0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc TKM 63

3.095 reviews

Hộp giảm tốc TKM 63 là hộp số hypoid trục ra vuông góc, vỏ hợp kim nhôm, trục ra Ø25 mm, mô-men cho phép tối đa 200 N.m. Hộp nhận motor mặt bích từ khung 63 đến khung 90, phổ biến nhất là motor 0,75 kW và 1,5 kW 4 cực. Kích thước vỏ bằng hộp trục vít NMRV063, nên lắp thay thế được trên nhiều máy đang chạy.

Bài viết tổng hợp thông số theo catalog TKM, bản vẽ lắp đặt, bảng tỉ số – tốc độ – mô-men và bảng moment theo từng công suất motor. Phần cuối hướng dẫn lắp đặt, châm dầu, chạy rà và giải đáp các thắc mắc khi dùng hộp số TKM063.

Hộp giảm tốc TKM 63 trục âm và trục dương gắn motor mặt bích B5

1. Hộp giảm tốc TKM 63 là gì

TKM 63 (ký hiệu catalog TKM063) là size 63 của dòng hộp giảm tốc hypoid TKM. Hộp có hai biến thể theo số cấp:

  • TKM063B: hộp 2 cấp (1 cấp bánh răng trụ nghiêng + 1 cấp hypoid), tỉ số 1/7,5 – 1/60, hiệu suất khoảng 92%.
  • TKM063C: hộp 3 cấp, thêm một cấp trụ phía trước, tỉ số 1/50 – 1/300, hiệu suất khoảng 90%.

Hai trục vào và ra vuông góc 90°. Motor lắp vào hộp qua mặt bích B5 hoặc B14, trục motor cắm thẳng vào lỗ trục vào. Trục ra tiêu chuẩn là trục âm Ø25 mm; có thể lắp thêm trục dương một đầu hoặc hai đầu.

Cách đọc mã hộp TKM 63

Mã đầy đủ có dạng: TKM063B – 30 – FA1 – SS1 – B3 – 80B5. Ý nghĩa từng phần:

  • TKM063: dòng TKM, size 63.
  • B hoặc C: hộp 2 cấp hoặc 3 cấp.
  • 30: tỉ số truyền danh nghĩa 1/30.
  • FA1: kiểu bích ra (FA, FB, FC, FD, FE) và vị trí bích; không ghi là không có bích ra.
  • SS1: trục ra dương một đầu; DS là trục dương hai đầu; không ghi là trục âm.
  • B3: tư thế lắp đặt (B3, B6, B7, B8, V5, V6).
  • 80B5: khung motor 80, mặt bích B5.

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc TKM 63

a) Kích thước lắp đặt hộp giảm tốc TKM 63

Bảng thông số chính của TKM 63 theo catalog:

Thông sốTKM063B (2 cấp)TKM063C (3 cấp)
Trục ra âmØ25 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø28 mm)Ø25 mm, rãnh cavet 8 mm (đặt riêng Ø28 mm)
Trục ra dươngØ25 mm, dài 50 mm mỗi đầuØ25 mm, dài 50 mm mỗi đầu
Mặt bích motor (IEC)63B5, 71B5, 71B14, 80B5, 80B14, 90B5, 90B1463B5, 71B5, 71B14, 80B5, 80B14
Kích thước vỏ144 × 174 × 103 mm144 × 174 × 103 mm
Mô-men cho phép tối đa200 N.m200 N.m
Trọng lượng (không motor)Khoảng 6 kgKhoảng 6 kg
Lượng dầu (tư thế B3)0,42 lít0,42 lít + 0,07 lít khoang cấp 3

b) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 63 0,75 kW mặt bích B5

Motor 3 pha 0,75 kW gắn TKM 63 mặt bích B5, có cả bản trục âm và trục dương 25 mm:

Bản vẽ motor giảm tốc TKM 63 0,75 kW mặt bích B5

  • Chiều cao motor khi đặt đứng: 255 mm; chiều cao cụm motor nằm ngang: 220 mm.
  • Mặt trước hộp rộng 144 mm, cao 174 mm; lỗ bắt cách nhau 100 mm × 130 mm.
  • Mặt bích motor B5: lỗ bắt Ø8 mm.

c) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 63 0,75 kW trục âm 25 mm

Motor 3 pha 0,75 kW gắn TKM 63 trục âm 25 mm, bích motor B14, kèm bản vẽ vỏ hộp:

Motor giảm tốc TKM 63 0,75 kW 3 pha trục âm 25 mm, bản vẽ kích thước

  • Tổng chiều dài cả motor 0,75 kW khoảng 491 mm.
  • Mặt bên vỏ (rộng 112 mm, dùng làm mặt chân đế): 4 lỗ Ø8,5 mm, khoảng cách lỗ 85 mm × 130 mm, vành định vị Ø80 mm.
  • Mặt trước vỏ (144 × 174 mm): 7 lỗ ren M8 sâu 14 mm quanh trục ra, dùng bắt bích ra hoặc tay đòn.
  • Bích vào B14 của motor khung 80: đường kính bích Ø120 mm, vành định vị Ø80 mm, lỗ trục vào Ø19 mm.

d) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 63 0,75 kW trục dương 25 mm

Motor 3 pha 0,75 kW gắn TKM 63 trục dương 25 mm, dùng khi nối nhông xích, puly hoặc khớp nối:

Motor giảm tốc TKM 63 0,75 kW trục dương 25 mm

  • Trục dương Ø25 mm, rãnh cavet 8 mm, dài 50 mm.
  • Trục một đầu dài tổng 173 mm; trục hai đầu dài tổng 219 mm, ren lỗ tâm M10 × 22.
  • Các kích thước vỏ và lỗ bắt giống bản trục âm.

e) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 63 1,5 kW trục âm 25 mm

Motor 3 pha 1,5 kW (khung 90) gắn TKM 63 trục âm 25 mm, tổng dài khoảng 531 mm:

Motor giảm tốc TKM 63 1,5 kW 3 pha trục âm 25 mm

  • Motor khung 90 dùng lỗ trục vào Ø24 mm.
  • Mặt chân đế giữ nguyên: 4 lỗ Ø8,5 mm, khoảng cách 85 mm × 130 mm.

f) Bản vẽ motor giảm tốc TKM 63 1 pha 0,75 kW trục âm 25 mm

Bản motor 1 pha 220 V 0,75 kW dùng cho xưởng không có điện 3 pha, tổng dài khoảng 483 mm:

Motor giảm tốc TKM 63 1 pha 220V 0,75 kW trục âm 25 mm

  • Hộp số giống bản 3 pha: trục âm Ø25 mm, cavet 8 mm.
  • Motor 1 pha có hộp tụ phía trên, cần chừa khoảng trống khi lắp sát vách máy.

g) Tỉ số truyền, tốc độ và mô-men cho phép

Bảng tính với motor 4 cực, tốc độ vào 1.400 vòng/phút. Cột motor tối đa là công suất lớn nhất lắp được mà mô-men trục ra không vượt mô-men cho phép (SF = 1), đã tính giới hạn khung motor của từng bản:

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men cho phép M2max (N.m)Motor 4 cực tối đa (kW)Số cấp
1/7,5178,57110≈ 1,52 cấp
1/10136,18150≈ 1,52 cấp
1/12,5107,53180≈ 1,52 cấp
1/1592,35110≈ 1,162 cấp
1/2070,56150≈ 1,22 cấp
1/2555,71180≈ 1,142 cấp
1/3046,5200≈ 1,062 cấp
1/4034,67180≈ 0,712 cấp
1/5028,93200≈ 0,662 cấp
1/5027,77150≈ 0,483 cấp
1/6023,44200≈ 0,532 cấp
1/6021,49180≈ 0,453 cấp
1/7518,5110≈ 0,243 cấp
1/10014,11150≈ 0,253 cấp
1/12511,14180≈ 0,233 cấp
1/1509,29200≈ 0,223 cấp
1/2006,93180≈ 0,153 cấp
1/2505,78200≈ 0,133 cấp
1/3004,69200≈ 0,113 cấp
  • Tỉ số trên tem là tỉ số danh nghĩa; tốc độ trong bảng tính theo tỉ số thực.
  • Bản 3 cấp tỉ số lớn chỉ lắp motor nhỏ; lắp motor lớn hơn cột tối đa sẽ quá tải bánh răng.
  • Mô-men quá tải tức thời (khởi động, phanh, va đập) không được vượt 2 lần mô-men cho phép.

h) Bảng moment theo công suất motor

Mô-men đạt được tính theo công thức T2 = 9.550 × P / n2 × η, với η = 0,92 cho hộp 2 cấp. Bảng chỉ giữ các tỉ số có hệ số SF từ 0,8 trở lên.

