0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

8 loại hộp giảm tốc Transmech - Hộp Số Transmech sử dụng nhiều nhất

26 thg 8 2023 23:21

Hộp giảm tốc Transmech hay còn gọi là hộp số giảm tốc Transmech là snar phẩm của . Mời bạn xem review chi tiết tại bài viết dưới đây:

1) Giới thiệu về hộp giảm tốc Transmech

Hộp số Transmech là sản phẩm của công ty thuộc tập đoàn ELMRAD CORPORATION được thành lập vào năm 1973 bởi ông Madhusudan T. Shah. Công ty chuyên sản xuất các loại hộp giảm tốc và bộ điều chỉnh tốc độ. Là tập đoàn luôn năng động và có khả năng ứng biến liên tục nhằm cung cấp sản phẩm dịch vụ tốt nhất cho khách hàng. Các mã hàng hộp giảm tốc Transmech gồm hộp giảm tốc trục vít NMRV, WP

2) Ứng dụng hộp giảm tốc Transmech

Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của hộp giảm tốc Transmech:

  • Máy công nghiệp: Hộp giảm tốc Transmech được sử dụng trong các máy công nghiệp như máy ép, máy nghiền, máy làm giấy, máy cán thép, máy chế biến thực phẩm, v.v. Hộp giảm tốc giúp giảm tốc độ quay và tăng moment xoắn để đáp ứng yêu cầu cơ khí của các máy móc công nghiệp này.
  • Máy cơ khí: Trong lĩnh vực cơ khí, hộp giảm tốc Transmech được sử dụng trong các ứng dụng như máy công cụ, máy phay, máy tiện, máy khoan, v.v. Các hộp giảm tốc này giúp điều chỉnh tốc độ và moment xoắn của máy, tạo điều kiện thuận lợi cho các quá trình gia công và sản xuất.
  • Robot và tự động hóa: Hộp giảm tốc Transmech được ứng dụng trong các hệ thống robot và tự động hóa để điều chỉnh chuyển động và đạt được độ chính xác cần thiết. Các ứng dụng bao gồm robot công nghiệp, máy CNC, các hệ thống tự động hóa sản xuất, v.v.
  • Năng lượng tái tạo: Trong ngành năng lượng tái tạo, hộp giảm tốc Transmech được sử dụng trong các ứng dụng như turbine gió, turbine nước, hệ thống truyền động đến các thiết bị năng lượng mặt trời, v.v. Hộp giảm tốc giúp tăng hiệu suất và đạt được tỷ lệ truyền động phù hợp.
  • Giao thông và vận chuyển: Trong lĩnh vực giao thông và vận chuyển, hộp giảm tốc Transmech được sử dụng trong các ứng dụng như máy kéo, xe tải, xe buýt, dây chuyền chuyển động và thiết bị nâng hạ, v.v. Hộp giảm tốc giúp cung cấp moment xoắn và kiểm soát tốc độ của các phương tiện và hệ thống này.

3) Ưu điểm hộp giảm tốc Transmech

Hộp giảm tốc Transmech có nhiều ưu điểm đáng chú ý, bao gồm:

  • Độ tin cậy cao: Hộp giảm tốc Transmech được thiết kế và sản xuất với chất lượng cao, đảm bảo độ tin cậy và độ bền trong quá trình vận hành. Các bộ phận bên trong hộp giảm tốc được gia công chính xác và lắp ráp cẩn thận, giúp giảm thiểu sự cố và bảo đảm hoạt động ổn định.
  • Hiệu suất truyền động cao: Hộp giảm tốc Transmech có hiệu suất truyền động tốt, giúp chuyển đổi và truyền tải năng lượng một cách hiệu quả từ động cơ đến các thiết bị khác. Điều này giúp tăng hiệu quả hoạt động và giảm mức tiêu thụ năng lượng.
  • Tính linh hoạt và đa dạng: Transmech cung cấp một loạt các loại hộp giảm tốc với nhiều tỷ số giảm tốc và công suất khác nhau. Điều này cho phép lựa chọn phù hợp với yêu cầu cụ thể của ứng dụng, từ các ứng dụng công nghiệp đến các ứng dụng tự động hóa.
  • Thiết kế nhỏ gọn: Hộp giảm tốc Transmech có thiết kế nhỏ gọn và không chiếm quá nhiều không gian. Điều này rất hữu ích trong các ứng dụng có không gian hạn chế.
  • Dễ dàng bảo trì: Hộp giảm tốc Transmech thường được thiết kế để dễ dàng bảo trì và bảo dưỡng. Việc thay thế bộ phận và bảo dưỡng định kỳ có thể được thực hiện một cách thuận tiện và nhanh chóng.

