0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Bơm Hút Chân Không 2BEA

5.471 reviews

Bơm hút chân không vòng nước 2BEA mã 202, 203, 252, 253, 303, lưu lượng khí hút 9,5–70 m³/phút, áp suất hút tới khoảng 33 mbar, ống 125–200 mm, ghép motor 3 pha 380V 18.5kW–132kW.

Bơm hút chân không 2BEA (bơm chân không vòng nước 2BEA) là bơm vòng chất lỏng một tầng cánh, dùng nước làm vòng làm kín để hút khí, hơi ẩm ra khỏi hệ thống, tạo áp suất hút thấp tới khoảng 33 mbar tuyệt đối. Các mã 2BEA-202, 203, 252, 253, 303 có lưu lượng khí hút khoảng 9,5 đến 70 m³/phút, tốc độ trục bơm 472 đến 1300 vòng/phút, ghép motor 3 pha 380V từ 18.5kW đến 132kW, ống hút/xả 125 đến 200 mm.

Bơm chân không vòng nước 2BEA chịu được khí lẫn hơi nước, bụi mịn và giọt lỏng, nên được dùng nhiều trong ngành giấy, gạch, nhựa, thực phẩm, hóa chất và hệ thống thu hồi khí.

Mục lục

1. Ứng dụng bơm hút chân không 2BEA

Bơm hút chân không vòng nước có những ứng dụng sau:

  • Hút thu hồi khí: hút khí biogas, khí thải lẫn hơi ẩm trong hệ thống thu hồi, xử lý khí
  • Xử lý nước, bùn: hút chân không cho máy ép bùn băng tải, lọc chân không, mồi bơm nước thải
  • Bơm hút mùn cưa gỗ, sợi bông vải cotton: trong lao động, giúp người công nhân không bị hít vào phổi
  • Bơm hút khí trong viên gạch: khiến cục gạch chắc hơn, không bị xốp.
  • Bơm hút men thực phẩm: làm rượu, bia, sữa, mít xoài táo sấy khô.

Sau đây mời xem video về Bơm chân không vòng nước 2BEA BEA 30kw 37kw 22kw 45kw 55kw công suất lớn:

2. Ưu điểm bơm hút chân không 2BEA

Bơm hút chân không vòng nước 2BEA được ưa chuộng bởi:

  • Hiệu suất vận hành cao, tiết kiệm điện năng hiệu quả
  • Các bộ phận chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, chống ăn mòn tốt
  • Độ bền cao, hoạt động ổn định trong các môi trường
  • Khả năng hút chân không mạnh, loại bỏ không khí, hơi nước và chất lỏng từ hệ thống hiệu quả
  • Tiếng ồn và rung động thấp khi vận hành

3. Cấu tạo bơm hút chân không 2BEA

Bơm hút chân không vòng nước 2BEA là một loại bơm chân không với cấu trúc đặc biệt được thiết kế để tạo chân không bằng cách sử dụng nước làm chất truyền. Dưới đây là cấu tạo cơ bản của bơm hút chân không vòng nước 2BEA:

  • Hộp chân không: Đây là phần chính của bơm và chứa các thành phần quan trọng. Hộp chân không thường được làm bằng chất liệu chống ăn mòn và chịu được áp lực nước. Nó có thiết kế vòng nước, bao gồm vùng hút và vùng xả.
  • Rotor: Rotor là thành phần quay trong bơm và có vai trò tạo động lực cho quá trình hút và xả chân không. Nó được đặt trong hộp chân không và có cấu trúc đặc biệt để tạo ra áp suất âm và áp suất dương trong quá trình hoạt động.
  • Van hút và van xả: Van hút được đặt trong vùng hút của vòng nước và có chức năng hút chất lỏng/khí từ vùng cần hút chân không. Van xả nằm trong vùng xả và cho phép xả chất lỏng/khí ra khỏi vòng nước.
  • Hệ thống làm mát: Do quá trình làm việc của bơm gây nhiệt, hệ thống làm mát được tích hợp để giữ nhiệt độ hoạt động ổn định. Hệ thống làm mát thường sử dụng nước để làm mát và đảm bảo bơm hoạt động hiệu quả và bền bỉ.
  • Bộ điều khiển: Bơm hút chân không vòng nước 2BEA có thể đi kèm với một bộ điều khiển để điều chỉnh tốc độ và các thông số hoạt động khác của bơm. Bộ điều khiển giúp tối ưu hiệu suất và điều chỉnh quá trình làm việc của bơm theo nhu cầu sử dụng.

