0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Những Dòng Motor Leroy Somer - Motor Giảm Tốc Leroy Somer Nidec Thông Dụng Nhất

Viết bởi: Vũ Hồng Phúc
Vũ Hồng Phúc
Vũ Hồng Phúc, sinh năm 1985, sau khi tốt nghiệp cử nhân tại Đại Học Bách Khoa Hà Nội, Vũ Hồng Phúc đã tự mình khám phá thế giới qua việc du học tại EF Language School London và nhiều trường đại học khác. Tích lũy kinh nghiệm trong nhiều năm, anh quyết định trở về đất nước. Vũ Hồng Phúc đã hướng đến mục tiêu phát triển Dongco3pha.com là thương hiệu "Động cơ điện" hàng đầu Việt Nam. Trong nhiều năm liền danh liên tục mang lại nhiều thành tựu cho doanh nghiệp và đóng góp nhiều giải pháp tối ưu về chế tạo máy, chế tạo động cơ giảm tốc, động cơ điện.
13 thg 10 2026 20:32

Motor Leroy Somer là động cơ điện và motor giảm tốc của hãng Leroy-Somer (Pháp, thuộc tập đoàn Nidec từ năm 2017), gồm motor 3 pha LSES, motor 1 pha LSP/LSPR, motor thắng FFB và các bộ giảm tốc Compabloc CB 3000, Orthobloc OT 3000, Manubloc MUB 3000, Multibloc. Chọn motor Leroy Somer thì bắt đầu từ momen và tốc độ trục ra, rồi tới kiểu hộp số (trục thẳng, vuông góc, song song, trục vít), điện áp và kiểu lắp; khi không có hàng đúng hãng, có thể chọn motor giảm tốc tương đương cùng thông số lắp.

1) Motor Leroy Somer là gì, xuất xứ ra sao

Leroy-Somer là hãng motor lâu đời của Pháp, trụ sở ở Angoulême, mạnh về motor công nghiệp, máy phát điện và hộp giảm tốc. Năm 2017 hãng được tập đoàn Nidec (Nhật) mua lại nên tên thường đi kèm là Leroy Somer Nidec. Ngoài các nhà máy ở châu Âu, hãng có nhà máy tại Phúc Châu (Phúc Kiến, Trung Quốc). Ở Việt Nam, motor Leroy Somer gặp nhiều trong máy móc châu Âu nhập về, hàng sẵn trong nước khá hiếm.

2) Cấu tạo và nguyên lý motor Leroy Somer

  • Motor không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc: stato quấn đồng, rotor nhôm đúc, vỏ nhôm (dòng LS, LSES) hoặc gang (dòng FLS cho công suất lớn).
  • Hộp giảm tốc: bánh răng trụ nghiêng (CB 3000), bánh răng côn (OT 3000), trục song song (MUB 3000), trục vít (Multibloc).
  • Quạt làm mát ngoài, bạc đạn cầu, tùy chọn thắng FFB, encoder, sấy chống ẩm.

Nguyên lý: dòng 3 pha vào stato tạo từ trường quay, cảm ứng dòng điện trong thanh dẫn rotor, lực điện từ làm rotor quay chậm hơn từ trường một chút (hệ số trượt khoảng 2–5%). Motor 4 cực ở 50Hz có tốc độ đồng bộ 1500 vòng/phút, tốc độ thực khoảng 1440–1460 vòng/phút.

3) Thông số kỹ thuật motor Leroy Somer

a) Thông số chung và cách đọc tem

  • Điện áp: 1 pha 220–230V; 3 pha 220/380V, 230/400V, 400/690V.
  • Tốc độ: 2 cực, 4 cực, 6 cực; kiểu lắp chân đế, mặt bích, chân + bích.
  • Hiệu suất: IE2, IE3, IE4 tùy dòng.
  • Chế độ làm việc S1 (chạy liên tục).

