

  • Dầu bánh răng gốc khoáng VG220 (Shell Omala 220, Mobilgear 630) cho môi trường -10 đến +40 °C.
  • Lượng dầu TKM050B: B3 0,22 lít; B6 0,20 lít; V5 0,25 lít; V6 0,14 lít.
  • Bản 3 cấp châm thêm khoảng 0,07 lít vào khoang cấp 3; không trộn dầu khoáng với dầu tổng hợp.

Chạy rà

  • Khởi động không tải, tăng tải dần trong những giờ đầu.
  • Thay dầu lần đầu sau khoảng 300 giờ chạy rà.

Vận hành an toàn

  • Nhiệt độ môi trường tiêu chuẩn -5 đến +40 °C.
  • Hộp không tự hãm; cơ cấu nâng, cửa, băng tải dốc phải dùng motor có phanh.
  • Không che kín quạt motor; giữ khoảng trống thông gió phía sau motor.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc TKM 50

  • TKM 50 gắn motor lớn nhất bao nhiêu kW? Bản 2 cấp nhận đến motor khung 90 (1,5 kW) nhưng chỉ ở tỉ số 1/7,5 – 1/12,5. Phổ biến nhất là motor 0,37 kW và 0,75 kW.
  • Mô-men tối đa của TKM 50 là bao nhiêu? 130 N.m. Một số tỉ số có mô-men cho phép thấp hơn: 1/7,5 và 1/15 là 80 N.m; 1/10 và 1/20 là 100 N.m.
  • TKM 50 có thay được hộp NMRV050 không? Trục ra Ø25 mm giống nhau, nhưng khoảng cách lỗ bắt và kích thước vỏ có điểm khác. Cần đo bản vẽ thực tế trước khi thay.
  • Trục ra TKM 50 có những đường kính nào? Tiêu chuẩn Ø25 mm. Có thể đặt riêng Ø20 mm hoặc Ø24 mm.
  • Rãnh then trục ra rộng bao nhiêu? Theo catalog, trục âm Ø25 mm dùng then 8 mm, chiều cao rãnh t1 = 28,3 mm.
  • Tốc độ chậm nhất của TKM 50 là bao nhiêu? Khoảng 4,7 vòng/phút ở tỉ số 1/300 với motor 4 cực; motor tối đa ở tỉ số này chỉ khoảng 0,07 kW.
  • Hộp TKM 50 lắp đứng được không? Được, theo tư thế V5 hoặc V6. Báo tư thế khi đặt hàng để châm đúng lượng dầu.
  • Vì sao bảng moment 0,75 kW không có tỉ số 1/40 – 1/60? Ở các tỉ số này, mô-men motor 0,75 kW đưa ra vượt xa 130 N.m, SF dưới 0,8 nên không đưa vào bảng.
  • TKM 50 chạy biến tần được không? Được. Chạy tần số thấp kéo dài nên giữ tải dưới định mức để motor không quá nóng.