Hộp giảm tốc F 2.2kW F 3kW trục song song là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng có trục ra song song với trục motor, kiểu cốt âm FAF hoặc cốt dương FF, lắp motor 2.2kW (3HP) hoặc 3kW (4HP) 4 cực qua mặt bích motor 250 mm. Các cỡ F47 đến F97 có trục ra 30 mm đến 70 mm, tỉ số truyền khoảng 1/5 đến 1/153, mô-men trục ra khoảng 109 Nm đến 3420 Nm.
Dòng định mức motor ghép hộp số F khoảng 5.09 A (2.2kW) và 6.78 A (3kW) ở 380V. Hộp F 2.2kW, 3kW thân dẹt, cốt âm lồng thẳng vào trục máy, hợp băng tải, vít tải, gầu tải và máy khuấy công suất vừa.
Mục lục
1. Ưu điểm hộp số trục song song F 2.2Kw F 3Kw
- Cấu trúc trục song song, bánh răng xoắn ốc tải nặng cực kỳ tốt
- Các bộ phận chế tạo riêng lẻ dễ tháo lắp để vệ sinh, thay thế
- Tuổi thọ dài, khả năng làm việc liên tục trong môi trường công nghiệp
- Độ chính xác và độ tin cậy cao
2. Cấu tạo hộp số giảm tốc trục song song F 2.2Kw F 3Kw
Hộp giảm tốc động cơ trục song song F 2.2kW và F 3kW có cấu tạo tương tự nhau và bao gồm các thành phần chính sau:
Vỏ hộp: là phần bên ngoài của hộp giảm tốc, chức năng chính là bảo vệ các bộ phận bên trong và chứa dầu bôi trơn. Vỏ hộp thường được làm bằng gang hoặc hợp kim thép để đảm bảo độ bền và chịu lực tốt.
Trục đầu vào: là trục mà động cơ được kết nối để cung cấp chuyển động đầu vào cho hộp giảm tốc. Trục đầu vào thường có mặt bích hoặc cụm ren để kết nối với động cơ.
Trục đầu ra: là trục mà chuyển động được truyền ra khỏi hộp giảm tốc. Trục đầu ra thường được thiết kế để kết nối với thiết bị hoặc hệ thống truyền động khác, như trục máy, băng tải, hoặc máy móc khác.
Hệ thống bánh răng: sử dụng hệ thống bánh răng trục song song để truyền động và giảm tốc tốc độ quay. Hệ thống bánh răng bao gồm bánh răng đầu vào, bánh răng trung gian và bánh răng đầu ra. Các bánh răng này tương tác với nhau để tạo ra tỷ số truyền động mong muốn và giảm tốc độ quay.
Hệ thống bôi trơn: đảm bảo hoạt động mượt mà và tăng tuổi thọ của các bộ phận chuyển động. Dầu bôi trơn thường được đổ vào hộp và lưu thông qua các khe và kênh để bôi trơn các bộ phận quan trọng.
3. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc trục song song F 2.2Kw F 3Kw
+ Công suất 2.2kw 3hp 3 ngựa
- Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 2.2kw = 5.09
- Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 250mm
+ Công suất 3kw 4hp 4 ngựa
- Dòng điện ampe định mức motor giảm tốc F 3kw = 6.78
- Đường kính mặt bích của motor = đường kính mặt bích trục vào của hộp số = AM = 250mm
4. Phân loại hộp giảm tốc trục song song F 2.2Kw F 3Kw
a. Hộp giảm tốc 2.2kw F47, FAF47, FF47 trục 30mm, bích 200mm

- Giảm tốc FAF47 cốt ra âm đường kính = 30mm
- Tổng dài = 554mm
- Giảm tốc FF47 cốt ra dương đường kính = 30mm
- Tổng dài = 613mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 200mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 130mm
- Hộp số F47 lắp motor 2.2kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/9 tới 1/25. Lực momen xoắn tương ứng từ 136 tới 385 Nm
b. Hộp số motor 2.2kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF57 cốt ra âm đường kính = 35mm
- Tổng dài = 603mm
- Giảm tốc FF57 cốt ra dương đường kính = 35mm
- Tổng dài = 671mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F57 lắp motor 2.2kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/11 tới 1/44. Lực momen xoắn tương ứng từ 168 tới 660 Nm
c. Hộp giảm tốc 2.2kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF67 cốt ra âm đường kính = 40mm
- Tổng dài = 613mm
- Giảm tốc FF67 cốt ra dương đường kính = 40mm
- Tổng dài = 692mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F67 lắp motor 2.2kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/7 tới 1/60. Lực momen xoắn tương ứng từ 109 tới 900 Nm
d. Hộp giảm tốc 2.2kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

- Giảm tốc FAF77 cốt ra âm đường kính = 50mm
- Tổng dài = 642mm
- Giảm tốc FF77 cốt ra dương đường kính = 50mm
- Tổng dài = 744mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 300mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 230mm
- Hộp số F77 lắp motor 2.2kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/60 tới 1/113. Lực momen xoắn tương ứng từ 900 tới 1690 Nm
e. Hộp số 2.2kw F87, FAF87, FF87 trục 60mm, bích 350mm