Tem thông số kỹ thuật motor Leroy Somer LSES100LG

Ví dụ tem motor LSES100LG: khung vỏ 100, công suất 3kW, tốc độ khoảng 1452 vòng/phút ở 380V, điện áp 380V, chế độ S1. Tem còn có dòng điện, cos φ, hiệu suất, cấp cách điện, IP và khối lượng.

b) Dòng điện theo công suất và biến tần phù hợp

Công suất motorDòng định mức 3 pha 380V (4 cực)Dòng 1 pha 220V (nếu có bản 1 pha)Biến tần thường chọn
0.75kW1.8–2A4.8–5.5A0.75kW (1 pha vào/3 pha 220V ra, hoặc 3 pha 380V)
1.5kW3.5–3.7A9–10A1.5kW (1 pha vào/3 pha 220V ra, hoặc 3 pha 380V)
2.2kW4.8–5.1A13.5–15A2.2kW (1 pha vào/3 pha 220V ra, hoặc 3 pha 380V)
3kW6.4–6.8A18–20A3kW 3 pha 380V, tải nặng lên 1 cấp
4kW8.2–8.8A—4kW 3 pha 380V, tải nặng lên 1 cấp
5.5kW11–11.8A—5.5kW 3 pha 380V, tải nặng lên 1 cấp
7.5kW15–15.5A—7.5kW 3 pha 380V, tải nặng lên 1 cấp
11kW21.5–22.5A—11kW 3 pha 380V, tải nặng lên 1 cấp
15kW29–30A—15kW 3 pha 380V, tải nặng lên 1 cấp
22kW42–43A—22kW 3 pha 380V, tải nặng lên 1 cấp
  • Tem 400V chạy lưới 380V Việt Nam bình thường, dòng có thể cao hơn tem vài phần trăm.
  • Motor Leroy Somer chạy biến tần các hãng (Nidec cũng có biến tần riêng); nhập đúng thông số tem rồi auto-tune.
  • Motor thắng FFB: nguồn thắng lấy riêng qua bộ chỉnh lưu, không lấy từ đầu ra biến tần.

4) Các dòng motor Leroy Somer thông dụng

a) Motor Leroy Somer 3 pha LSES

Motor Leroy Somer 3 pha LSES

Công suất 0.75kW – 22kW, bản 4 cực thông dụng:

  • LSES80LG: 0.75kW, trục 19mm
  • LSES90SL: 1.1kW, trục 24mm
  • LSES90LU: 1.5kW, trục 24mm
  • LSES100LR: 2.2kW, trục 28mm
  • LSES100LG: 3kW, trục 28mm
  • LSES112MU: 3.7–4kW, trục 28mm
  • LSES132SM: 5.5kW, trục 38mm
  • LSES132MU: 7.5kW, trục 38mm

Ngoài 4 cực còn có bản 2 cực và 6 cực.

b) Motor Leroy Somer 1 pha LSP, LSPR

Motor Leroy Somer 1 pha LSP LSPR

  • Mã khung 56 tới 90, công suất 0.18kW – 1.5kW.
  • 2 cực và 4 cực, điện 1 pha 220V.

c) Motor Leroy Somer có thắng FFB

Motor Leroy Somer có thắng FFB

  • Công suất 0.25kW – 22kW, 2, 4, 6 cực.
  • Momen thắng khoảng 4.5 – 200Nm theo size.
  • Thắng gắn đuôi motor, có cần gạt nhả thắng bằng tay.

d) Motor giảm tốc Leroy Somer Compabloc CB 3000

Motor giảm tốc Leroy Somer Compabloc CB 3000

  • Trục thẳng đồng trục, tải khỏe, motor 0.4kW – 22kW.
  • Trục ra 25, 30, 35, 40, 50, 60, 80, 90mm.
  • Tỉ số 1/3 – 1/200, momen ra khoảng 10 – 14.500Nm.

