Hộp giảm tốc F 1.5kW F 1.1kW F 0.75kW trục song song là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng có trục ra song song với trục motor, kiểu cốt âm (FAF) hoặc cốt dương (FF), lắp motor 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW 4 cực qua mặt bích. Các cỡ F47 đến F97 có trục ra 30 mm đến 70 mm, tỉ số truyền từ khoảng 1/6 đến 1/197, mô-men trục ra từ khoảng 49 Nm đến 3140 Nm.
Dòng định mức motor ghép hộp F khoảng 3.72 A (1.5kW), 2.85 A (1.1kW), 2.05 A (0.75kW); mặt bích motor 200 mm. Hộp số F trục song song thân dẹt, hợp lắp cốt âm thẳng vào trục băng tải, trục con lăn, đặt ngang (M1) hoặc úp đứng (M4).
Mục lục
1. Ưu điểm hộp số giảm tốc F 1.5kw F 1.1kw 0.75kw
- Đa dạng kiểu thiết kế và lắp đặt giúp ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực
- Cấu trúc trục F song song đảm bảo khả năng tải nặng tốt, làm việc hiệu quả
- Hiệu suất truyền động cao, tiết kiệm điện năng
- Chất lượng đạt tiêu chuẩn châu Âu
2. Cấu tạo hộp số F 1.5kw F 1.1kw 0.75kw
Hộp giảm tốc motor trục F trục song song F 1.5kw F 1.1kw 0.75kw có cấu tạo như sau:
Vỏ hộp: là phần bên ngoài của hộp giảm tốc, chức năng chính là bảo vệ các bộ phận bên trong và chứa dầu bôi trơn. Vỏ hộp thường được làm bằng gang hoặc hợp kim thép để đảm bảo độ bền và chịu lực tốt.
Trục đầu vào: là trục mà động cơ được kết nối để cung cấp chuyển động đầu vào cho hộp giảm tốc. Trục đầu vào thường có mặt bích hoặc cụm ren để kết nối với động cơ.
Trục đầu ra: là trục mà chuyển động được truyền ra khỏi hộp giảm tốc. Trục đầu ra thường được thiết kế để kết nối với các thiết bị hoặc hệ thống truyền động khác, như trục máy, băng tải, hoặc máy móc khác.
Hệ thống bánh răng: gồm bánh răng trục song song. Bộ truyền động này bao gồm các bánh răng trục song song và bánh răng nối chúng, tạo ra tỷ số truyền động và giảm tốc độ quay.
Hệ thống bôi trơn: đảm bảo hoạt động mượt mà và tăng tuổi thọ của các bộ phận chuyển động. Dầu bôi trơn thường được đổ vào hộp và lưu thông qua các khe và kênh để bôi trơn các bộ phận quan trọng.
3. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc F 1.5kw F 1.1kw 0.75kw
+ Công suất 1.5kw 2hp 2 ngựa
- Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 1.5kw =3.72
- Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 200mm
+ Công suất 1.1kw 1.5hp 1.5 ngựa (1 ngựa rưỡi)
- Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 1.1kw =2.85
- Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 200mm
+ Công suất 0.75kw 1hp 1 ngựa
- Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 0.75kw =2.05
- Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 200mm
4. Phân loại hộp giảm tốc F 1.5kw F 1.1kw 0.75kw
a. Hộp giảm tốc F 1.5kw F47, FAF47, FF47 trục 30mm, bích 200mm

- Hộp giảm tốc FAF47 cốt ra âm đường kính = 30mm
- Tổng dài = 542mm
- Giảm tốc FF47 cốt ra dương đường kính = 30mm
- Tổng dài = 601mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 200mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 130mm
- Hộp số F47 lắp motor 1.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/11 tới 1/39. Lực momen xoắn tương ứng từ 120 tới 400 Nm
b. Hộp giảm tốc 1.5kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF57 cốt ra âm đường kính = 35mm
- Tổng dài = 561mm
- Giảm tốc FF57 cốt ra dương đường kính = 35mm
- Tổng dài = 629mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F57 lắp motor 1.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/19 tới 1/60. Lực momen xoắn tương ứng từ 196 tới 620 Nm
c. Hộp giảm tốc 1.5kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF67 cốt ra âm đường kính = 40mm
- Tổng dài = 571mm
- Giảm tốc FF67 cốt ra dương đường kính = 40mm
- Tổng dài = 672mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F67 lắp motor 1.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/24 tới 1/90. Lực momen xoắn tương ứng từ 245 tới 910 Nm
d. Hộp giảm tốc 1.5kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