- Giảm tốc FAF87 cốt ra âm đường kính = 60mm
- Tổng dài = 674mm
- Giảm tốc FF87 cốt ra dương đường kính = 60mm
- Tổng dài = 794mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 350mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 250mm
- Hộp số F87 lắp motor 2.2kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/63 tới 1/147. Lực momen xoắn tương ứng từ 940 tới 2200 Nm
f. Hộp số 2.2kw F97, FAF97, FF97 trục 70mm, bích 450mm

- Giảm tốc FAF97 cốt ra âm đường kính = 70mm
- Tổng dài = 686mm
- Giảm tốc FF97 cốt ra dương đường kính = 70mm
- Tổng dài = 831mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 450mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 350mm
- Hộp số F97 lắp motor 2.2kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/93 tới 1/153. Lực momen xoắn tương ứng từ 1440 tới 3420 Nm
g. Hộp giảm tốc 3kw F47, FAF47, FF47 trục 30mm, bích 200mm

Giảm tốc FAF47 cốt ra âm đường kính = 30mm
Tổng dài = 554mm
Giảm tốc FF47 cốt ra dương đường kính = 30mm
Tổng dài = 613mm
Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 200mm
Đường kính bích trong (vành định vị) N = 130mm
Hộp số F47 lắp motor 3kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/5 tới 1/19. Lực momen xoắn tương ứng từ 119 tới 400 Nm
h. Hộp giảm tốc 3kw F57, FAF57, FF57 trục 35mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF57 cốt ra âm đường kính = 35mm
- Tổng dài = 603mm
- Giảm tốc FF57 cốt ra dương đường kính = 35mm
- Tổng dài = 671mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F57 lắp motor 3kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/6 tới 1/30. Lực momen xoắn tương ứng từ 134 tới 620 Nm
i. Hộp giảm tốc 3kw F67, FAF67, FF67 trục 40mm, bích 250mm

- Giảm tốc FAF67 cốt ra âm đường kính = 40mm
- Tổng dài = 613mm
- Giảm tốc FF67 cốt ra dương đường kính = 40mm
- Tổng dài = 692mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 250mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 180mm
- Hộp số F67 lắp motor 3kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/9 tới 1/44. Lực momen xoắn tương ứng từ 198 tới 910 Nm
j. Hộp số 3kw F77, FAF77, FF77 trục 50mm, bích 300mm

- Giảm tốc FAF77 cốt ra âm đường kính = 50mm
- Tổng dài = 642mm
- Giảm tốc FF77 cốt ra dương đường kính = 50mm
- Tổng dài = 744mm
- Mặt bích của 2 trường hợp trên cùng có đường kính ngoài = 300mm
- Đường kính bích trong (vành định vị) N = 230mm
- Hộp số F77 lắp motor 3kw chế tạo được các tỉ số truyền: từ 1/30 tới 1/88. Lực momen xoắn tương ứng từ 630 tới 1820 Nm
k. Các loại motor giảm tốc F
l. + Motor hộp số F phòng nổ

m. + Motor giảm tốc F có phanh

n. + Động cơ giảm tốc F Đài Loan

5. Cách lắp đặt hộp giảm tốc trục song song F 2.2Kw F 3Kw
Quy trình lắp đặt hộp giảm tốc motor trục song song F 2.2kW và F 3kW tương tự nhau và bao gồm các bước sau:
6 tư thế lắp đặt giảm tốc F bánh răng xoắn ốc nhưu sau: M1 M2 M3 M4 M5 M6
M1 nằm ngang và M4 trục úp từ trên xuống dưới là thông dụng nhất:

6. Bảng chọn cỡ hộp giảm tốc F cho motor 2.2kW và 3kW
| Cỡ hộp | Trục ra (mm) | Bích ngoài (mm) | Motor 2.2kW: tỉ số, mô-men | Motor 3kW: tỉ số, mô-men |
| F47 / FAF47 / FF47 | 30 | 200 | 1/9–1/25, 136–385 Nm | 1/5–1/19, 119–400 Nm |
| F57 / FAF57 / FF57 | 35 | 250 | 1/11–1/44, 168–660 Nm | 1/6–1/30, 134–620 Nm |
| F67 / FAF67 / FF67 | 40 | 250 | 1/7–1/60, 109–900 Nm | 1/9–1/44, 198–910 Nm |
| F77 / FAF77 / FF77 | 50 | 300 | 1/60–1/113, 900–1690 Nm | 1/30–1/88, 630–1820 Nm |
| F87 / FAF87 / FF87 | 60 | 350 | 1/63–1/147, 940–2200 Nm | — |
| F97 / FAF97 / FF97 | 70 | 450 | 1/93–1/153, 1440–3420 Nm | — |
7. Thông số điện, tốc độ và mô-men hộp số F 2.2kW, 3kW
| Motor 4 cực | Dòng định mức 380V | Dòng định mức 220V (3 pha) | Aptomat tham khảo | Biến tần phù hợp |
| 2.2kW (3HP) | khoảng 5.09 A | khoảng 8.8 A | 10–16 A | 2.2kW |
| 3kW (4HP) | khoảng 6.78 A | khoảng 11.7 A | 16 A | 3.7kW |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra 4 cực (vòng/phút) | Mô-men tính 2.2kW (Nm) | Mô-men tính 3kW (Nm) |
| 1/10 | 140 | 143 | 194 |
| 1/20 | 70 | 285 | 389 |
| 1/40 | 35 | 570 | 777 |
| 1/80 | 17.5 | 1140 | 1555 |
- Mô-men tính theo motor 4 cực 1400 vòng/phút, hiệu suất khoảng 95%.
- Mô-men cho phép từng cỡ theo bảng chọn cỡ ở trên.
- Motor 3kW tỉ số 1/80: mô-men tính khoảng 1555 Nm, cỡ F77 ghi tới 1820 Nm.
- Motor 6 cực: mô-men tính tăng khoảng 1.5 lần.
8. Ứng dụng của hộp giảm tốc F 2.2kW, 3kW trục song song
- Vít tải xi măng, vít tải cám, gầu tải nông sản dùng hộp F cốt âm lắp trực tiếp trục vít.
- Băng tải dài trong kho, băng tải than, đá dăm cần mô-men 500–1500 Nm.
- Máy khuấy, máy trộn bê tông, bồn hóa chất lắp đứng tư thế M4.
- Tời kéo hàng, cơ cấu kéo xe goòng, cửa trượt lớn có phanh motor.
- Dây chuyền sản xuất tự động: con lăn truyền động, bàn xoay, cơ cấu nâng.
- Thiết bị xử lý nước thải: cầu gạt bùn, máy tách rác, máy ép bùn.
9. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc F 2.2kW F 3kW trục song song
- Motor 3kW tỉ số 1/40 chọn cỡ nào? Mô-men tính khoảng 777 Nm. F67 ghi tới khoảng 910 Nm.
- Motor 2.2kW tỉ số 1/100 chọn cỡ nào? Dùng F77 hoặc F87. F87 trục 60 mm.
- Cốt âm FAF lợi gì? Lồng thẳng vào trục máy. Không cần khớp nối, gọn hơn.
- Bích motor bao nhiêu? Motor 2.2kW, 3kW dùng bích 250 mm. Vành định vị 180 mm.
- Cần dừng chính xác thì sao? Chọn motor hộp số F có phanh. Hỏi điện áp cuộn phanh.
- Chiều dài hộp bao nhiêu? FAF77 dài khoảng 642 mm. FF77 dài khoảng 744 mm.
- Cần báo gì khi hỏi? Báo kW, tỉ số, trục máy. Báo tư thế lắp M1–M6.
- Nhận hàng xem gì? Tem hộp ghi cỡ F, tỉ số. Tem motor ghi kW và dòng A.
- Lắp cốt âm thế nào? Làm sạch, bôi mỡ chống kẹt trục máy. Đẩy hộp vào nhẹ nhàng.
- Tay đòn lắp ra sao? Bắt tay đòn vào khung có cao su giảm chấn. Không bắt cứng hoàn toàn.
- Aptomat bao nhiêu? Motor 2.2kW khoảng 10–16 A. Motor 3kW khoảng 16 A.
- Rơ le nhiệt chỉnh mức nào? 2.2kW chỉnh khoảng 5.1 A. 3kW chỉnh khoảng 6.8 A.
- Đấu dây thế nào? Tem 220/380V, lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào trung tính.
- Chạy thử thế nào? Kiểm tra dầu theo tư thế lắp. Chạy không tải, đo dòng ba pha.
- Thay dầu khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó theo hướng dẫn trên tem.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? 2.2kW dưới khoảng 5.09 A. 3kW dưới khoảng 6.78 A.
- Vít tải hay kẹt cần làm gì? Đo dòng lúc kẹt. Dòng vọt cao là quá tải cơ khí.
- Tay đòn cần xem gì? Cao su giảm chấn mòn thì thay. Siết lại bu lông.
- Phớt dầu ra sao? Xem quanh cốt âm có rỉ dầu. Rỉ thì thay phớt sớm.
- Nhiệt độ hộp bao nhiêu? Vỏ khoảng 50–70 °C là thường gặp.
- Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
- Còn kiểm tra gì? Đo cách điện motor. Vệ sinh lưới quạt motor.
- "Motor 3kW lắp F47 tỉ số lớn cũng được". F47 với 3kW ghi tới khoảng 400 Nm.
- "Cốt âm không cần tay đòn". Hộp sẽ xoay theo, gãy bu lông.
- "Đổi tư thế lắp giữ nguyên dầu". Bánh răng phía trên sẽ thiếu dầu.
- "Vít tải kẹt cứ đóng điện lại". Đóng lại khi kẹt làm gãy răng, cháy motor.
- "Rơ le nhiệt chỉnh 10 A cho 3kW". Motor quá tải không được bảo vệ, dễ cháy.
- "Hộp F dùng cho máy tiện, máy mài". Máy tiện, máy mài cần tốc độ cao.