0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 0.5HP 0.37Kw 1/50

5.519 reviews

Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW tỉ số truyền 1/50, motor 4 cực 3 pha 220/380V, tốc độ trục ra 28–30 vòng/phút, mô-men khoảng 120 Nm, trục ra 22, 28, 32 mm, bản chân đế GH và mặt bích GV.

Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/50 (motor giảm tốc 0.37kW ratio 50, 370W) là motor điện 3 pha 4 cực 0.37kW lắp liền hộp bánh răng, giảm tốc độ motor đi 50 lần. Trục ra quay khoảng 28 – 30 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 120 Nm, điện áp 3 pha 220V/380V.

Có ba cỡ trục ra 22 mm, 28 mm và 32 mm, mỗi cỡ có bản chân đế GH và mặt bích GV (GH0.4kw-50-22, GV0.4kw-50-28, GV0.4kw-50-32). Dòng tải nặng có tỉ số gần 50 là 47,75; 48,08; 48,17; 48,23.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 370w 1/50 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 0.5HP 0.37Kw 1/50, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 50 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 50 = 28, 29, 30 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 0.5 hp ratio 50 tải nặng còn có các ratio sau: 47.75, 48.08, 48.17, 48.23. Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 34 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v 
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 370w 1/50 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 50 điện áp 3 pha, trục 22 mm chân đế

Khi tốc độ motor quay 1400 vòng/phút thì tốc độ trục ra của động cơ giảm tốc 0,5hp tỉ số truyền 1/50= 1400/50 còn 28 vòng/phút

  • Đường kính trục: 22 mm
  • Chiều dài trục: 38 mm
  • Mã hàng:  GH0.4kw-50-22

Động cơ giảm tốc 0.4kw 400w 0.5hp 1/50, trục 22 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 50 điện áp 3 pha, trục 22 mm mặt bích

  • Đường kính trục ra: 22 mm
  • Thông số mặt bích: 155x169mm
  • Tốc độ giảm 50 lần (~28 vòng/phút)
  • Mã hàng: GV0.4kw-50-22

Động cơ giảm tốc 0.4kw 400w tỷ số truyền 50, trục 22 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 50 điện áp 3 pha trục thẳng 28 mm chân đế

Với động cơ giảm tốc 0,37kw ratio 50, tốc độ 1500 giảm tốc đi 50 lần thì tốc độ cốt ra còn 1500/50=30 vòng/phút.

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Mã hàng: GH0.4kw-50-28

Động cơ giảm tốc 0.4kw 0.5hp 1/50 trục thẳng 28 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 50 điện áp 3 pha trục 28 mm mặt bích

  • Kích thước mặt bích: 300x274.5mm
  • Đường kính cốt trục: 28mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV0.4kw-50-28
  • Trục vào quay 50 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~30 vòng/phút)

Motor giảm tốc 0.4kw 0.5hp 1/50 trục 28 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 50 điện áp 3 pha trục 32 mm chân đế

  • Đường kính cốt ra: 32 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Mã hàng: GH0.4kw-50-32
  • Tỷ số truyền 50, ratio 50 tốc độ quay ~ 30 vòng/phút

Động cơ giảm tốc 0.5hp 0.4kw 1/50 trục 32 mm chân đế

f. Động cơ giảm tốc 0.37Kw tỉ số truyền 50 điện áp 3 pha trục 32 mm mặt bích

  • Tổng dài: 399 mm, Tổng cao động cơ bánh răng: 218 mm
  • Đường kính cốt trục: 32mm 
  • Mã hàng: GV0.4kw-50-32

Motor giảm tốc 0.5hp 0.4kw tỷ số truyền 25 trục 32 mm mặt bích

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.37kw 0.4kw 0.5hp ratio 50

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 0.37kW 1/50

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/50
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 3 pha 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,0 – 1,1 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 1,7 – 1,9 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1500 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 50)khoảng 28 – 30 vòng/phút
Biến tần phù hợp0.4kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat khoảng 6 A, dây đồng 1,5 mm²

Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/50 (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Loại motor 0.37kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực (1400 vòng/phút)28khoảng 120
Motor 6 cực (920 vòng/phút)18,4khoảng 182
Motor 8 cực (700 vòng/phút)14khoảng 240
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 0.37kW.
  • Mô-men cực đại cho phép của hộp trục 22, 28, 32 mm ghi trên nhãn hộp.
  • Ở khoảng 120 Nm, trục 28 – 32 mm có hệ số an toàn lớn hơn trục 22 mm.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra khoảng 18 vòng/phút.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 0.37kW 1/50