4) Cấu tạo hộp giảm tốc Transmech trục vít

a) Hộp giảm tốc Transmech mã NMRV

Cấu tạo hộp giảm tốc Transmech trục vít mã NMRV gồm các bộ phận chính sau:

  • Gioăng cao su bảo vệ vòng bi
  • Mặt bích
  • Bánh bích
  • Vòng dầu
  • Vòng bi
  • Vòng chắn dầu
  • Trục vít

Hộp giảm tốc Transmech mã NMRV

b) Hộp giảm tốc Transmech mã WP

Cấu tạo hộp giảm tốc Transmech trục vít mã WP gồm các bộ phận chính sau:

  • Trục ra, trục vào
  • Vòng bi trục vào
  • Bánh răng - nhông
  • Chốt cavet
  • Gioăng cao su
  • Vỏ hộp số

Hộp giảm tốc Transmech mã WP

5) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Transmech trục vít

  • Mã sản phẩm: WP, NMRV
  • Có thể lắp với các motor từ 0.75kW tới 11kW
  • Tỷ số truyền phổ biến từ: 1/5 tới 1/100
  • Lực momen xoắn có thể lên tới 10.000Nm
  • Hộp giảm tốc Transmech sản xuất tại Ấn Độ, sản phẩm đạt tiêu chuẩn Quốc tế

6) Nguyên lý hoạt động hộp giảm tốc Transmech trục vít

Hộp giảm tốc Transmech trục vít là một loại hộp giảm tốc sử dụng cơ cấu trục vít bánh vít để giảm tốc độ và tăng mô-men xoắn. Cơ chế hoạt động của hộp giảm tốc Transmech trục vít như sau:

  • Trục vào: Trục vào nhận chuyển động từ động cơ điện.
  • Bánh vít: Bánh vít là một trục có nhiều ren.
  • Trục vít: Trục vít là một trục có nhiều vòng xoắn.
  • Bánh răng: Bánh răng là một bánh răng có nhiều răng.
  • Trục ra: Trục ra truyền chuyển động đến thiết bị cần truyền động.

Khi trục vào quay, bánh vít sẽ quay theo. Ren trên bánh vít sẽ ăn khớp với các vòng xoắn trên trục vít, tạo ra chuyển động quay cho trục vít. Trục vít quay sẽ truyền chuyển động đến bánh răng. Bánh răng quay sẽ truyền chuyển động đến trục ra.

7) Phân loại hộp giảm tốc Transmech WP

a) Hộp giảm tốc Transmech WPA

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỘP GIẢM TỐC TRANSMECH TRỤC VÍT WPA. RATIO 10-60. TỈ SỐ TRUYỀN 1/10- 1/60.
No.
Size
Power
A
B
M
N
E
F
Input shaltOutput shalt
HSUT×VLSSW×Y
Thứ tự
Cỡ hộp số
Công suất
Tổng chiều ngang
Tổng chiều dầy
Tổng dọc đế
Tổng ngang đế
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục
Thông số trục vàoThông số trục ra
KwHPĐộ dàiĐường kínhCavetĐộ dàiĐường kínhCavet
WWW.MINHMOTOR.COM 0901460163
1400.12 14311490100708025124×2.528145×3
2500.180.251751501201409511030124×2.540175×3
3600.370.519816813015010512040155× 350227×4
4700.37,0.750.5,123119415019011515040185×360287×4
5800.75,1.51,226121417022013518050227×4653210×4.5
61001.5232225419027015522050257×4753810×4.5
71202.2,33,437128223032018026065307×4854512×4.5
81353,44,5422317250350200290753510×4.5955516×6
91555.57.5497382275390220320854012×51106018×7
101755.5,7.57.5,10534388310430250350854514×5.51106518×7
112001115580456360480290390955014×5.51257020×7.5
1225011,1515,207035524605603804801106018×71559025×9
 

