Hộp giảm tốc TKM 75 là hộp số hypoid trục ra vuông góc, vỏ hợp kim nhôm, trục ra tiêu chuẩn Ø28 mm, mô-men cho phép tối đa 350 N.m. Hộp nhận motor từ khung 71 đến khung 112, thường gắn motor 1,5 kW và 2,2 kW 4 cực. Vỏ hộp 172 × 205 mm, kích thước lắp tương đương hộp trục vít NMRV075.
Bài viết tập hợp thông số TKM075 theo catalog, bản vẽ lắp đặt các bản trục âm, trục dương, bích vuông, bảng tỉ số – tốc độ – mô-men, bảng moment theo từng công suất motor và hướng dẫn lắp đặt, châm dầu.

TKM 75 (ký hiệu catalog TKM075) là size 75 của dòng hộp giảm tốc hypoid TKM. Cặp bánh răng hypoid đổi hướng truyền động 90°, kết hợp các cấp bánh răng trụ nghiêng để giảm tốc. Hộp có hai biến thể:
Cách đọc mã hộp TKM 75
Ví dụ mã TKM075B – 20 – FA1 – B3 – 100B5:
| Thông số | TKM075B (2 cấp) | TKM075C (3 cấp) |
|---|---|---|
| Trục ra âm | Ø28 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø30, Ø35 mm) | Ø28 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø30, Ø35 mm) |
| Trục ra dương | Ø28 mm, dài 60 mm mỗi đầu | Ø28 mm, dài 60 mm mỗi đầu |
| Mặt bích motor (IEC) | 71B5, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14, 100/112B5, 100/112B14 | 63B5, 71B5, 80B5, 80B14, 90B5, 90B14 |
| Kích thước vỏ | 172 × 205 × 112 mm | 172 × 205 × 112 mm |
| Mô-men cho phép tối đa | 350 N.m | 350 N.m |
| Trọng lượng (không motor) | Khoảng 9,2 kg | Khoảng 10,8 kg |
| Lượng dầu (tư thế B3) | 0,70 lít | 0,70 lít + 0,13 lít khoang cấp 3 |
Motor 3 pha 1,5 kW (khung 90) gắn TKM 75 mặt bích B5, có cả bản trục âm và trục dương 28 mm:

Motor 3 pha 2,2 kW (khung 100) gắn TKM 75 mặt bích B5:

TKM 75 trục âm 28 mm lắp bích ra vuông, bắt thẳng hộp vào thành máy hoặc khung máy khuấy:

Motor 3 pha 2,2 kW gắn TKM 75 lắp bích ra vuông, tổng dài 627 mm:

Motor 3 pha 1,5 kW gắn TKM 75 trục âm 28 mm, bích motor B14, kèm bản vẽ mặt trước và mặt bên vỏ hộp:

Bản trục dương Ø28 mm gắn motor 1,1 kW, tổng dài khoảng 517 mm:

