Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp (máy bơm chân không vòng nước 2 cấp, dòng SW/2SK đầu rời) là bơm có hai buồng cánh nối tiếp, dùng vòng nước quay để hút khí và hơi ẩm, đạt độ chân không khoảng -700 đến -735 mmHg (-0.093 đến -0.098 MPa). Dải công suất phổ biến từ 4kW (SW) đến 30kW (SW-600), lưu lượng khí hút 75 đến 600 m3/h, ống hút xả 45, 55 và 75 mm, motor 3 pha 380V 4 cực khoảng 1450 vòng/phút.
Bơm 2 cấp tạo chân không sâu và ổn định hơn bơm 1 cấp cùng công suất, nên hay dùng cho sấy, cô đặc, ép gỗ, đúc gạch và đóng gói chân không. Chọn bơm theo lưu lượng khí cần hút, độ chân không yêu cầu và lượng nước làm mát có sẵn tại xưởng.
Mục lục
1. Ứng dụng bơm hút chân không vòng nước 2 cấp
- Sản xuất gạch, xi măng
- Làm ghế da
- Lắp vào máy chế biến bún phở, mít sấy khô, dầu ăn
- Cung cấp khí gas công nghiệp
- Làm hệ thống hút bùn, hút khí, hút bụi và phụ gia
- Công nghiệp thực phẩm: hút chân không để chế biến và đóng gói thực phẩm
- Ngành điện tử: chân không hàn, bảo vệ linh phụ kiện điện tử
2. Ưu điểm bơm hút chân không vòng nước 2 cấp
Máy bơm hút chân không vòng nước 2 cấp có những ưu điểm sau:
- Độ chân không sâu hơn bơm vòng nước 1 cấp cùng công suất, đạt khoảng -735 mmHg
- Hiệu suất hoạt động cao, tiết kiệm điện năng, giảm chi phí vận hành
- Không có ma sát kim loại trong buồng bơm nên chạy êm, ít rung, chịu được khí ẩm và hơi nước
- Chế tạo bằng vật liệu chất lượng cao, tuổi thọ dài
- Công nghệ sản xuất tiên tiến, chất lượng đạt tiêu chuẩn châu Âu
3. Cấu tạo bơm hút chân không vòng nước 2 cấp
Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp gồm các bộ phận chính:
- Thân bơm hình trụ bằng gang, bên trong có hai buồng bơm (cấp 1 và cấp 2) nối tiếp nhau.
- Cánh bơm (bánh công tác) nhiều lá, lắp lệch tâm so với thân bơm trên cùng một trục.
- Đĩa phân phối có cửa hút và cửa xả hình lưỡi liềm, dẫn khí từ cấp 1 sang cấp 2.
- Trục bơm, vòng bi hai đầu và phớt cơ khí (hoặc tết chèn) chống rò nước.
- Khớp nối đàn hồi nối trục bơm với motor 3 pha 4 cực, đặt chung trên một bệ thép.
- Đường cấp nước làm mát vào thân bơm, nút xả đáy để xả cặn khi vệ sinh.
4. Nguyên lý vận hành bơm hút chân không vòng nước 2 cấp
Bơm vòng nước 2 cấp làm việc theo nguyên lý thể tích, dựa vào vòng nước quay:
- Nước cấp vào thân bơm, cánh quay văng nước ra sát vỏ, tạo thành một vòng nước kín.
- Do cánh lắp lệch tâm, khoang giữa hai lá cánh nở rộng ở phía cửa hút, khí bị hút vào.
- Đi tiếp nửa vòng, khoang thu hẹp lại, khí bị nén và đẩy sang cửa xả.
- Khí từ cấp 1 được cấp 2 nén tiếp một lần nữa, nhờ đó độ chân không sâu hơn bơm 1 cấp.
- Một phần nước theo khí ra ngoài và mang nhiệt đi, nên cần cấp bù nước liên tục.
5. Phân loại bơm hút chân không vòng nước 2 cấp
a. Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp 4kw 3.7kw SW
- Đường kính đầu hút/ xả: 45 mm
- Lưu lượng khí hút: 75 m3/h
- Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, -0.091 tới -0.098 MPa
- Lượng nước làm mát: 0.6 m3/h
- Đường kính bích: 122mm
- Đường kính lỗ bích: 12mm
- Đường kính trục motor: 28mm
- Tổng dài: 1110mm
- Tổng cao: 415mm

b. Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp 5.5kw 7.5HP SW - 100
- Đường kính đầu hút/ xả: 45 mm
- Lưu lượng khí hút: 108 m3/h
- Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, -0.091 tới -0.098 MPa
- Lượng nước làm mát: 12 lít/min
- Đường kính bích: 122mm
- Đường kính lỗ bích: 12mm
- Đường kính trục bơm: 38mm
- Tổng dài: 1150mm
- Tổng cao: 515mm

c. Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp 7.5kw 10HP SW - 200
- Đường kính đầu hút/ xả: 45 mm
- Lưu lượng khí hút: 180 m3/h
- Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, -0.091 tới -0.098 MPa
- Lượng nước làm mát: 16 lít/min
- Đường kính bích: 122mm
- Đường kính lỗ bích: 12mm
- Đường kính trục bơm: 38mm
- Tổng dài: 1210mm
- Tổng cao: 515mm

d. Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp 11kw 15HP SW - 300
- Đường kính đầu hút/ xả: 55 mm
- Lưu lượng khí hút: 264 m3/h
- Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, -0.091 tới -0.098 MPa
- Lượng nước làm mát: 35 lít/min
- Đường kính bích: 165mm
- Đường kính lỗ bích: 15mm
- Đường kính trục bơm: 42mm
- Tổng dài: 1435mm
- Tổng cao: 575mm

e. Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp 15kw 20HP SW - 400
- Đường kính đầu hút/ xả: 55 mm
- Lưu lượng khí hút: 330 m3/h
- Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, -0.091 tới -0.098 MPa
- Lượng nước làm mát: 45 lít/min
- Đường kính bích: 165mm
- Đường kính lỗ bích: 15mm
- Đường kính trục bơm: 42mm
- Tổng dài: 1520mm
- Tổng cao: 604mm

f. Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp 22kw 30HP SW - 500
- Đường kính đầu hút/ xả: 75 mm
- Lưu lượng khí hút: 420 m3/h
- Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, -0.091 tới -0.098 MPa
- Lượng nước làm mát: 60 lít/min
- Đường kính bích: 192mm
- Đường kính lỗ bích: 16mm
- Đường kính trục bơm: 48mm
- Tổng dài: 1490mm
- Tổng cao: 675mm

g. Bơm hút chân không vòng nước 2 cấp 30kw 40HP SW - 600
- Đường kính đầu hút/ xả: 75 mm
- Lưu lượng khí hút: 600 m3/h
- Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, -0.091 tới -0.098 MPa
- Lượng nước làm mát: 80 lít/min
- Đường kính bích: 192mm
- Đường kính lỗ bích: 17mm
- Đường kính trục bơm: 55mm
- Tổng dài: 1580mm
- Tổng cao: 675mm