e) Motor giảm tốc Leroy Somer Orthobloc OT 3000

Motor giảm tốc Leroy Somer Orthobloc OT 3000

  • Trục vuông góc bánh răng côn, cốt âm hoặc trục rỗng lắp thêm trục ra.
  • Tỉ số 3 – 150, motor từ 0.37kW, momen ra khoảng 9 – 23.000Nm.

f) Motor giảm tốc Leroy Somer Manubloc MUB 3000

Motor giảm tốc Leroy Somer Manubloc MUB 3000

  • Trục ra song song với trục motor, thân dẹt, hay lắp trục âm lên trục máy.
  • Tỉ số 3 – 300, momen ra khoảng 8 – 14.500Nm, motor từ 0.37kW.

g) Motor giảm tốc Leroy Somer Multibloc

Motor giảm tốc Leroy Somer Multibloc trục vít

  • Hộp trục vít bánh vít vỏ nhôm nhỏ gọn, nhiều kiểu lắp.
  • Tỉ số 5 – 100, momen ra khoảng 20 – 1.500Nm, motor 0.18kW – 7.5kW.
  • Trục ra 18, 25, 35, 42, 45, 50mm.

5) Cách chọn motor Leroy Somer và phương án tương đương

a) Trình tự chọn

  1. Tính momen tải T (Nm) và tốc độ trục máy n (vòng/phút).
  2. Công suất cần: P = T × n / 9550, chia hiệu suất hộp (bánh răng khoảng 0.95, trục vít 0.6–0.85), nhân hệ số làm việc 1.2–1.5.
  3. Chọn kiểu hộp theo bố trí máy: trục thẳng (CB), vuông góc (OT), song song gắn trục (MUB), trục vít nhỏ gọn (Multibloc).
  4. Chọn điện áp, kiểu lắp, đường kính trục ra, có thắng hay không.
  5. Thay thế motor cũ: chụp tem motor và tem hộp số, đo trục, lỗ bắt.

b) Phương án motor giảm tốc tương đương khi không có hàng đúng hãng

Khi không cần đúng thương hiệu, có thể chọn motor giảm tốc cùng momen, tốc độ, kiểu trục và kích thước lắp. Một vài ví dụ thường gặp:

Motor giảm tốc chân đế GHM 0.75kW trục 22mm (tương đương nhóm trục thẳng cỡ nhỏ):

Motor giảm tốc chân đế GHM 0.75kW tương đương

Motor giảm tốc trục vuông góc NMRV 1.1kW trục 28mm:

Motor giảm tốc trục vuông góc NMRV 1.1kW

Motor giảm tốc trục vuông góc WP 1.5kW trục 32mm:

Motor giảm tốc trục vuông góc WP 1.5kW

Motor giảm tốc bánh răng côn loại K size 70 lắp motor 2.2kW, trục 40mm:

Motor giảm tốc loại K size 70 2.2kW

Motor giảm tốc loại R size 100 lắp motor 3.7–4kW, trục 50mm:

Motor giảm tốc loại R size 100 3.7kW

6) So sánh motor giảm tốc Leroy Somer với các thương hiệu khác

Thương hiệuĐiểm mạnhĐiểm cần cân nhắc
Leroy-Somer (Nidec)Motor hiệu suất cao IE2–IE4, dải hộp giảm tốc 3000 series đầy đủ, mạnh ở bơm, quạt, máy phátGiá cao, hàng sẵn ở Việt Nam ít
ABBDải motor rất rộng, dịch vụ toàn cầuGiá cao
SiemensMotor hiệu suất cao, đồng bộ hệ tự động hóaGiá cao, đặt hàng lâu
SEW-EurodriveMotor giảm tốc module hóa, nhiều cấu hìnhPhụ tùng theo mã riêng
NordHộp số vỏ liền khối bền, chịu môi trường khắc nghiệtThời gian đặt hàng tùy cấu hình
  • Bảng mang tính định hướng; chọn hãng nào còn tùy hàng sẵn, thời gian giao và cấu hình cụ thể.
  • Cùng chuẩn IEC thì motor rời các hãng thay lẫn được; hộp số thì phải so kích thước lắp từng size.
  • Xem thêm motor SEW và motor Nord để so cấu hình.

