0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc TKM 75

1.209 reviews

Hộp giảm tốc TKM 75 là hộp số hypoid trục ra vuông góc, vỏ hợp kim nhôm, trục ra tiêu chuẩn Ø28 mm, mô-men cho phép tối đa 350 N.m. Hộp nhận motor từ khung 71 đến khung 112, thường gắn motor 1,5 kW và 2,2 kW 4 cực. Vỏ hộp 172 × 205 mm, kích thước lắp tương đương hộp trục vít NMRV075.

Bài viết tập hợp thông số TKM075 theo catalog, bản vẽ lắp đặt các bản trục âm, trục dương, bích vuông, bảng tỉ số – tốc độ – mô-men, bảng moment theo từng công suất motor và hướng dẫn lắp đặt, châm dầu.

Hộp giảm tốc TKM 75 trục âm và trục dương gắn motor mặt bích B5

1. Hộp giảm tốc TKM 75 là gì

TKM 75 (ký hiệu catalog TKM075) là size 75 của dòng hộp giảm tốc hypoid TKM. Cặp bánh răng hypoid đổi hướng truyền động 90°, kết hợp các cấp bánh răng trụ nghiêng để giảm tốc. Hộp có hai biến thể:

  • TKM075B: 2 cấp, tỉ số 1/7,5 – 1/60, hiệu suất khoảng 92%, nhận motor khung 71 – 112.
  • TKM075C: 3 cấp, tỉ số 1/50 – 1/300, hiệu suất khoảng 90%, nhận motor khung 63 – 90.

Cách đọc mã hộp TKM 75

Ví dụ mã TKM075B – 20 – FA1 – B3 – 100B5:

  • TKM075: dòng TKM, size 75.
  • B: hộp 2 cấp (C là 3 cấp).
  • 20: tỉ số danh nghĩa 1/20.
  • FA1: có bích ra kiểu FA, vị trí 1; không ghi là không có bích.
  • B3: tư thế lắp chuẩn.
  • 100B5: motor khung 100, mặt bích B5 (motor 2,2 kW hoặc 3 kW 4 cực).

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc TKM 75

a) Kích thước lắp đặt hộp giảm tốc TKM 75

Thông sốTKM075B (2 cấp)TKM075C (3 cấp)
Trục ra âmØ28 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø30, Ø35 mm)Ø28 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø30, Ø35 mm)
Trục ra dươngØ28 mm, dài 60 mm mỗi đầuØ28 mm, dài 60 mm mỗi đầu
Mặt bích motor (IEC)71B5, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14, 100/112B5, 100/112B1463B5, 71B5, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14
Kích thước vỏ172 × 205 × 112 mm172 × 205 × 112 mm
Mô-men cho phép tối đa350 N.m350 N.m
Trọng lượng (không motor)Khoảng 9,2 kgKhoảng 10,8 kg
Lượng dầu (tư thế B3)0,70 lít0,70 lít + 0,13 lít khoang cấp 3

b) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 1,5 kW mặt bích B5

Motor 3 pha 1,5 kW (khung 90) gắn TKM 75 mặt bích B5, có cả bản trục âm và trục dương 28 mm:

Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 1,5 kW mặt bích B5

  • Tổng dài 585 mm, cao 250 mm; motor đặt đứng cao 295 mm.
  • Mặt chân đế (rộng 112 mm, cao 203 mm): 4 lỗ Ø10 mm, khoảng cách 90 mm × 150 mm.
  • Trục dương dài 65 mm tính từ mặt vỏ; mặt bích B5 motor có lỗ bắt Ø12 mm.

c) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 2,2 kW mặt bích B5

Motor 3 pha 2,2 kW (khung 100) gắn TKM 75 mặt bích B5:

Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 2,2 kW mặt bích B5

  • Tổng dài 627 mm, cao 270 mm; motor đặt đứng cao 325 mm.
  • Mặt chân đế: 4 lỗ Ø12 mm, khoảng cách 90 mm × 150 mm.
  • Motor khung 100 lắp vào lỗ trục vào Ø28 mm của hộp.

d) Bản vẽ hộp giảm tốc TKM 75 trục âm lắp bích ra vuông

TKM 75 trục âm 28 mm lắp bích ra vuông, bắt thẳng hộp vào thành máy hoặc khung máy khuấy:

Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 lắp bích ra vuông, trục âm 28 mm

  • Bích ra kích thước đường chéo ngoài 200 mm, khoảng cách lỗ 165 mm, 4 lỗ Ø14 mm.
  • Vành định vị bích ra Ø130 mm.
  • Mặt chân đế: 4 lỗ Ø10 mm, khoảng cách 90 mm × 150 mm; khoảng cách lỗ mặt đối diện 122 mm.

e) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 2,2 kW lắp bích ra vuông

Motor 3 pha 2,2 kW gắn TKM 75 lắp bích ra vuông, tổng dài 627 mm:

Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 2,2 kW lắp bích ra vuông

  • Cao 270 mm khi nằm ngang; motor đặt đứng cao 325 mm.
  • Bích ra giống bản 1,1 kW: 4 lỗ Ø14 mm, khoảng cách lỗ 165 mm.

f) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 1,5 kW trục âm 28 mm

Motor 3 pha 1,5 kW gắn TKM 75 trục âm 28 mm, bích motor B14, kèm bản vẽ mặt trước và mặt bên vỏ hộp:

Motor giảm tốc TKM 75 1,5 kW 3 pha trục âm 28 mm, bản vẽ kích thước

  • Tổng chiều dài cả motor 1,5 kW khoảng 542 mm.
  • Mặt trước vỏ rộng 173 mm, cao 205 mm; 7 lỗ ren M8 sâu 15 mm quanh trục ra.
  • Mặt bên (mặt chân đế): 4 lỗ Ø11,5 mm, khoảng cách ngang 90 mm; vành định vị Ø95 mm hai bên.

g) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 75 1,1 kW trục dương 28 mm

Bản trục dương Ø28 mm gắn motor 1,1 kW, tổng dài khoảng 517 mm:

Motor giảm tốc TKM 75 1,1 kW trục dương 28 mm

  • Trục dương Ø28 mm, cavet 8 mm, đoạn trục lắp chi tiết dài 60 mm.
  • Trục một đầu dài tổng 192 mm; trục hai đầu dài tổng 247 mm, ren lỗ tâm M10 × 22.

h) Tỉ số truyền, tốc độ và mô-men cho phép

Bảng tính với motor 4 cực 1.400 vòng/phút. Cột motor tối đa là công suất lớn nhất lắp được mà mô-men trục ra không vượt mô-men cho phép (SF = 1), đã tính giới hạn khung motor của từng bản:

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men cho phép M2max (N.m)Motor 4 cực tối đa (kW)Số cấp
1/7,5187,42200≈ 42 cấp
1/10142,42240≈ 3,892 cấp
1/12,5112,09300≈ 3,832 cấp
1/1588,21200≈ 2,012 cấp
1/2069,58300≈ 2,382 cấp
1/2557,83300≈ 1,972 cấp
1/3046,88350≈ 1,872 cấp
1/4034,87300≈ 1,192 cấp
1/5029,03350≈ 1,162 cấp
1/5028,49240≈ 0,83 cấp
1/6023,55350≈ 0,942 cấp
1/6022,42300≈ 0,783 cấp
1/7517,64200≈ 0,413 cấp
1/10013,91240≈ 0,393 cấp
1/12511,56300≈ 0,43 cấp
1/1509,38350≈ 0,383 cấp
1/2006,97300≈ 0,243 cấp
1/2505,8350≈ 0,243 cấp
1/3004,71350≈ 0,193 cấp
  • Tốc độ tính theo tỉ số thực, có thể lệch vài phần trăm so với tỉ số trên tem.
  • Từ tỉ số 1/75 trở lên, motor tối đa chỉ khoảng 0,19 – 0,41 kW.
  • Mô-men tức thời khi khởi động, phanh, va đập không vượt 2 lần mô-men cho phép.

i) Bảng moment theo công suất motor

Mô-men đạt được T2 = 9.550 × P / n2 × 0,92. Bảng chỉ giữ các tỉ số có SF từ 0,8 trở lên.

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 75 1,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5187,4702002,84
1/10142,4932402,59
1/12,5112,11183002,55
1/1588,21492001,34
1/2069,61893001,58
1/2557,82283001,32
1/3046,92813501,25

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 75 2,2 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5187,41032001,94
1/10142,41362401,77
1/12,5112,11723001,74
1/1588,22192000,91
1/2069,62783001,08
1/2557,83343000,9
1/3046,94123500,85

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 75 3 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5187,41412001,42
1/10142,41852401,3
1/12,5112,12353001,28

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 75 4 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5187,41882001,07
1/10142,42472400,97
1/12,5112,13143000,96
  • SF 0,8 – 1: tải đều, chạy ít giờ.
  • SF 1 – 1,25: tải đều, 1 – 2 ca.
  • SF trên 1,4: tải va đập, đóng cắt nhiều.

Ví dụ tính chọn

Băng tải con lăn cần 45 – 50 vòng/phút, lực kéo 1.600 N, con lăn chủ động Ø300 mm. Mô-men tải T = 1.600 × 0,15 = 240 N.m. Motor 1,5 kW, tỉ số 1/30 cho tốc độ 46,9 vòng/phút, mô-men đạt được 281 N.m, mô-men cho phép 350 N.m, SF ≈ 1,25. Hộp đủ tải cho băng tải chạy 2 ca/ngày.

