0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc F 4Kw F 3.7Kw F 5.5Kw Trục Song Song

6.117 reviews

Hộp giảm tốc F trục song song cho motor 4kW/3.7kW và 5.5kW, cỡ F57 đến F107, trục ra 35–90 mm, tỉ số truyền khoảng 1/6–1/153, mô-men tới khoảng 6150 Nm, cốt âm FAF hoặc cốt dương FF.

Hộp giảm tốc F 4kW F 3.7kW F 5.5kW trục song song là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng có trục ra song song với trục motor, kiểu cốt âm FAF hoặc cốt dương FF, lắp motor 4kW/3.7kW (5HP, bích 250 mm) hoặc 5.5kW (7.5HP, bích 300 mm). Các cỡ F57 đến F107 có trục ra 35 mm đến 90 mm, tỉ số truyền khoảng 1/6 đến 1/153, mô-men trục ra tới khoảng 6150 Nm.

Dòng định mức motor ghép hộp F khoảng 8.8 A (4kW) và 11.7 A (5.5kW) ở 380V. Hộp số F 4kW, 5.5kW dùng nhiều cho băng tải nặng, vít tải, gầu tải, máy khuấy hóa chất và máy nghiền.

Mục lục

1. Ưu điểm hộp giảm tốc F 4kw F 3.7kw trục song song

  • Cấu trúc trục song song và bánh răng xoắn ốc chắc chắn, khả năng tải cực kỳ tốt
  • Chuyên dùng trong các ứng dụng cần lực kéo lớn
  • Các bộ phận dễ tháo lắp để vệ sinh, bảo dưỡng
  • Tuổi thọ lớn, làm việc liên tục được trong các môi trường công nghiệp hay ngoài trời

2. Cấu tạo hộp giảm tốc F 4kw F 3.7kw trục song song

Hộp giảm tốc động cơ trục song song F 4kW 3.7kW có cấu tạo tương tự nhau và bao gồm các thành phần chính sau:

  • Vỏ hộp : là phần bên ngoài của hộp giảm tốc, chức năng chính là bảo vệ các bộ phận bên trong và chứa dầu bôi trơn. Vỏ hộp thường được làm bằng gang hoặc hợp kim thép để đảm bảo độ bền và chịu lực tốt.

  • Trục đầu vào : là trục mà động cơ được kết nối để cung cấp chuyển động đầu vào cho hộp giảm tốc. Trục đầu vào thường có mặt bích hoặc cụm ren để kết nối với động cơ.

  • Trục đầu ra : là trục mà chuyển động được truyền ra khỏi hộp giảm tốc. Trục đầu ra thường được thiết kế để kết nối với thiết bị hoặc hệ thống truyền động khác, như trục máy, băng tải, hoặc máy móc khác.

  • Hệ thống bánh răng: sử dụng hệ thống bánh răng trục song song để truyền động và giảm tốc tốc độ quay. Hệ thống bánh răng bao gồm bánh răng đầu vào, bánh răng trung gian và bánh răng đầu ra. Các bánh răng này tương tác với nhau để tạo ra tỷ số truyền động mong muốn và giảm tốc độ quay.

  • Hệ thống bôi trơn : đảm bảo hoạt động mượt mà và tăng tuổi thọ của các bộ phận chuyển động. Dầu bôi trơn thường được đổ vào hộp và lưu thông qua các khe và kênh để bôi trơn các bộ phận quan trọng.

  • Bộ gia công và lắp ráp: Hộp giảm tốc F được gia công và lắp ráp chính xác, đảm bảo độ chính xác và khớp nối tốt giữa các bộ phận.

3. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc F 4kw F 3.7kw trục song song

+ Công suất 4kw 3.7kw 5hp 5 ngựa

  • Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 4kw =8.8
  • Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 250mm

+ Công suất 5.5kw 7.5hp 7.5 ngựa (7 ngựa rưỡi)

  • Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 5.5kw =11.7
  • Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 300mm

4. Phân loại hộp giảm tốc F 4kw F 3.7kw trục song song

a. Hộp số giảm tốc 4kw 3.7kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

Hộp số giảm tốc 4kw 3.7kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

  • Hộp giảm tốc FAF57 cốt ra âm đường kính = 35mm
  • Tổng dài = 633mm
  • Giảm tốc FF57 cốt ra dương đường kính = 35mm
  • Tổng dài = 701mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
  • Hộp số F57 lắp motor 4kw 3.7kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/6 tới 1/24. Lực momen xoắn tương ứng từ 177 tới 645 Nm

b. Hộp số 4kw 3.7kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

Hộp số 4kw 3.7kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

  • Giảm tốc FAF67 cốt ra âm đường kính = 40mm
  • Tổng dài = 643mm
  • Giảm tốc FF67 cốt ra dương đường kính = 40mm
  • Tổng dài = 722mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
  • Hộp giảm tốc motor trục F song song F67 lắp motor 4kw 3.7kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/7 tới 1/19.
  • Lực momen xoắn tương ứng từ 196 tới 810 Nm

c. Hộp giảm tốc 4kw 3.7kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

Hộp giảm tốc 4kw 3.7kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

  • Giảm tốc FAF77 cốt ra âm đường kính = 50mm
  • Tổng dài = 672mm
  • Giảm tốc FF77 cốt ra dương đường kính = 50mm
  • Tổng dài = 774mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 300mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 230mm
  • Hộp số F77 lắp motor 4kw 3.7kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/20 tới 1/64. Lực momen xoắn tương ứng từ 545 tới 1740 Nm

d. Hộp giảm tốc 4kw 3.7kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

Hộp giảm tốc 4kw 3.7kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

  • Giảm tốc FAF87 cốt ra âm đường kính = 60mm
  • Tổng dài = 704mm
  • Giảm tốc FF87 cốt ra dương đường kính = 60mm
  • Tổng dài = 824mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 350mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 250mm
  • Hộp số động cơ trục F song song F87 lắp motor 4kw 3.7kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/36 tới 1/115.
  • Lực momen xoắn tương ứng từ 980 tới 3210 Nm

e. Hộp số 4kw 3.7kw F97, FAF97, FF97 trục 70mm, bích 450mm

Hộp số 4kw 3.7kw F97, FAF97, FF97 trục 70mm, bích 450mm

  • Giảm tốc FAF97 cốt ra âm đường kính = 70mm
  • Tổng dài = 705mm
  • Giảm tốc FF97 cốt ra dương đường kính = 70mm
  • Tổng dài =850mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
  • Hộp số motor trục F song song F97 lắp motor 4kw 3.7kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/70 tới 1/153.
  • Lực momen xoắn tương ứng từ 1900 tới 4120 Nm

f. Hộp số 4kw 3.7kw F107, FAF107, FF107 trục 90mm, bích 450mm

Hộp số 4kw 3.7kw F107, FAF107, FF107 trục 90mm, bích 450mm

  • Giảm tốc FAF107 cốt ra âm đường kính = 90mm
  • Tổng dài = 746mm
  • Giảm tốc FF107 cốt ra dương đường kính = 90mm
  • Tổng dài = 918mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
  • Hộp số F107 lắp motor 4kw 3.7kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/90 tới 1/112. Lực momen xoắn tương ứng từ 3620 tới 5960 Nm

g. Hộp giảm tốc 5.5kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

Hộp giảm tốc 5.5kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

  • Giảm tốc FAF57 cốt ra âm đường kính = 35mm
  • Tổng dài = 688mm
  • Giảm tốc FF57 cốt ra dương đường kính = 35mm
  • Tổng dài = 756mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
  • Hộp số F57 lắp motor 5.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/6 tới 1/17. Lực momen xoắn tương ứng từ 240 tới 645 Nm

h. Hộp giảm tốc 5.5kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

Hộp giảm tốc 5.5kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

  • Giảm tốc FAF67 cốt ra âm đường kính = 40mm
  • Tổng dài =698mm
  • Giảm tốc FF67 cốt ra dương đường kính = 40mm
  • Tổng dài = 777mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
  • Hộp số F67 lắp motor 5.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/7 tới 1/24. Lực momen xoắn tương ứng từ 265 tới 880 Nm