- Giảm tốc FAF77 cốt ra âm đường kính = 50mm
- Tổng dài= 600mm
- Giảm tốc FF77 cốt ra dương đường kính = 50mm
- Tổng dài = 702mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 300mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 230mm
- Hộp số F77 lắp motor 1.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/40 tới 1/113. Lực momen xoắn tương ứng từ 405 tới 1770 Nm
e. Hộp số giảm tốc1.5kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

- Giảm tốc FAF87 cốt ra âm đường kính = 60mm
- Tổng dài = 608mm
- Giảm tốc FF87 cốt ra dương đường kính = 60mm
- Tổng dài = 728mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 350mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 250mm
- Hộp số F87 lắp motor 1.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/86 tới 1/147. Lực momen xoắn tương ứng từ 880 tới 2290 Nm
f. Hộp giảm tốc F 1.5kw F97, FAF97, FF97 trục 70mm, bích 450mm

- Giảm tốc FAF97 cốt ra âm đường kính = 70mm
- Tổng dài = 682mm
- Giảm tốc FF97 cốt ra dương đường kính = 70mm
- Tổng dài = 827mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
- Hộp số F97 lắp motor 1.5kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/123 tới 1/153. Lực momen xoắn tương ứng từ 1260 tới 3140 Nm
g. Hộp giảm tốc F 1.1kw F47, FAF47, FF47 trục 30mm, bích 200mm

- Giảm tốc FAF47 cốt ra âm đường kính = 30mm
- Tổng dài = 518mm
- Giảm tốc FF47 cốt ra dương đường kính = 30mm
- Tổng dài = 577mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 200mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 130mm
- Hộp số F47 lắp motor 1.1kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/19 tới 1/56. Lực momen xoắn tương ứng từ 147 tới 425 Nm
h. Hộp giảm tốc 1.1kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF57 cốt ra âm đường kính = 35mm
- Tổng dài = 537mm
- Giảm tốc FF57 cốt ra dương đường kính = 35mm
- Tổng dài = 605mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F57 lắp motor 1.1kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/6 tới 1/90. Lực momen xoắn tương ứng từ 49 tới 675 Nm
i. Hộp giảm tốc 1.1kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF67 cốt ra âm đường kính = 40mm
- Tổng dài = 547mm
- Giảm tốc FF67 cốt ra dương đường kính = 40mm
- Tổng dài = 648mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F67 lắp motor 1.1kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/38 tới 1/108. Lực momen xoắn tương ứng từ 290 tới 810 Nm
j. Hộp số giảm tốc 1.1kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

- Giảm tốc FAF77 cốt ra âm đường kính = 50mm
- Tổng dài = 576mm
- Giảm tốc FF77 cốt ra dương đường kính = 50mm
- Tổng dài = 678mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 300mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 230mm
- Hộp số F77 lắp motor 1.1kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/73 tới 1/135. Lực momen xoắn tương ứng từ 555 tới 1540 Nm
k. Hộp số giảm tốc 0.75kw F47, FAF47, FF47 trục 30mm, bích 200mm

- Giảm tốc FAF47 cốt ra âm đường kính = 30mm
- Tổng dài = 492mm
- Giảm tốc FF47 cốt ra dương đường kính = 30mm
- Tổng dài = 551mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 200mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 130mm
- Hộp số F47 lắp motor 0.75kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/31 tới 1/75. Lực momen xoắn tương ứng từ 162 tới 390 Nm
l. Hộp giảm tốc 0.75kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF57 cốt ra âm đường kính = 35mm
- Tổng dài = 511mm
- Giảm tốc FF57 cốt ra dương đường kính = 35mm
- Tổng dài = 579mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F57 lắp motor 0.75kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/44 tới 1/123. Lực momen xoắn tương ứng từ 230 tới 645 Nm
m. Hộp giảm tốc 0.75kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF67 cốt ra âm đường kính = 40mm
- Tổng dài = 521mm
- Giảm tốc FF67 cốt ra dương đường kính = 40mm
- Tổng dài =622mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F67 lắp motor 0.75kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/57 tới 1/123. Lực momen xoắn tương ứng từ 295 tới 640 Nm
n. Hộp giảm tốc 0.75kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