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 63 0,75 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5178,6371102,98
1/10136,2481503,1
1/12,5107,5611802,94
1/1592,3711101,54
1/2070,6931501,61
1/2555,71181801,52
1/3046,51422001,41
1/4034,71901800,95
1/5028,92282000,88

Bảng moment động cơ giảm tốc TKM 63 1,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men đạt được (N.m)Mô-men cho phép (N.m)Hệ số SF
1/7,5178,6741101,49
1/10136,2971501,55
1/12,5107,51231801,47
1/2070,61871500,8
  • SF dưới 1: chỉ dùng cho tải nhẹ, chạy ít giờ, không va đập.
  • SF 1 – 1,25: tải đều, chạy 1 – 2 ca.
  • SF trên 1,4: tải va đập, khởi động nhiều lần trong giờ.

Ví dụ tính chọn

Băng tải cần trục rulo quay khoảng 35 vòng/phút, lực kéo băng 1.100 N, rulo Ø300 mm. Mô-men tải T = 1.100 × 0,15 = 165 N.m. Với motor 0,75 kW, tỉ số 1/40 cho tốc độ 34,7 vòng/phút, mô-men đạt được 190 N.m, mô-men cho phép 180 N.m, SF ≈ 0,95. Mô-men đạt được lớn hơn mô-men tải 165 N.m, hộp chạy được cho băng tải tải đều, 1 ca/ngày.

3. Cấu tạo và ưu điểm của TKM 63

  • Vỏ hợp kim nhôm đúc áp lực, phun cát và sơn tĩnh điện màu bạc RAL9022; nhẹ, không gỉ, tản nhiệt tốt.
  • Bánh răng thép 20CrMnTi thấm carbon, tôi cứng bề mặt 56 – 62 HRC, lớp thấm 0,3 – 0,5 mm.
  • Cặp bánh răng hypoid ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chạy êm, chịu tải tốt.
  • Hiệu suất khoảng 92% (2 cấp) và 90% (3 cấp), cao hơn rõ so với hộp trục vít cùng cỡ ở tỉ số lớn.
  • Vỏ vuông nhiều mặt gia công: lắp chân đế, bích ra FA – FE, tay đòn hoặc treo trên trục máy.
  • Motor chạy được cả hai chiều quay.

4. Ứng dụng theo từng nhóm tỉ số

Tỉ số 1/7,5 – 1/15 (tốc độ 92 – 179 vòng/phút)

Motor 0,75 kW cho mô-men 37 – 71 N.m; motor 1,5 kW cho 74 – 123 N.m. Dùng cho băng tải tốc độ cao, quạt khuấy, máy cấp liệu nhanh, bơm định lượng cơ khí.

Tỉ số 1/20 – 1/30 (tốc độ 46 – 71 vòng/phút)

Motor 0,75 kW cho mô-men 93 – 142 N.m. Phù hợp băng tải con lăn, băng tải đóng gói, máy dán nhãn, máy chiết rót, bàn xoay.

Tỉ số 1/40 – 1/60 (tốc độ 23 – 35 vòng/phút)

Mô-men cho phép 180 – 200 N.m, motor tối đa khoảng 0,5 – 0,7 kW. Dùng cho băng tải chậm, máy trộn nhỏ, cơ cấu kéo xích, máy cho ăn chăn nuôi.

Tỉ số 1/75 – 1/300 (bản 3 cấp, 4,7 – 28 vòng/phút)

Motor tối đa chỉ khoảng 0,1 – 0,25 kW ở tỉ số 1/75 – 1/300. Dùng cho bàn xoay chậm, máy sấy quay, cơ cấu lật, cửa trượt nhỏ.

Trong danh mục hộp giảm tốc, TKM 63 thuộc nhóm hộp vuông góc vỏ nhôm, phù hợp máy công suất nhỏ chạy nhiều giờ trong ngày.