7) Ứng dụng motor Leroy Somer

  • Motor Leroy Somer 3 pha cho máy nén khí, bơm nước, bơm hóa chất, quạt hút, hệ thống điều hòa không khí công nghiệp.
  • Motor giảm tốc Leroy Somer CB 3000, OT 3000 cho băng tải, dây chuyền thực phẩm, dây chuyền ô tô, máy đóng gói.
  • Motor giảm tốc Leroy Somer MUB 3000 trục âm cho máy khuấy, băng tải gầu, vít tải.
  • Motor Leroy Somer thắng FFB cho cần cẩu, tời nâng, cơ cấu cần dừng chính xác.
  • Motor Leroy Somer cho tàu thủy, hệ thống thủy lực, máy xây dựng như máy trộn bê tông.
  • Máy phát điện Leroy Somer cho máy phát diesel, tuabin gió, tuabin nước.

8) Ưu điểm và nhược điểm motor Leroy Somer

a) Ưu điểm

  • Chất lượng cao, tuổi thọ dài, hiệu suất cao với các dòng IE3, IE4.
  • Dải hộp giảm tốc đầy đủ kiểu trục, module hóa với motor.
  • Motor thắng FFB có cần nhả tay, tiện khi bảo trì, cứu hộ.

b) Nhược điểm

  • Giá cao, đặt hàng lâu, hàng sẵn ở Việt Nam ít.
  • Phụ tùng hộp số theo mã riêng, cần đặt hãng.

9) Giá motor giảm tốc Leroy Somer tham khảo

Giá trung bình thị trường Việt Nam cho motor giảm tốc Leroy Somer 3 pha 380V:

  • 0.4kW 0.5HP: 3.150.000 – 6.100.000 đ
  • 0.75kW 1HP: 4.130.000 – 8.510.000 đ
  • 1.5kW 2HP: 5.230.000 – 10.000.000 đ
  • 2.2kW 3HP: 6.000.000 – 11.500.000 đ
  • 4kW 5HP 4 cực: 7.900.000 – 13.900.000 đ
  • 5.5kW 7.5HP 4 cực: 13.500.000 – 21.000.000 đ
  • 7.5kW 10HP 4 cực: 14.500.000 – 25.000.000 đ

10) Câu hỏi thường gặp về motor Leroy Somer

a) Người sắp mua motor Leroy Somer cần hỏi gì, xác minh gì

  • Cần chuẩn bị thông tin gì trước khi hỏi mua? Ảnh tem motor (mã như LSES100LG), tem hộp số (CB, OT, MUB, Multibloc kèm size và tỉ số), tư thế lắp, đường kính trục ra, có thắng FFB hay encoder không. Thiếu tem hộp số thì đo tốc độ trục ra và kích thước lỗ bắt.
  • Đọc mã motor LSES thế nào? LSES là dòng motor vỏ nhôm hiệu suất cao, số tiếp theo là khung vỏ (80, 90, 100, 112, 132), chữ cái sau là chiều dài lõi. LSES100LG là khung 100 bản dài, 3kW 4 cực; LSES100LR cùng khung nhưng 2.2kW.
  • Xác minh hàng đúng như quảng cáo bằng cách nào? Đối chiếu số serial trên tem với giấy tờ nhập khẩu, so công suất với khung vỏ, đo dòng không tải và có tải. Hàng đã qua sử dụng thì yêu cầu đo cách điện, chạy thử, xem mức dầu và phớt hộp số.
  • Không có hàng đúng hãng thì chọn gì? Motor giảm tốc cùng kiểu trục, cùng momen ra và tốc độ, cùng kích thước lắp. Với motor rời, chỉ cần cùng khung IEC, cùng bích, cùng trục là thay được.
  • Giá motor giảm tốc Leroy Somer khoảng bao nhiêu? Theo giá trung bình thị trường Việt Nam, motor giảm tốc 1.5kW khoảng 5.2–10 triệu, 7.5kW khoảng 14.5–25 triệu, chênh nhiều theo kiểu hộp, tỉ số và hàng mới hay đã dùng.