- Giảm tốc FAF77 cốt ra âm đường kính = 50mm
- Tổng dài = 550mm
- Giảm tốc FF77 cốt ra dương đường kính = 50mm
- Tổng dài = 652mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 300mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 230mm
- Hộp số F77 lắp motor 0.75kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/97 tới 1/135. Lực momen xoắn tương ứng từ 505 tới 1080 Nm
o. Hộp số giảm tốc 0.75kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

- Giảm tốc FAF87 cốt ra âm đường kính = 60mm
- Tổng dài = 550mm
- Giảm tốc FF87 cốt ra dương đường kính = 60mm
- Tổng dài = 670mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 350mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 250mm
- Hộp số F87 lắp motor 0.75kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/147 tới 1/197. Lực momen xoắn tương ứng từ 765 tới 1530 Nm
p. Các loại hộp số giảm tốc F
q. + Động cơ hộp số F phòng nổ

r. + Motor giảm tốc F có phanh

s. + Motor hộp số F Đài Loan

5. Cách lắp đặt hộp giảm tốc F 1.5kw F 1.1kw 0.75kw
Quy trình lắp đặt hộp số động cơ F 1.5kW, F 1.1kW và 0.75kW tương tự nhau và bao gồm các bước sau đây:
6 tư thế lắp đặt giảm tốc F bánh răng xoắn ốc như sau: M1 M2 M3 M4 M5 M6
M1 nằm ngang và M4 trục úp từ trên xuống dưới là thông dụng nhất:

6. Bảng chọn cỡ hộp giảm tốc F theo công suất 1.5kW, 1.1kW, 0.75kW
| Cỡ hộp | Trục ra (mm) | Bích ngoài (mm) | Motor 1.5kW: tỉ số, mô-men | Motor 1.1kW: tỉ số, mô-men | Motor 0.75kW: tỉ số, mô-men |
| F47 / FAF47 / FF47 | 30 | 200 | 1/11–1/39, 120–400 Nm | 1/19–1/56, 147–425 Nm | 1/31–1/75, 162–390 Nm |
| F57 / FAF57 / FF57 | 35 | 250 | 1/19–1/60, 196–620 Nm | 1/6–1/90, 49–675 Nm | 1/44–1/123, 230–645 Nm |
| F67 / FAF67 / FF67 | 40 | 250 | 1/24–1/90, 245–910 Nm | 1/38–1/108, 290–810 Nm | 1/57–1/123, 295–640 Nm |
| F77 / FAF77 / FF77 | 50 | 300 | 1/40–1/113, 405–1770 Nm | 1/73–1/135, 555–1540 Nm | 1/97–1/135, 505–1080 Nm |
| F87 / FAF87 / FF87 | 60 | 350 | 1/86–1/147, 880–2290 Nm | — | 1/147–1/197, 765–1530 Nm |
| F97 / FAF97 / FF97 | 70 | 450 | 1/123–1/153, 1260–3140 Nm | — | — |
7. Thông số điện, tốc độ và mô-men hộp số F 1.5kW, 1.1kW, 0.75kW
| Motor 4 cực | Dòng định mức 380V | Dòng định mức 220V (3 pha) | Biến tần phù hợp |
| 1.5kW (2HP) | khoảng 3.72 A | khoảng 6.4 A | 1.5kW |
| 1.1kW (1.5HP) | khoảng 2.85 A | khoảng 4.9 A | 1.5kW |
| 0.75kW (1HP) | khoảng 2.05 A | khoảng 3.5 A | 0.75kW |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra 4 cực (vòng/phút) | Mô-men 1.5kW (Nm) | Mô-men 1.1kW (Nm) | Mô-men 0.75kW (Nm) |
| 1/20 | 70 | 194 | 143 | 97 |
| 1/40 | 35 | 389 | 285 | 194 |
| 1/80 | 17.5 | 777 | 570 | 389 |
| 1/120 | 11.7 | 1166 | 855 | 583 |
- Mô-men tính theo motor 4 cực 1400 vòng/phút, hiệu suất khoảng 95%.
- Mô-men cho phép từng cỡ F47–F97 theo bảng chọn cỡ ở trên.
- Motor 6 cực: tốc độ bằng khoảng 2/3, mô-men tính tăng khoảng 1.5 lần.
- Cốt âm FAF: đường kính lỗ bằng đường kính trục ra trong bảng.
8. Ứng dụng của hộp giảm tốc F trục song song 0.75kW đến 1.5kW
- Băng tải con lăn, băng tải xích, băng chuyền đóng gói: hộp F cốt âm lắp thẳng vào trục con lăn.
- Máy trộn, máy khuấy bồn trung bình lắp đứng tư thế M4.
- Thiết bị kho vận: bàn nâng, xe chuyển hàng trên ray, cửa trượt công nghiệp.
- Máy chế biến gỗ, máy ép viên, máy cán nhỏ cần mô-men vài trăm Nm.
- Thiết bị xử lý nước thải: cào rác, khuấy chìm, máy ép bùn tốc độ chậm.
- Bản motor hộp số F có phanh cho cơ cấu dừng chính xác, bản phòng nổ cho khu vực dễ cháy.
9. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc F 1.5kW F 1.1kW F 0.75kW trục song song
- FAF và FF khác gì? FAF là cốt âm có mặt bích. FF là cốt dương có mặt bích.
- Chọn cỡ F nào cho 1.5kW? Tỉ số 1/20–1/39 dùng F47. Tỉ số 1/86 trở lên dùng F87.
- Cỡ F nào cho 0.75kW tỉ số 1/100? Dùng F57 hoặc F67. F77 cho mô-men lớn hơn.
- Trục ra bao nhiêu mm? F47 trục 30 mm, F57 trục 35 mm. F77 trục 50 mm, F97 trục 70 mm.
- Bích motor bao nhiêu? Motor 0.75–1.5kW dùng bích 200 mm. Vành định vị 130 mm.
- Cần báo gì khi hỏi? Báo công suất, tỉ số, cốt âm hay dương. Báo tư thế lắp M1–M6.
- Nhận hàng xem gì? Tem hộp ghi cỡ F và tỉ số. Tem motor ghi kW, A.
- Lắp cốt âm thế nào? Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy. Đẩy hộp vào, không đóng búa.
- Có cần tay đòn không? Hộp cốt âm treo trục cần tay đòn chống xoay.
- Tư thế lắp ảnh hưởng gì? Mỗi tư thế M1–M6 cần lượng dầu khác. Báo trước khi đặt hàng.
- Aptomat chọn bao nhiêu? Motor 1.5kW dùng aptomat khoảng 6–10 A. Rơ le chỉnh khoảng 3.7 A.
- Đấu dây ra sao? Tem 220/380V, lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào trung tính.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải, kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha gần bằng nhau.
- Thay dầu khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó theo giờ chạy ghi trên tem.
- Mức dầu xem ở đâu? Xem nút thăm dầu theo tư thế lắp. Lắp M4 cần nhiều dầu hơn.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? 1.5kW dưới khoảng 3.72 A. 0.75kW dưới khoảng 2.05 A.
- Tay đòn cần xem gì? Cao su giảm chấn mòn thì thay. Siết lại bu lông.
- Phớt dầu ra sao? Xem quanh cốt âm có rỉ dầu. Rỉ thì thay phớt.
- Nhiệt độ hộp bao nhiêu? Vỏ khoảng 50–70 °C là thường gặp.
- Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
- Cách điện motor đo sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Còn kiểm tra gì? Siết bu lông mặt bích. Vệ sinh lưới quạt motor.
- "Hộp F47 lắp tỉ số nào cũng được". F47 với 1.5kW chỉ ghi tới khoảng 400 Nm.
- "Cốt âm siết chặt là đủ". Thiếu tay đòn, hộp xoay và gãy bu lông.
- "Đổi tư thế lắp không cần chỉnh dầu". Bánh răng phía trên sẽ thiếu dầu.
- "Hộp F dùng cho bơm, quạt tốc độ cao". Hộp giảm tốc làm trục ra quay chậm.
- "Lắp ngoài trời không cần che". Nước mưa vào hộp cực làm chạm chập.
- "Rơ le chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor kẹt tải dễ cháy cuộn dây.