b) Hộp giảm tốc Transmech WPS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỘP GIẢM TỐC TRANSMECH TRỤC VÍT WPS. RATIO 10-60. TỈ SỐ TRUYỀN 1/10- 1/60.
No.
Size
Power
A
B
M
N
E
F
Input shaltOutput shalt
HSUT×VLSSW×Y
Thứ tự
Cỡ hộp số
Công suất
Tổng chiều ngang
Tổng chiều dầy
Tổng dọc đế
Tổng ngang đế
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục
Thông số trục vàoThông số trục ra
KwHPĐộ dàiĐường kínhCavetĐộ dàiĐường kínhCavet
WWW.MINHMOTOR.COM 0901460163
1400.12 14311490100708025124×2.528145×3
2500.180.251751501201409511030124×2.540175×3
3600.370.519816813015010512040155× 350227×4
4700.37,0.750.5,123119415019011515040185×360287×4
5800.75,1.51,226121417022013518050227×4653210×4.5
61001.5232225419027015522050257×4753810×4.5
71202.2,33,437128223032018026065307×4854512×4.5
81353,44,5422317250350200290753510×4.5955516×6
91555.57.5497382275390220320854012×51106018×7
101755.5,7.57.5,10534388310430250350854514×5.51106518×7
112001115580456360480290390955014×5.51257020×7.5
1225011,1515,207035524605603804801106018×71559025×9

c) Hộp giảm tốc Transmech WPO

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỘP GIẢM TỐC TRANSMECH TRỤC VÍT WPO. RATIO 10-60. TỈ SỐ TRUYỀN 1/10- 1/60
No.
Size
Power
A
AB
BC
M
N
E
Input shaltOutput shalt
HSUT×VLSSW×Y
Thứ tự
Cỡ hộp số
Công suất
Tổng chiều ngang
 
 
 
Tổng chiều dài
 
Thông số trục vàoThông số trục ra
KwHPĐộ dàiĐường kínhCavetĐộ dàiĐường kínhCavet
WWW.MINHMOTOR.COM 0901460163
1400.12 1438745941847025124×2.528145×3
2500.180.25175108501162209030124×2.540175×3
3600.370.51981205512626010040155× 350227×4
4700.37,0.750.5,12311406515629512040185×360287×4
5800.75,1.51,22611607017532014050227×4653210×4.5
61001.523221909022437519050257×4753810×4.5
71202.2,33,437121910026645022065307×4854512×4.5
81353,44,5422249110306495260753510×4.5955516×6
91555.57.5497295140350590290854012×51106018×7
101755.5,7.57.5,10534314150394640320854514×5.51106518×7
112001115580342175440710370955014×5.51257020×7.5
1225011,1515,207054202005108604401106018×71559025×9

d) Hộp giảm tốc Transmech WPX

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỘP GIẢM TỐC TRANSMECH TRỤC VÍT WPX. RATIO 10-60. TỈ SỐ TRUYỀN 1/10- 1/60
No.
Size
Power
A
AB
BC
M
N
E
Input shaltOutput shalt
HSUT×VLSSW×Y
Thứ tự
Cỡ hộp số
Công suất
Tổng chiều ngang
 
 
 
Tổng chiều dài
 
Thông số trục vàoThông số trục ra
KwHPĐộ dàiĐường kínhCavetĐộ dàiĐường kínhCavet
WWW.MINHMOTOR.COM 0901460163
1400.12 1438745941847025124×2.528145×3
2500.180.25175108501162209030124×2.540175×3
3600.370.51981205512626010040155× 350227×4
4700.37,0.750.5,12311406515629512040185×360287×4
5800.75,1.51,22611607017532014050227×4653210×4.5
61001.523221909022437519050257×4753810×4.5
71202.2,33,437121910026645022065307×4854512×4.5
81353,44,5422249110306495260753510×4.5955516×6
91555.57.5497295140350590290854012×51106018×7
101755.5,7.57.5,10534314150394640320854514×5.51106518×7
112001115580342175440710370955014×5.51257020×7.5
1225011,1515,207054202005108604401106018×71559025×9