5. Lắp đặt và vận hành

Lắp đặt

  • Kiểm tra chiều quay trục ra trước khi lắp vào máy.
  • Đo lại đường kính trục máy, lỗ, then và rãnh then; lắp quá chặt hoặc quá lỏng đều làm hỏng hộp.
  • Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy trước khi cắm vào trục âm, để sau này tháo ra dễ.
  • Bệ lắp phải phẳng, cứng, không rung; hộp treo trục âm cần tay đòn chống xoay (tâm lỗ tay đòn cách tâm trục 150 mm).
  • Không sơn đè lên phớt chặn dầu và lỗ thông hơi.
  • Motor nặng hoặc lắp đứng nên có giá đỡ phụ cho motor.

Dầu bôi trơn

  • Dầu bánh răng gốc khoáng VG220 (Shell Omala 220, Mobilgear 630) cho nhiệt độ môi trường khoảng -10 đến +40 °C.
  • Lượng dầu TKM063B: B3 0,42 lít; B6 0,35 lít; V5 0,46 lít; V6 0,25 lít.
  • Bản 3 cấp có khoang cấp 3 riêng, châm thêm khoảng 0,07 lít; không trộn dầu khoáng với dầu tổng hợp.

Chạy rà

  • Khởi động nhẹ, tăng tải từ từ; không đưa ngay tải lớn nhất.
  • Thay dầu lần đầu sau khoảng 300 giờ chạy rà, súc rửa bằng dung dịch phù hợp.

Vận hành an toàn

  • Nhiệt độ môi trường tiêu chuẩn -5 đến +40 °C; ngoài khoảng này cần hỏi kỹ thuật.
  • Hộp hypoid không tự hãm: cơ cấu nâng, cửa, băng tải dốc phải dùng motor có phanh.
  • Giữ thông gió quạt motor; không che kín motor.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc TKM 63

  • TKM 63 có lắp thay hộp trục vít NMRV063 được không? Được trong phần lớn trường hợp. Vỏ 144 × 174 mm, trục âm Ø25 mm và lỗ bắt của TKM 63 tương đương NMRV063. Nên đo lại khoảng cách lỗ bắt và bích trước khi thay.
  • TKM 63 gắn motor lớn nhất bao nhiêu kW? Bản 2 cấp nhận motor đến khung 90 (1,5 kW), nhưng chỉ ở tỉ số nhỏ 1/7,5 – 1/20. Bản 3 cấp nhận motor đến khung 80 (0,75 kW).
  • Mô-men tối đa của TKM 63 là bao nhiêu? 200 N.m ở các tỉ số khỏe nhất. Một số tỉ số có mô-men cho phép thấp hơn (110 – 180 N.m), xem bảng mục 2b.
  • Tốc độ trục ra thấp nhất là bao nhiêu? Khoảng 4,7 vòng/phút với tỉ số 1/300 và motor 4 cực. Ở tỉ số này chỉ lắp motor rất nhỏ, khoảng 0,1 kW.
  • Trục ra TKM 63 có những đường kính nào? Tiêu chuẩn Ø25 mm. Có thể đặt riêng trục âm Ø28 mm.
  • Hộp TKM 63 nặng bao nhiêu? Khoảng 6 kg chưa tính motor. Cả bộ với motor 0,75 kW thường dưới 20 kg.
  • Có lắp TKM 63 đứng (trục ra thẳng đứng) được không? Được. Khi đặt hàng cần báo tư thế V5 hoặc V6 để châm đúng lượng dầu.
  • Vì sao bảng có tỉ số SF dưới 1 vẫn được ghi? SF 0,8 – 1 vẫn chạy được với tải đều, chạy ít giờ. Máy chạy liên tục hoặc có va đập nên chọn tỉ số có SF từ 1,25 trở lên.
  • Hộp TKM 63 có tự giữ tải khi mất điện không? Không. Bánh răng hypoid hiệu suất cao nên tải có thể kéo ngược. Cần motor phanh cho cơ cấu nâng hoặc dốc.
  • Chạy TKM 63 với biến tần được không? Được. Khi chạy tần số thấp lâu, motor tự làm mát kém, nên giữ tải dưới định mức hoặc lắp quạt cưỡng bức.