Hộp giảm tốc TKM 50 là size nhỏ nhất trong các size thông dụng của dòng hộp số hypoid TKM: trục ra vuông góc, vỏ hợp kim nhôm, trục ra Ø25 mm, mô-men cho phép tối đa 130 N.m. Hộp gọn, chỉ nặng khoảng 4,2 kg, thường gắn motor 0,37 kW hoặc 0,75 kW 4 cực cho băng tải nhẹ, máy đóng gói và cơ cấu xoay nhỏ.
Nội dung dưới đây gồm thông số theo catalog TKM, bản vẽ kích thước lắp đặt, bảng tỉ số – tốc độ – mô-men, bảng moment theo công suất motor, cách lắp đặt và các câu hỏi thường gặp về hộp số TKM050.

TKM 50 (ký hiệu catalog TKM050) là size 50 của dòng hộp giảm tốc hypoid TKM. Bên trong gồm cấp bánh răng trụ răng nghiêng và cặp bánh răng côn xoắn hypoid đổi hướng 90°. Hộp có hai biến thể:
Cách đọc mã hộp TKM 50
Ví dụ mã TKM050B – 25 – SS1 – B3 – 80B5:
Kích thước lắp của TKM 50 không hoàn toàn trùng với hộp trục vít NMRV050, khác với các size 63, 75, 90. Khi thay thế cần đối chiếu bản vẽ.
| Thông số | TKM050B (2 cấp) | TKM050C (3 cấp) |
|---|---|---|
| Trục ra âm | Ø25 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø20, Ø24 mm) | Ø25 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø20, Ø24 mm) |
| Trục ra dương | Ø25 mm, dài 50 mm mỗi đầu | Ø25 mm, dài 50 mm mỗi đầu |
| Mặt bích motor (IEC) | 63B5, 71B5, 71B14, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14 | 63B5, 71B5, 71B14 |
| Kích thước vỏ | 120 × 155 × 85 mm | 120 × 155 × 85 mm |
| Mô-men cho phép tối đa | 130 N.m | 130 N.m |
| Trọng lượng (không motor) | Khoảng 4,2 kg | Khoảng 5 kg |
| Lượng dầu (tư thế B3) | 0,22 lít | 0,22 lít + 0,07 lít khoang cấp 3 |
Motor 3 pha 0,75 kW (khung 80) gắn TKM 50 mặt bích B5, có cả bản trục âm và trục dương 25 mm:

Motor 3 pha 0,37 kW (khung 71) gắn TKM 50 mặt bích B5, tổng dài khoảng 421 mm:

Bản lắp bích ra vuông (bích FA) dùng để bắt thẳng hộp vào thành máy:

Bảng tính với motor 4 cực, tốc độ vào 1.400 vòng/phút. Cột motor tối đa là công suất lớn nhất lắp được mà mô-men trục ra không vượt mô-men cho phép (SF = 1), đã tính giới hạn khung motor của từng bản:
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men cho phép M2max (N.m) | Motor 4 cực tối đa (kW) | Số cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 181,11 | 80 | ≈ 1,5 | 2 cấp |
| 1/10 | 133,72 | 100 | ≈ 1,5 | 2 cấp |
| 1/12,5 | 112,27 | 130 | ≈ 1,5 | 2 cấp |
| 1/15 | 93,83 | 80 | ≈ 0,85 | 2 cấp |
| 1/20 | 69,27 | 100 | ≈ 0,79 | 2 cấp |
| 1/25 | 58,16 | 130 | ≈ 0,86 | 2 cấp |
| 1/30 | 47,01 | 130 | ≈ 0,7 | 2 cấp |
| 1/40 | 34,92 | 130 | ≈ 0,52 | 2 cấp |
| 1/50 | 28,22 | 130 | ≈ 0,42 | 2 cấp |
| 1/50 | 26,74 | 110 | ≈ 0,34 | 3 cấp |
| 1/60 | 23,44 | 130 | ≈ 0,35 | 2 cấp |
| 1/60 | 22,45 | 100 | ≈ 0,26 | 3 cấp |
| 1/75 | 18,76 | 130 | ≈ 0,28 | 3 cấp |
| 1/100 | 13,86 | 80 | ≈ 0,13 | 3 cấp |
| 1/125 | 11,63 | 100 | ≈ 0,14 | 3 cấp |
| 1/150 | 9,4 | 130 | ≈ 0,14 | 3 cấp |
| 1/200 | 6,98 | 130 | ≈ 0,11 | 3 cấp |
| 1/250 | 5,65 | 130 | ≈ 0,09 | 3 cấp |
| 1/300 | 4,69 | 130 | ≈ 0,07 | 3 cấp |
Mô-men đạt được T2 = 9.550 × P / n2 × 0,92 (hiệu suất hộp 2 cấp). Bảng chỉ giữ các tỉ số có SF từ 0,8 trở lên.
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 50 0,75 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 181,1 | 36 | 80 | 2,2 |
| 1/10 | 133,7 | 49 | 100 | 2,03 |
| 1/12,5 | 112,3 | 59 | 130 | 2,21 |
| 1/15 | 93,8 | 70 | 80 | 1,14 |
| 1/20 | 69,3 | 95 | 100 | 1,05 |
| 1/25 | 58,2 | 113 | 130 | 1,15 |
| 1/30 | 47 | 140 | 130 | 0,93 |
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 50 1,5 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 181,1 | 73 | 80 | 1,1 |
| 1/10 | 133,7 | 99 | 100 | 1,01 |
| 1/12,5 | 112,3 | 117 | 130 | 1,11 |
Ví dụ tính chọn
Bàn xoay cần quay 60 vòng/phút, mô-men tải ước tính 90 N.m. Motor 0,75 kW, tỉ số 1/25 cho tốc độ 58,2 vòng/phút, mô-men đạt được 113 N.m, mô-men cho phép 130 N.m, SF ≈ 1,15. Mô-men đạt được lớn hơn tải 90 N.m, hộp chạy được 1 – 2 ca/ngày.
Tỉ số 1/7,5 – 1/12,5 (112 – 181 vòng/phút)
Motor 0,75 kW cho mô-men 36 – 59 N.m; motor 1,5 kW cho 73 – 117 N.m. Dùng cho băng tải nhanh, quạt khuấy, trục cấp liệu.
Tỉ số 1/15 – 1/30 (47 – 94 vòng/phút)
Motor 0,75 kW cho mô-men 70 – 140 N.m. Phù hợp băng tải con lăn nhẹ, máy đóng gói, máy dán nhãn, bàn xoay.
Tỉ số 1/40 – 1/60 (23 – 35 vòng/phút)
Mô-men cho phép 130 N.m, motor tối đa khoảng 0,35 – 0,52 kW. Dùng cho băng tải chậm, máy trộn nhỏ, cơ cấu lật.
Tỉ số 1/75 – 1/300 (bản 3 cấp, 4,7 – 19 vòng/phút)
Motor rất nhỏ, khoảng 0,07 – 0,28 kW. Dùng cho bàn xoay chậm, máy sấy quay, cửa trượt nhẹ.
TKM 50 nằm trong nhóm hộp vuông góc vỏ nhôm của danh mục hộp giảm tốc, phù hợp máy nhỏ cần hộp nhẹ, gọn.
Lắp đặt
Dầu bôi trơn
Chạy rà
Vận hành an toàn