e) Hộp giảm tốc Transmech mặt bích WPDA

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỘP GIẢM TỐC TRANSMECH MẶT BÍCH TRỤC VÍT WPDA. RATIO 10-60. TỈ SỐ TRUYỀN 1/10- 1/60.
No.
Size
Power
A
M
N
E
F
FlangeInput holeOutput shalt
LCQUT×VLSSW×Y
Thứ tự
Cỡ hộp số
Công suất
Tổng chiều dài
Tổng dọc đế
Tổng ngang đế
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục
Thông số mặt bíchThông số trục vàoThông số trục ra
KwHPĐường kính bíchĐộ dàiĐường kínhCavetĐộ dàiĐường kínhCavet
WWW.MINHMOTOR.COM 0901460163
1400.12 13590100708014031114×12.828145×3
2500.180.251511201409511014031114×12.840175×3
3600.370.516713015010512016033145×16.350227×4
4700.370.520015019011515016040145×16.360287×4
5 0.751202    20042196×21.8   
6800.75122517022013518020048196×21.8653210×4.5
7 1.52      52248×27.3   
81001.5228019027015522020052248×27.3753810×4.5
91202.2333323032018026025063288×31.3854512×4.5
10 3.04            
111353.0437525035020029025063288×31.3955516×6
12 4.05            
151555.57.5448275390220320300833810×41.31106018×7
161755.57.5481310430250350300833810×41.31106518×7
17 7.510            
1820011.0155433604802903903501144212×45.31257020×7.5
1925011.0156154605803804803501144212×45.31559025×9
20 15.020            

f) Hộp giảm tốc Transmech mặt bích WPDS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỘP GIẢM TỐC TRANSMECH MẶT BÍCH TRỤC VÍT WPDS . RATIO 10-60. TỈ SỐ TRUYỀN 1/10- 1/60.
No.
Size
Power
A
M
N
E
F
FlangeInput holeOutput shalt
LCQUT×VLSSW×Y
Thứ tự
Cỡ hộp số
Công suất
Tổng chiều dài
Tổng dọc đế
Tổng ngang đế
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục
Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục
Thông số mặt bíchThông số trục vàoThông số trục ra
KwHPĐường kính bíchĐộ dàiĐường kínhCavetĐộ dàiĐường kínhCavet
WWW.MINHMOTOR.COM 0901460163
1400.12 13590100708014031114×12.828145×3
2500.180.251511201409511014031114×12.840175×3
3600.370.516713015010512016033145×16.350227×4
4700.370.520015019011515016040145×16.360287×4
5 0.751202    20042196×21.8   
6800.75122517022013518020048196×21.8653210×4.5
7 1.52      52248×27.3   
81001.5228019027015522020052248×27.3753810×4.5
91202.2333323032018026025063288×31.3854512×4.5
10 3.04            
111353.0437525035020029025063288×31.3955516×6
12 4.05            
131555.57.5448275390220320300833810×41.31106018×7
141755.57.5481310430250350300833810×41.31106518×7
15 7.510            
1620011.0155433604802903903501144212×45.31257020×7.5
1725011.0156154605603804803501144212×45.31559025×9
18 15.020            

8) Phân loại hộp giảm tốc Transmech NMRV

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỘP GIẢM TỐC TRANSMECH NMRV
NMRV
(size)
 

Đường kính bích trong

 

Khoảng cách 2 lỗ mặt bích
Đường kính ngoài mặt bíchĐường kính trục tương ứng với các tỉ số truyền i
Mã motor tương ứng lắp với NMRVi= 7.5i= 10i= 15i= 20i= 25i= 30i= 40i= 50i= 60i= 80i= 100
                
2556B145065809999-9999--
30
63B595115140
11
11
11
11
11
11
11
11
-
-
-
63B14607590
56B580100120
9
9
9
9
9
9
9
9
9
9
-
56B14506580
40
71B5110130160
14
14
14
14
14
14
14
-
-
-
-
71B147085105
63B595115140
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
63B14607590
56B580100120-------9999
50
80B5130165200
19
19
19
19
19
19
-
-
-
-
-
80B1480100120
71B5110130160
14
14
14
14
14
14
14
14
14
14
-
71B147085105
63B595115140------1111111111
63
90B5130165200
24
24
24
24
24
24
-
-
-
-
-
90B1495115140
80B5130165200
19
19
19
19
19
19
19
19
19
-
-
80B1480100120
71B5110130160
-
-
-
-
-
-
14
14
14
14
14
71B147085105
75
100/112B5180215250
28
28
28
-
-
-
-
-
-
-
-
100/112B14110130160
90B5130165200
24
24
24
24
24
24
24
-
-
-
-
90B1495115140
80B5130165200
-
-
-
19
19
19
19
19
19
19
19
80B1480100120
71B5110130160-------14141414
90
100/112B5180215250
28
28
28
28
28
28
-
-
-
-
-
100/112B14110130160
90B5130165200
24
24
24
24
24
24
24
24
24
-
-
90B1495115140
80B5130165200
-
-
-
-
-
-
19
19
19
19
19
80B1480100120
110
132B523026530038383838-------
100/112B5180215250282828282828282828--
90B5130165200----24242424242424
80B5130165200---------1919
130
132B523026530038383838383838----
100/112B5180215250----28282828282828
90B5130165200---------2424
150
160B52503003504242424242------
132B5230265300---3838383838383838
100/112B5180215250-------28282828