3. Cấu tạo và ưu điểm của TKM 75

  • Vỏ nhôm đúc áp lực, phun cát, sơn bạc RAL9022; nặng khoảng 9,2 kg (bản 2 cấp).
  • Bánh răng thép 20CrMnTi thấm carbon, độ cứng bề mặt 56 – 62 HRC.
  • Cặp hypoid ăn khớp nhiều răng, chạy êm, chịu tải 350 N.m trong vỏ nhôm gọn.
  • Hiệu suất khoảng 92% (2 cấp), 90% (3 cấp).
  • Nhiều kiểu lắp: chân đế, bích ra FA – FE, tay đòn, treo trục âm.
  • Motor quay được cả hai chiều.

4. Ứng dụng theo từng nhóm tỉ số

Tỉ số 1/7,5 – 1/12,5 (112 – 187 vòng/phút)

Motor 2,2 – 4 kW cho mô-men 103 – 313 N.m. Dùng cho băng tải nhanh, máy khuấy, máy cấp liệu trục vít.

Tỉ số 1/15 – 1/30 (47 – 88 vòng/phút)

Motor 1,5 kW cho mô-men 149 – 281 N.m. Phù hợp băng tải con lăn, băng tải xích, máy đóng thùng, máy trộn.

Tỉ số 1/40 – 1/60 (23 – 35 vòng/phút)

Mô-men cho phép 300 – 350 N.m, motor tối đa khoảng 0,9 – 1,2 kW. Dùng cho băng tải chậm, máy cho ăn chăn nuôi, cơ cấu kéo xích.

Tỉ số 1/75 – 1/300 (bản 3 cấp, 4,7 – 18 vòng/phút)

Motor nhỏ khoảng 0,19 – 0,41 kW. Dùng cho bàn xoay chậm, trống sấy, cơ cấu lật, cửa trượt.

Trong danh mục hộp giảm tốc, TKM 75 là size vỏ nhôm tải trung bình, phù hợp máy chạy liên tục 1,5 – 2,2 kW.

5. Lắp đặt và vận hành

Lắp đặt

  • Kiểm tra chiều quay trục ra trước khi lắp vào máy.
  • Đo lại trục máy, then, rãnh then; lắp trượt vừa, không đóng búa vào vỏ hộp.
  • Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy trước khi cắm vào trục âm.
  • Hộp treo trục âm cần tay đòn; tâm lỗ tay đòn TKM 75 cách tâm trục 200 mm.
  • Motor 2,2 kW trở lên lắp đứng hoặc lắp đua dài nên có giá đỡ phụ.
  • Không sơn đè lên phớt và nút thông hơi.

Dầu bôi trơn

  • Dầu bánh răng gốc khoáng VG220 (Shell Omala 220, Mobilgear 630) cho môi trường -10 đến +40 °C.
  • Lượng dầu TKM075B: B3 0,70 lít; B6 0,58 lít; V5 0,75 lít; V6 0,45 lít.
  • Bản 3 cấp châm thêm khoảng 0,13 lít vào khoang cấp 3; không trộn dầu khoáng với dầu tổng hợp.

Chạy rà

  • Khởi động nhẹ, tăng tải từ từ.
  • Thay dầu lần đầu sau khoảng 300 giờ chạy rà.

Vận hành an toàn

  • Nhiệt độ môi trường tiêu chuẩn -5 đến +40 °C.
  • Hộp không tự hãm; cơ cấu nâng, cửa, băng tải dốc dùng motor có phanh.
  • Giữ thông gió quạt motor, không che kín.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc TKM 75

  • TKM 75 gắn motor lớn nhất bao nhiêu kW? Bản 2 cấp nhận motor khung 100/112, tức đến 4 kW, nhưng motor 4 kW chỉ dùng ở tỉ số nhỏ 1/7,5 – 1/12,5.
  • Mô-men tối đa của TKM 75 là bao nhiêu? 350 N.m. Một số tỉ số thấp hơn: 1/7,5 và 1/15 là 200 N.m; 1/10 là 240 N.m.
  • TKM 75 có thay được hộp NMRV075 không? Kích thước vỏ và trục ra tương đương NMRV075, phần lớn thay thẳng được. Nên đo lại lỗ bắt và bích trước khi đặt.
  • Trục ra TKM 75 có những đường kính nào? Tiêu chuẩn Ø28 mm, đặt riêng Ø30 mm hoặc Ø35 mm.
  • Hộp TKM 75 nặng bao nhiêu? Khoảng 9,2 kg (2 cấp) và 10,8 kg (3 cấp), chưa tính motor.
  • Tốc độ chậm nhất là bao nhiêu? Khoảng 4,7 vòng/phút ở tỉ số 1/300, motor tối đa khoảng 0,19 kW.
  • Lắp TKM 75 trục ra thẳng đứng được không? Được, tư thế V5 hoặc V6; lượng dầu khác tư thế nằm ngang nên cần báo khi đặt hàng.
  • Có lắp motor 1 pha cho TKM 75 được không? Được, nếu motor 1 pha cùng khung và mặt bích với bích vào của hộp.
  • TKM 75 chạy biến tần được không? Được. Chạy tần số thấp kéo dài nên giữ tải dưới định mức hoặc lắp quạt cưỡng bức cho motor.