6. Cách chọn bơm hút chân không vòng nước 2 cấp
Khi chọn bơm hút chân không vòng nước 2 cấp, cần xác định các thông số sau:
- Lưu lượng khí hút (m3/h): tính theo thể tích bồn, buồng sấy hoặc khuôn và thời gian hút mong muốn, cộng khoảng 20% dự phòng rò khí.
- Độ chân không làm việc: bơm 2 cấp phù hợp mức -700 đến -735 mmHg; nếu chỉ cần khoảng -600 mmHg có thể dùng bơm 1 cấp lưu lượng lớn hơn.
- Thành phần khí hút: khí ẩm, hơi nước, hơi dung môi nhẹ đều hút được; khí có axit hoặc hóa chất ăn mòn cần cánh và thân inox.
- Nguồn nước làm mát: đủ lưu lượng theo bảng thông số, nước sạch, nhiệt độ càng thấp chân không càng sâu.
- Nguồn điện: 3 pha 380V, dòng điện và kiểu khởi động phù hợp tủ điện hiện có.
- Mặt bằng lắp đặt: tổng dài từ khoảng 1110 mm (SW) đến 1580 mm (SW-600), cao 415 – 675 mm.
Các thông số trên giúp chọn đúng model bơm hút chân không vòng nước 2 cấp ngay từ đầu.
7. Thông số điện và lưu lượng bơm hút chân không vòng nước 2 cấp SW
| Model | Motor | Lưu lượng khí hút | Độ chân không | Nước làm mát | Dòng định mức 380V | Aptomat gợi ý |
| SW | 3.7 – 4kW (5HP) | 75 m3/h | -700 đến -735 mmHg | khoảng 10 lít/phút | khoảng 8 – 8,6 A | 16 – 20 A |
| SW-100 | 5.5kW (7.5HP) | 108 m3/h | -700 đến -735 mmHg | 12 lít/phút | khoảng 11,5 A | 25 A |
| SW-200 | 7.5kW (10HP) | 180 m3/h | -700 đến -735 mmHg | 16 lít/phút | khoảng 15,5 A | 32 A |
| SW-300 | 11kW (15HP) | 264 m3/h | -700 đến -735 mmHg | 35 lít/phút | khoảng 22 A | 40 – 50 A |
| SW-400 | 15kW (20HP) | 330 m3/h | -700 đến -735 mmHg | 45 lít/phút | khoảng 30 A | 63 A |
| SW-500 | 22kW (30HP) | 420 m3/h | -700 đến -735 mmHg | 60 lít/phút | khoảng 42 A | 80 – 100 A |
| SW-600 | 30kW (40HP) | 600 m3/h | -700 đến -735 mmHg | 80 lít/phút | khoảng 57 A | 100 – 125 A |
- Dòng điện là số điển hình của motor 4 cực, xem số đúng trên tem motor.
- -735 mmHg tương đương áp suất tuyệt đối khoảng 25 mmHg (3,3 kPa).
- Nước làm mát trên 30 °C làm độ chân không giảm rõ.
- Từ 7.5kW trở lên thường khởi động sao – tam giác hoặc khởi động mềm.
8. Ứng dụng bơm chân không vòng nước 2 cấp theo ngành
- Bơm chân không vòng nước 2 cấp cho máy đùn gạch, máy ép gạch không nung, hút khí trong phôi đất sét.
- Bơm hút chân không 2 cấp cho máy sấy chân không trái cây, mít sấy, chuối sấy, nấm sấy nhiệt độ thấp.
- Hệ thống cô đặc, chưng cất, khử khí dầu ăn, nước mắm, dịch chiết dược liệu.
- Bàn hút chân không ép gỗ, ép veneer, dán da ghế, máy hút định hình nhựa.
- Thu hồi hơi dung môi, hút khí ẩm, hút khí có lẫn bụi nhẹ trong nhà máy hóa chất.
- Hệ thống hút chân không trung tâm cho dây chuyền đóng gói thực phẩm, đồ hộp.
9. Câu hỏi thường gặp về bơm hút chân không vòng nước 2 cấp
- Bơm 2 cấp khác bơm 1 cấp ra sao? Bơm 2 cấp có hai buồng nén nối tiếp. Độ chân không sâu hơn, đều hơn. Bơm 1 cấp gọn hơn, lưu lượng lớn hơn.
- Chọn model theo tiêu chí nào? Tính thể tích cần hút và thời gian hút. Đối chiếu với lưu lượng m3/h trong bảng. Cộng thêm khoảng 20% dự phòng rò khí.
- Cần xác minh gì trên tem? Xem model đầu bơm SW, SW-100 hay SW-200. Xem công suất và tốc độ motor. Đầu bơm SW cần motor 4 cực.
- Có cần bình tách khí nước không? Có, khi xả ra đường ống kín. Bình tách giúp thu hồi và tuần hoàn nước.
- Ống hút cỡ nào? SW đến SW-200 dùng ống 45 mm. SW-300, SW-400 dùng 55 mm. SW-500, SW-600 dùng 75 mm.
- Nên hỏi gì về vật liệu? Hỏi rõ cánh bơm gang hay inox. Khí có hóa chất ăn mòn nên chọn inox.
- Đặt bơm ở đâu? Đặt trên bệ bê tông phẳng. Chừa khoảng trống quanh bơm để thao tác. Tránh nơi ngập nước.
- Đường nước làm mát nối thế nào? Cấp nước sạch vào lỗ cấp trên thân bơm. Lắp van chỉnh lưu lượng và đồng hồ. Không dùng nước có cát, cặn vôi.
- Ống xả lắp cao bao nhiêu? Đường xả nên thấp, ít co. Ống xả dựng cao làm motor nặng tải.
- Đấu điện cần gì? Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt đúng dòng tem. Bơm SW-400 chỉnh rơ le khoảng 30 A.
- Kiểm tra trước khi chạy? Quay tay trục qua khớp nối phải nhẹ. Cấp nước trước rồi mới bật điện. Bật nhấp để thử chiều quay.
- Chạy khô có sao không? Có hại. Thiếu nước, phớt và cánh bơm nóng rất nhanh.
- Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào vỏ motor và bệ. Khu vực ẩm cần lắp chống giật.
- Vì sao chân không giảm dần? Thường do nước làm mát nóng lên. Cũng có thể do cặn bám trong buồng bơm. Rò khí ở mặt bích cũng làm giảm.
- Vệ sinh buồng bơm khi nào? Nước cứng thì khoảng 3 tháng một lần. Xả cặn qua nút xả đáy thân bơm.
- Phớt trục kiểm tra ra sao? Nhỏ giọt liên tục là phớt mòn. Thay phớt sớm để nước không vào vòng bi.
- Vòng bi cần gì? Bơm mỡ theo giờ chạy trên tem. Nghe tiếng rít hoặc lục cục thì kiểm tra ngay.
- Đo dòng điện để làm gì? So dòng thực tế với tem motor. Dòng tăng dần là dấu hiệu cặn hoặc kẹt.
- Khớp nối cần xem gì? Kiểm tra cao su giảm chấn. Cao su nứt thì thay để tránh rung.
- Đồng hồ chân không có cần không? Rất cần. Ghi số đo hằng tuần để phát hiện suy giảm.
- "Cấp nhiều nước cho mát". Thừa nước làm motor quá tải. Chỉnh đúng lượng nước theo bảng.
- "Bơm chân không hút được nước". Bơm hút khí và hơi. Hút chất lỏng trực tiếp dễ gãy cánh.
- "Đóng kín van hút chạy lâu không sao". Chạy sát chân không tối đa lâu gây xâm thực. Cánh bơm bị rỗ dần.
- "Nước nào cũng làm mát được". Nước cứng tạo cặn vôi. Cặn làm kẹt cánh, tăng dòng điện.
- "Đảo chiều quay không ảnh hưởng". Quay ngược gần như không hút. Phớt còn có thể bị hỏng.