i. Hộp giảm tốc 5.5kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

Hộp giảm tốc 5.5kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

  • Giảm tốc FAF77 cốt ra âm đường kính = 50mm
  • Tổng dài = 725mm
  • Giảm tốc FF77 cốt ra dương đường kính = 50mm
  • Tổng dài =829mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 300mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 230mm
  • Hộp số F77 lắp motor 5.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/10 tới 1/45. Lực momen xoắn tương ứng từ 400 tới 1660 Nm

j. Hộp giảm tốc 5.5kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

Hộp giảm tốc 5.5kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

  • Giảm tốc FAF87 cốt ra âm đường kính = 60mm
  • Tổng dài = 759mm
  • Giảm tốc FF87 cốt ra dương đường kính = 60mm
  • Tổng dài = 879mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 350mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 250mm
  • Hộp số F87 lắp motor 5.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/27 tới 1/86
  • Lực momen xoắn  tương ứng từ 1020 tới 3170 Nm

k. Hộp số 5.5kw F97, FAF97, FF97 trục 70mm, bích 450mm

Hộp số 5.5kw F97, FAF97, FF97 trục 70mm, bích 450mm

  • Giảm tốc FAF97 cốt ra âm đường kính = 70mm
  • Tổng dài = 806mm
  • Giảm tốc FF97 cốt ra dương đường kính = 70mm
  • Tổng dài = 951mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
  • Hộp số F97 lắp motor 5.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/47 tới 1/123. Lực momen xoắn tương ứng từ 1760 tới 4550 Nm

l. Hộp giảm tốc 5.5kw F107, FAF107, FF107 trục 90mm, bích 450mm

Hộp giảm tốc 5.5kw F107, FAF107, FF107 trục 90mm, bích 450mm

  • Giảm tốc FAF107 cốt ra âm đường kính = 90mm
  • Tổng dài = 808mm
  • Giảm tốc FF107 cốt ra dương đường kính = 90mm
  • Tổng dài = 980mm
  • Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
  • Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
  • Hộp số F107 lắp motor 5.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/82 tới 1/112. Lực momen xoắn tương ứng từ 3030 tới 6150 Nm

m. Các loại hộp số giảm tốc F

n. +Động cơ hộp số F phòng nổ

+Động cơ hộp số F phòng nổ

o. Motor giảm tốc F có phanh

Motor giảm tốc F có phanh

p. Motor hộp số F Đài Loan

Motor hộp số F Đài Loan

5. Cách lắp đặt hộp giảm tốc F 4kw F 3.7kw trục song song

Để lắp đặt hộp số F trục song song có công suất 4kW và 3.7kW, bạn có thể tuân theo các bước sau đây:

Chuẩn bị:

  • Xác định vị trí lắp đặt: Chọn vị trí lắp đặt hộp giảm tốc trục song song sao cho thuận tiện và an toàn trong quá trình hoạt động.
  • Chuẩn bị dụng cụ: Chuẩn bị các dụng cụ cần thiết như bộ công cụ cơ bản, cờ lê, ốc vít, bulong, dầu bôi trơn, v.v.
  • Kiểm tra: Đảm bảo rằng hộp giảm tốc, động cơ và các thiết bị khác đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật và có khớp nối phù hợp.

Lắp đặt:

  • Bước 1: Đặt hộp giảm tốc trục song song vào vị trí lắp đặt và cố định nó bằng cách sử dụng ốc vít hoặc bulong, đảm bảo hộp giảm tốc được gắn chắc chắn và không di chuyển trong quá trình hoạt động.
  • Bước 2: Kết nối trục đầu vào của hộp giảm tốc với động cơ bằng cách sử dụng phụ kiện như mặt bích hoặc ren. Đảm bảo rằng kết nối này chắc chắn và không có lỏng lẻo.
  • Bước 3: Kết nối trục đầu ra của hộp giảm tốc với thiết bị hoặc hệ thống truyền động khác, như trục máy hoặc băng tải, tuân theo các hướng dẫn và phụ kiện tương ứng.
  • Bước 4: Kiểm tra lại tất cả các bộ phận đã lắp đặt để đảm bảo chúng khớp nối chính xác và không có lỗi lắp đặt.
  • Bước 5: Bôi trơn hộp giảm tốc bằng dầu bôi trơn phù hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất để đảm bảo hoạt động mượt mà và tăng tuổi thọ của các bộ phận chuyển động.
  • Bước 6: Kiểm tra kỹ lưỡng các kết nối và bộ phận đã lắp đặt. Đảm bảo rằng không có lỏng lẻo, vặn hoặc m