Bảng tính với motor 4 cực 1.400 vòng/phút. Cột motor tối đa là công suất lớn nhất lắp được mà mô-men trục ra không vượt mô-men cho phép (SF = 1), đã tính giới hạn khung motor của từng bản:
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men cho phép M2max (N.m) | Motor 4 cực tối đa (kW) | Số cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 187,42 | 200 | ≈ 4 | 2 cấp |
| 1/10 | 142,42 | 240 | ≈ 3,89 | 2 cấp |
| 1/12,5 | 112,09 | 300 | ≈ 3,83 | 2 cấp |
| 1/15 | 88,21 | 200 | ≈ 2,01 | 2 cấp |
| 1/20 | 69,58 | 300 | ≈ 2,38 | 2 cấp |
| 1/25 | 57,83 | 300 | ≈ 1,97 | 2 cấp |
| 1/30 | 46,88 | 350 | ≈ 1,87 | 2 cấp |
| 1/40 | 34,87 | 300 | ≈ 1,19 | 2 cấp |
| 1/50 | 29,03 | 350 | ≈ 1,16 | 2 cấp |
| 1/50 | 28,49 | 240 | ≈ 0,8 | 3 cấp |
| 1/60 | 23,55 | 350 | ≈ 0,94 | 2 cấp |
| 1/60 | 22,42 | 300 | ≈ 0,78 | 3 cấp |
| 1/75 | 17,64 | 200 | ≈ 0,41 | 3 cấp |
| 1/100 | 13,91 | 240 | ≈ 0,39 | 3 cấp |
| 1/125 | 11,56 | 300 | ≈ 0,4 | 3 cấp |
| 1/150 | 9,38 | 350 | ≈ 0,38 | 3 cấp |
| 1/200 | 6,97 | 300 | ≈ 0,24 | 3 cấp |
| 1/250 | 5,8 | 350 | ≈ 0,24 | 3 cấp |
| 1/300 | 4,71 | 350 | ≈ 0,19 | 3 cấp |
Mô-men đạt được T2 = 9.550 × P / n2 × 0,92. Bảng chỉ giữ các tỉ số có SF từ 0,8 trở lên.
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 75 1,5 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 187,4 | 70 | 200 | 2,84 |
| 1/10 | 142,4 | 93 | 240 | 2,59 |
| 1/12,5 | 112,1 | 118 | 300 | 2,55 |
| 1/15 | 88,2 | 149 | 200 | 1,34 |
| 1/20 | 69,6 | 189 | 300 | 1,58 |
| 1/25 | 57,8 | 228 | 300 | 1,32 |
| 1/30 | 46,9 | 281 | 350 | 1,25 |
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 75 2,2 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 187,4 | 103 | 200 | 1,94 |
| 1/10 | 142,4 | 136 | 240 | 1,77 |
| 1/12,5 | 112,1 | 172 | 300 | 1,74 |
| 1/15 | 88,2 | 219 | 200 | 0,91 |
| 1/20 | 69,6 | 278 | 300 | 1,08 |
| 1/25 | 57,8 | 334 | 300 | 0,9 |
| 1/30 | 46,9 | 412 | 350 | 0,85 |
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 75 3 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 187,4 | 141 | 200 | 1,42 |
| 1/10 | 142,4 | 185 | 240 | 1,3 |
| 1/12,5 | 112,1 | 235 | 300 | 1,28 |
Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 75 4 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men đạt được (N.m) | Mô-men cho phép (N.m) | Hệ số SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/7,5 | 187,4 | 188 | 200 | 1,07 |
| 1/10 | 142,4 | 247 | 240 | 0,97 |
| 1/12,5 | 112,1 | 314 | 300 | 0,96 |
Ví dụ tính chọn
Băng tải con lăn cần 45 – 50 vòng/phút, lực kéo 1.600 N, con lăn chủ động Ø300 mm. Mô-men tải T = 1.600 × 0,15 = 240 N.m. Motor 1,5 kW, tỉ số 1/30 cho tốc độ 46,9 vòng/phút, mô-men đạt được 281 N.m, mô-men cho phép 350 N.m, SF ≈ 1,25. Hộp đủ tải cho băng tải chạy 2 ca/ngày.
Tỉ số 1/7,5 – 1/12,5 (112 – 187 vòng/phút)
Motor 2,2 – 4 kW cho mô-men 103 – 313 N.m. Dùng cho băng tải nhanh, máy khuấy, máy cấp liệu trục vít.
Tỉ số 1/15 – 1/30 (47 – 88 vòng/phút)
Motor 1,5 kW cho mô-men 149 – 281 N.m. Phù hợp băng tải con lăn, băng tải xích, máy đóng thùng, máy trộn.
Tỉ số 1/40 – 1/60 (23 – 35 vòng/phút)
Mô-men cho phép 300 – 350 N.m, motor tối đa khoảng 0,9 – 1,2 kW. Dùng cho băng tải chậm, máy cho ăn chăn nuôi, cơ cấu kéo xích.
Tỉ số 1/75 – 1/300 (bản 3 cấp, 4,7 – 18 vòng/phút)
Motor nhỏ khoảng 0,19 – 0,41 kW. Dùng cho bàn xoay chậm, trống sấy, cơ cấu lật, cửa trượt.
Trong danh mục hộp giảm tốc, TKM 75 là size vỏ nhôm tải trung bình, phù hợp máy chạy liên tục 1,5 – 2,2 kW.
Lắp đặt
Dầu bôi trơn
Chạy rà
Vận hành an toàn