9) Cách lựa chọn hộp giảm tốc Transmech

Để lựa chọn hộp giảm tốc Transmech phù hợp, bạn cần xác định các yếu tố sau:

  • Công suất: Công suất của hộp giảm tốc cần phù hợp với công suất của động cơ điện. Công suất hộp giảm tốc thường được tính bằng mã lực (HP) hoặc kW.
  • Tốc độ quay: Tốc độ quay của hộp giảm tốc cần phù hợp với tốc độ quay cần thiết của thiết bị. Tốc độ quay của hộp giảm tốc được tính bằng vòng/phút (rpm).
  • Tải trọng: Tải trọng của hộp giảm tốc cần phù hợp với tải trọng cần truyền động. Tải trọng của hộp giảm tốc được tính bằng Newton (N) hoặc kgf.
  • Mô-men xoắn: Mô-men xoắn của hộp giảm tốc cần phù hợp với mô-men xoắn cần truyền động. Mô-men xoắn của hộp giảm tốc được tính bằng Newton-mét (Nm).
  • Tỷ số truyền: Tỷ số truyền của hộp giảm tốc là tỷ lệ giữa tốc độ quay của trục vào và tốc độ quay của trục ra. Tỷ số truyền càng lớn thì tốc độ quay của trục ra càng chậm và mô-men xoắn càng lớn.
  • Kiểu lắp đặt: Hộp giảm tốc Transmech có nhiều kiểu lắp đặt khác nhau, bao gồm: lắp chân đế, lắp mặt bích, lắp trục, lắp mặt bích mặt bích,... Bạn cần chọn kiểu lắp đặt phù hợp với thiết bị của mình.
  • Chất liệu: Hộp giảm tốc Transmech được làm từ nhiều chất liệu khác nhau, bao gồm: gang, thép, nhôm,... Bạn cần chọn chất liệu phù hợp với môi trường làm việc của thiết bị.

10) Giá hộp số giảm tốc Transmech

Giá cả Hộp giảm tốc Transmech trục vít WP biến động mỗi tháng theo giá thị trường đồng, thép, tỉ giá USD, nên giá sau chỉ là tham khảo trung bình, xin gọi chúng tôi 0901460163 để được cập nhật giá mới nhất:

  • Giá Hộp giảm tốc Transmech trục vít WP phù hợp lắp motor 0.4kw 0.5Hp: 1.260.000 - 2.810.000  VND
  • Giá Hộp giảm tốc Transmech trục vít WP phù hợp lắp motor 0.75kw 1Hp: 1.510.000 - 3.010.000 VND
  • Giá Hộp giảm tốc Transmech trục vít WP phù hợp lắp motor 1.5kw 2Hp: 1.810.000 - 5.510.000 VND
  • Giá Hộp giảm tốc Transmech trục vít WP phù hợp lắp motor 2.2kw 3Hp: 3.210.000 - 11.510.000 VND
  • Giá Hộp số Transmech trục vít WP phù hợp lắp motor 4kw 5Hp 4 pole: 5.510.000 - 13.010.000 VND
  • Giá Hộp số Transmech trục vít WP phù hợp lắp motor 5.5kw 7.5Hp 4 pole: 9.100.000 - 12.100.000 VND
  • Giá Hộp số Transmech trục vít WP phù hợp lắp motor 7.5kw 10Hp 4 pole: 10.100.000 - 17.100.000 VND

Quý vị xem thêm các mẫu hộp giảm tốc và motor giảm tốc khác được dùng nhiều nhất tại đây:

3.537 reviews

Tin tức liên quan

Bảng Tra Công Suất Motor 3 Pha, 1 Pha Chi Tiết 02/2024
Top Phớt Máy Bơm - Phớt Bơm Giá Tốt, Siêu Bền Bán Chạy Nhất
Top Motor 12V Không Chổi Than Chế Quạt Giá Tốt, Siêu Bền, Bán Chạy Nhất
Motor Cấp Thức Ăn Tự Động Cho Gà, Vịt, Lợn Giá Rẻ, Bán Chạy Nhất Việt nam
Ly Hợp Thắng Từ Là Gì? Nguyên Lý Hoạt Động Của Ly Hợp Phanh Từ