6 tư thế lắp đặt hộp giảm tốc F trục song song bánh răng xoắn ốc như sau: M1 M2 M3 M4 M5 M6

M1 nằm ngang và M4 trục úp từ trên xuống dưới là thông dụng nhất:

Cách lắp đặt hộp giảm tốc F 4kw F 3.7kw trục song song

6. Bảng chọn cỡ hộp giảm tốc F cho motor 4kW, 3.7kW và 5.5kW

Cỡ hộpTrục ra (mm)Bích ngoài (mm)Motor 4kW / 3.7kW: tỉ số, mô-menMotor 5.5kW: tỉ số, mô-men
F57 / FAF57 / FF57352501/6–1/24, 177–645 Nm1/6–1/17, 240–645 Nm
F67 / FAF67 / FF67402501/7–1/191/7–1/24, 265–880 Nm
F77 / FAF77 / FF77503001/20–1/64, 545–1740 Nm1/10–1/45, 400–1660 Nm
F87 / FAF87 / FF87603501/36–1/1151/27–1/86
F97 / FAF97 / FF97704501/70–1/1531/47–1/123, 1760–4550 Nm
F107 / FAF107 / FF107904501/90–1/112, 3620–5960 Nm1/82–1/112, 3030–6150 Nm

7. Thông số điện, tốc độ và mô-men hộp số F 4kW, 5.5kW

Motor 4 cựcDòng định mức 380VDòng định mức 220V (3 pha)Bích motorBiến tần phù hợp
4kW / 3.7kW (5HP)khoảng 8.8 Akhoảng 15.2 A250 mm4kW (tải nặng 5.5kW)
5.5kW (7.5HP)khoảng 11.7 Akhoảng 20.3 A300 mm5.5kW (tải nặng 7.5kW)
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra 4 cực (vòng/phút)Mô-men tính 4kW (Nm)Mô-men tính 5.5kW (Nm)
1/10140259356
1/2070518713
1/403510371426
1/8017.520742851
  • Mô-men tính theo motor 4 cực 1400 vòng/phút, hiệu suất khoảng 95%.
  • Ô chỉ có tỉ số: mô-men cho phép xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 5.5kW tỉ số 1/40: mô-men tính khoảng 1426 Nm, F77 ghi tới 1660 Nm.
  • Motor 6 cực: mô-men tính tăng khoảng 1.5 lần.

8. Ứng dụng của hộp giảm tốc F 4kW, 5.5kW trục song song

  • Máy khuấy bồn hóa chất, bồn thực phẩm dung tích lớn, lắp đứng tư thế M4.
  • Máy nghiền bột, máy nghiền đá, máy trộn cát cần mô-men 1000–3000 Nm.
  • Băng tải sàng lọc, băng tải đá, cát, than dài hàng chục mét.
  • Vít tải liệu, gầu tải hàng nặng trong nhà máy thức ăn chăn nuôi, xi măng.
  • Tời kéo, cơ cấu di chuyển cầu trục nhỏ có motor phanh.
  • Máy chế biến gỗ: máy ép, con lăn cấp phôi, băng tải mùn cưa.

9. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc F 4kW F 3.7kW F 5.5kW trục song song

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc F 4kW, F 3.7kW, F 5.5kW trục song song

  • Hộp giảm tốc F 5.5kW tỉ số 1/40 dùng F77 được không? Được. Mô-men tính khoảng 1426 Nm, F77 với motor 5.5kW ghi tới khoảng 1660 Nm, dư khoảng 16%. F77 với 5.5kW có tỉ số 1/10–1/45.
  • Hộp giảm tốc F 5.5kW tỉ số 1/80 chọn cỡ nào? F97. Mô-men tính khoảng 2851 Nm, F97 với 5.5kW tỉ số 1/47–1/123, tới khoảng 4550 Nm. F107 trục 90 mm dùng khi tải giật nặng, tới khoảng 6150 Nm.
  • Motor 4kW và 5.5kW lắp chung 1 hộp F được không? Không lắp thẳng được. Motor 4kW bích 250 mm, motor 5.5kW bích 300 mm. Đổi công suất cần đổi bích nối trục vào, và tỉ số phải nằm trong dải của 5.5kW.
  • Hộp giảm tốc F 3.7kW khác F 4kW chỗ nào? Không khác về hộp. 3.7kW là cách gọi 5HP, 4kW là cấp IEC. Cùng bích 250 mm, cùng dải tỉ số và cỡ hộp.
  • Máy nghiền bột dùng hộp giảm tốc F 4kW được không? Được. Máy nghiền cần 1000–3000 Nm. Motor 4kW tỉ số 1/40 cho khoảng 1037 Nm với F77, 1/80 cho khoảng 2074 Nm với F87 hoặc F97.
  • Cơ cấu di chuyển cầu trục nhỏ dùng hộp giảm tốc F 4kW được không? Được với motor có phanh. Bánh xe 250 mm, tỉ số 1/20 cho xe chạy khoảng 55 m/phút. FAF xỏ thẳng trục bánh, motor nằm song song dầm.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc F 4kW, F 5.5kW, cần dùng cho đúng

  • Dòng định mức motor lắp hộp giảm tốc F 4kW, 5.5kW là bao nhiêu? 4kW khoảng 8.8 A ở 380V, 15.2 A ở 220V. 5.5kW khoảng 11.7 A ở 380V, 20.3 A ở 220V. Aptomat 20 A cho 4kW, 25 A cho 5.5kW ở 380V.
  • Biến tần cho hộp giảm tốc F 5.5kW chọn cỡ nào? 5.5kW cho máy khuấy, băng tải tải êm. Máy nghiền, gầu tải hàng nặng chọn 7.5kW.
  • Hộp giảm tốc F 4kW chạy motor 6 cực có lợi gì? Mô-men tăng khoảng 1.5 lần, tốc độ giảm 1/3 ở cùng tỉ số. Cần đối chiếu mô-men với giới hạn cỡ hộp vì mô-men tính tăng theo.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc F 4kW, F 5.5kW, cần bảo trì

  • Hộp giảm tốc F 5.5kW ở máy nghiền đá cần vệ sinh gì? Thổi bụi lá tản nhiệt motor và vỏ hộp mỗi ngày. Bụi đá dày làm hộp nóng thêm 10–15°C.
  • Dầu hộp giảm tốc F 4kW, 5.5kW thay khi nào? Sau 500 giờ đầu, sau đó 4000–5000 giờ. Dầu VG220; máy nghiền nóng, chạy 3 ca dùng VG320.
  • Hộp F lắp đứng M4 ở bồn thực phẩm cần dầu gì? Dầu bánh răng gốc an toàn thực phẩm (H1) cùng cấp độ nhớt VG220. Rỉ dầu xuống bồn sẽ không gây nhiễm bẩn độc hại.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc F 4kW, F 5.5kW mắc lỗi, cần cách sửa

  • Hộp giảm tốc F 5.5kW kêu gõ ở mỗi vòng trục ra là lỗi gì? Thường do mẻ răng cấp cuối hoặc vòng bi trục ra vỡ. Xả dầu tìm mạt kim loại, tháo kiểm tra bánh răng cấp cuối.
  • Cầu trục dùng hộp F 4kW bị trôi khi dừng là sao? Phanh motor mòn hoặc khe hở lớn. Chỉnh khe hở phanh về khoảng 0.3–0.5 mm, thay má phanh nếu mòn quá giới hạn.
  • Motor 5.5kW trên hộp F nhảy rơ le khi máy nghiền đầy liệu là sao? Dòng vượt khoảng 11.7 A. Giảm lượng cấp liệu, kiểm tra búa nghiền mòn. Tải vẫn cao thì dùng biến tần 7.5kW cài tăng mô-men khởi động.