b) Người đã mua motor Leroy Somer: lắp cho đúng, dùng cho bền

  • Đấu điện motor Leroy Somer thế nào? Tem 230/400V: lưới 380V đấu sao. Tem 400/690V: lưới 380V đấu tam giác, khởi động sao – tam giác được. Đảo chiều bằng đảo 2 dây pha.
  • Lắp hộp OT 3000, MUB 3000 trục âm cần chú ý gì? Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy, dùng tay đòn chống xoay có đệm cao su, không bắt cứng. Kiểm tra trục máy đồng tâm để hộp không chịu lực uốn.
  • Hộp số Leroy Somer thay dầu khi nào? Hộp bôi trơn trọn đời thì không thay. Hộp có nút dầu: dầu khoáng khoảng 8.000–10.000 giờ, dầu tổng hợp lâu hơn, kiểm tra mức dầu theo đúng tư thế lắp ghi trên tem.
  • Cài biến tần cho motor ra sao? Nhập dòng, công suất, tốc độ, điện áp trên tem; auto-tune; tăng tốc 3–5 giây với băng tải. Motor thắng thì cài lệnh nhả thắng trước khi biến tần ra momen.
  • Dùng sao cho tiết kiệm điện? Ưu tiên hộp bánh răng (CB, OT, MUB) cho máy chạy liên tục vì hiệu suất cao hơn trục vít; bơm quạt chạy biến tần; chọn motor IE3 khi chạy nhiều giờ.

c) Các lỗi người dùng thường mắc và cách chỉnh sửa

  • Thay motor khác hãng nhưng không lắp vừa hộp số? Bích nối hộp số theo kích thước riêng (B5 hoặc B14, cỡ trục motor). Đo lại bích, trục, then; dùng bích chuyển hoặc chọn motor đúng khung và bích.
  • Thắng FFB không nhả, motor nóng? Bộ chỉnh lưu hỏng, cần nhả tay đang khóa, hoặc khe hở thắng lớn. Kiểm tra cần gạt, đo điện áp DC cấp vào thắng, chỉnh khe hở.
  • Hộp số nóng, kêu sau khi lắp ở tư thế khác? Mức dầu theo tư thế đặt hàng; đổi tư thế phải châm lại dầu và đổi vị trí nút thông hơi lên trên cùng.
  • Đấu sao motor 400/690V vào lưới 380V? Motor yếu, nóng khi có tải. Đấu lại tam giác theo tem.
  • Dầu rỉ ở phớt trục ra? Phớt lão hóa hoặc nút thông hơi còn nút chặn vận chuyển. Thay phớt đúng size, tháo nút chặn, kiểm tra trục không bị xước tại vị trí phớt.