  • Máy khuấy nhiên liệu, khuấy bồn nhỏ chất sệt, khuấy mật, khuấy keo (dùng motor giảm tốc mặt bích GV).
  • Máy trộn bê tông mini, máy trộn xi măng nhỏ, máy trộn thức ăn chăn nuôi.
  • Gầu tải, vít tải cát, đá mạt, gạch vụn tốc độ khoảng 28 vòng/phút.
  • Quạt sục khí, guồng nước, máy cho ăn tự động ao nuôi hải sản.
  • Băng tải chậm, băng tải sấy, băng tải lò nướng.
  • Bàn xoay sơn, máy quay rotisserie, máy cuốn ống, cửa trượt nhẹ.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.5HP 0.37kW tỉ số truyền 50

  • Mô-men khoảng 120 Nm với điện năng chỉ 0.37kW.
  • Hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%, gần gấp rưỡi hộp trục vít tỉ số 50.
  • Ba cỡ trục 22, 28, 32 mm, lắp chân đế GH hoặc mặt bích GV.
  • Motor 220/380V chạy được biến tần 1 pha 220V để chỉnh tốc độ.
  • Gọn, nhẹ: bản trục 32 mm dài khoảng 399 mm, cao khoảng 218 mm.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW 1/50

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 0.37kW, tỉ số 50, cỡ trục. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Tốc độ 28 vòng/phút có hợp không? Lấy 1400 chia tốc độ máy cần. Ra gần 50 là đúng.
  • Chọn trục cỡ nào? Mô-men khoảng 120 Nm. Trục 28, 32 mm dư tải hơn trục 22 mm.
  • Tỉ số 48,17 khác 50 không? Chênh khoảng 4%. Trục ra nhanh hơn chút, khoảng 29 vòng/phút.
  • Xác minh mã hàng thế nào? Tem hộp ghi GH0.4kw-50-28 hoặc tương tự. Số cuối là cỡ trục.
  • Điện 1 pha dùng được không? Được, qua biến tần 0.4kW vào 1 pha. Motor đấu tam giác 220V.
  • Mô-men tải tính sao? Lực kéo nhân bán kính puly, tang. So với khoảng 120 Nm.
  • Hỏi gì về bôi trơn? Hỏi hộp dùng mỡ hay dầu. Hỏi đã nạp sẵn chưa.
  • Chuẩn bị gì trước khi lắp? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khoảng 1,1 A ở 380V. Khoảng 1,9 A ở 220V.
  • Lắp khớp nối thế nào? Ép hoặc gia nhiệt nhẹ. Không đóng búa vào trục.
  • Bệ cần cứng cỡ nào? Chịu được phản lực khoảng 120 Nm. Bệ rung làm lỏng bu lông.
  • Máy khuấy lắp đứng ra sao? Dùng bản mặt bích GV. Kiểm tra lại mỡ, dầu theo vị trí.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc vỏ motor. Nơi ẩm thêm chống giật.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Xem chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Cần đo gì định kỳ? Đo dòng khi có tải. So với khoảng 1,1 A ở 380V.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Bỏng tay kèm mùi khét thì dừng.
  • Bôi trơn cần làm gì? Hộp dầu thay sau khoảng 500 giờ đầu. Hộp mỡ bổ sung theo tem.
  • Tiếng ồn báo gì? Tiếng rít thường do thiếu bôi trơn. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
  • Phớt trục cần xem không? Cần. Rỉ dầu, mỡ quanh trục là phớt đã mòn.
  • Cánh khuấy cần xem gì? Xem cánh có cong, bám cặn. Cánh lệch gây rung trục ra.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.
  • Quạt motor cần vệ sinh không? Cần. Bụi bám làm motor nóng nhanh.
  • "Motor nhỏ thì hộp chịu tải nhẹ". Trục ra đã có khoảng 120 Nm.
  • "Cánh khuấy to hơn cũng được". Cánh to làm tăng mô-men, motor nóng.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải lúc đó dễ cháy cuộn dây.
  • "Biến tần chỉnh thấp lâu không sao". Dưới 25 Hz lâu dài, motor tản nhiệt kém.
  • "Hộp nhỏ không cần bảo dưỡng". Thiếu mỡ làm mòn bánh răng nhanh.
  • "Đảo chiều liên tục cũng được". Mỗi lần đảo, dòng tăng 5 – 7 lần.