d) Dành cho sinh viên cơ điện mới vào ngành: tìm hiểu motor Leroy Somer từ đâu

  • Cần nắm khái niệm nào trước? Từ trường quay, tốc độ đồng bộ, hệ số trượt, momen, công suất, hiệu suất IE, đấu sao – tam giác, tỉ số truyền, hệ số làm việc, tư thế lắp hộp số.
  • Nên học sản phẩm nào trước? Motor 3 pha rotor lồng sóc rời (như LSES), rồi motor có thắng, sau đó các kiểu hộp số theo thứ tự: trục vít (Multibloc), trục thẳng (CB), vuông góc bánh răng côn (OT), song song gắn trục (MUB).
  • Đọc catalogue hãng thế nào? Tìm bảng chọn theo công suất motor: mỗi dòng có tốc độ ra, momen ra, hệ số làm việc và size hộp. Tập chọn cho một băng tải cụ thể, so với cách chọn của người có kinh nghiệm.
  • Tự kiểm chứng bằng dụng cụ gì? Ampe kìm, megom, đồng hồ đo tốc độ, súng nhiệt. So tốc độ trục ra thực tế với tốc độ motor chia tỉ số để kiểm tra tỉ số hộp.
  • Học thêm về hộp giảm tốc ở đâu? Đọc các trang hộp giảm tốc và động cơ giảm tốc để so các kiểu trục, tỉ số và cách lắp.

Các mẫu motor điện 3 pha công suất thông dụng:

Và các loại động cơ giảm tốc:

4.912 reviews

Tin tức liên quan

Hộp giảm tốc harmonic: thông số, model CSF, SHF và cách chọn

Hộp giảm tốc harmonic: thông số, model CSF, SHF và cách chọn

14 thg 10 2026 15:12

Hộp giảm tốc harmonic (strain wave) size 14 – 32, tỉ số 1/50 – 1/120, mô men 5,4 – 137 Nm. Cách đọc tem, phân loại CSF, CSG, SHF-2UH, SHF-2UJ, SHF-2SO, SHD-2SH và cách chọn theo servo.
Đọc tiếp
Khám phá Bí Quyết Điều Khiển Động Cơ RC Servo Chính Xác Bằng STM32F4

Khám phá Bí Quyết Điều Khiển Động Cơ RC Servo Chính Xác Bằng STM32F4

15 thg 4 2025 20:44

Điều khiển động cơ RC Servo bằng STM32F4 mang đến độ chính xác cao và khả năng tùy chỉnh tín hiệu PWM tối ưu. Bài viết này hướng dẫn từ cấu hình bộ định thời, lập trình tín hiệu PWM, đến tối ưu hóa hiệu suất động cơ. Đây là giải pháp lý tưởng cho kỹ sư điện, kỹ sư cơ khí và các doanh nghiệp công nghiệp.
Đọc tiếp
Điều khiển động cơ RC servo bằng PWM: chu kỳ, độ rộng xung và cách tạo xung bằng timer

Điều khiển động cơ RC servo bằng PWM: chu kỳ, độ rộng xung và cách tạo xung bằng timer

10 thg 10 2026 17:36

Điều khiển động cơ RC servo bằng PWM: chu kỳ 20 ms, độ rộng xung 500–2500 µs, tính prescaler cho AVR, STM32, ESP32, PCA9685, mạch 555 và cách đo kiểm.
Đọc tiếp
Cách Điều Khiển Động Cơ DC Servo Chính Xác Bằng Giải Thuật PID

Cách Điều Khiển Động Cơ DC Servo Chính Xác Bằng Giải Thuật PID

12 thg 10 2026 08:32

Điều khiển động cơ DC Servo bằng giải thuật PID mang lại sự ổn định và hiệu suất cao cho hệ thống công nghiệp. Tìm hiểu cách áp dụng Proportional-Integral-Derivative, vi điều khiển và encoder để tối ưu hóa tốc độ và vị trí của động cơ. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trong robot, dây chuyền sản xuất và các hệ thống tự động hóa.
Đọc tiếp
Điều khiển động cơ DC servo: vòng dòng – tốc độ – vị trí, PID, encoder và cầu H

Điều khiển động cơ DC servo: vòng dòng – tốc độ – vị trí, PID, encoder và cầu H

12 thg 10 2026 08:32

Hướng dẫn điều khiển động cơ DC servo: 3 vòng dòng – tốc độ – vị trí, đọc encoder x4, cầu H BTS7960/VNH5019, PWM 20 kHz, chỉnh PID và code Arduino mẫu.
Đọc tiếp