4. Nguyên lý hoạt động bơm hút chân không 2BEA

Bơm hút chân không vòng nước 2BEA hoạt động dựa trên nguyên lý tạo ra áp suất âm bằng cách sử dụng chân không để hút chất lỏng hoặc khí từ một vùng có áp suất cao sang một vùng có áp suất thấp hơn. Dưới đây là nguyên lý hoạt động cơ bản của bơm hút chân không vòng nước 2BEA:

  • Chân không ban đầu: Khi bơm được khởi động, không khí hoặc chất lỏng trong vòng nước ban đầu được hút vào vòng hút của bơm thông qua van hút.

  • Nén và xả: Một lần đã hút chất lỏng hoặc khí, bơm bắt đầu quá trình nén và xả. Trong bơm hút chân không 2BEA, quá trình này diễn ra trong một vòng nước.

  • Tạo chân không: Khi bơm nén chất lỏng hoặc khí, áp suất trong vòng nước tăng lên và dẫn đến việc tạo ra một khu vực có áp suất cao. Trong khi đó, áp suất bên ngoài vòng nước vẫn được duy trì ở mức thấp hơn.

  • Hút chất lỏng/khí mới: Với chân không được tạo ra trong vòng nước, chất lỏng hoặc khí mới từ vùng có áp suất cao hơn được hút vào vòng nước thông qua van hút.

  • Xả chất lỏng/khí: Sau khi chất lỏng/khí mới đã được hút vào vòng nước, quá trình nén và xả tiếp tục để đẩy chất lỏng/khí qua vòng nước và xả ra ngoài qua van xả.

Quá trình này tiếp tục lặp đi lặp lại, tạo ra một chu trình liên tục của hút và xả chất lỏng/khí. Nguyên lý này cho phép bơm hút chân không vòng nước 2BEA hoạt động hiệu quả trong việc tạo ra chân không và xử lý các ứng dụng liên quan đến hút chân không và áp suất thấp.

5. Phân loại bơm hút chân không 2BEA

a. Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-202

  • Lưu lượng khí hút: 9.5 - 16 m3/min
  • Đường kính ống hút/ xả: 125mm
  • Trọng lượng: 345kg
  • Tốc độ: 790 - 1300 r/min
  • Động cơ điện phù hợp lắp với bơm hút chân không 2BEA-202: 18.5kw, 22kw, 30kw

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-202

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-202

Đầu Bơm hút chân không mã 2BEA-202 khi lắp motor

22kw 30HP 6 pole, 6 cực điện 900 - 1000 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 760 mét khối / giờ, 12.7 mét khối / phút.Áp suất 33 mbar

37kw 50HP 4 pole, 4 cực điện 1400 - 1500 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 950 mét khối / giờ, 15.8 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

Bơm hút chân không 2BEA-202

b. Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-203

  • Lưu lượng khí hút: 14 - 25 m3/min
  • Đường kính ống hút/ xả: 125mm
  • Trọng lượng: 410kg
  • Tốc độ: 790 - 1300 r/min
  • Động cơ điện phù hợp lắp với bơm hút chân không 2BEA-203: 30kw, 37kw, 45kw, 55kw

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-203

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-203

Đầu Bơm hút chân không mã 2BEA-203 khi lắp motor

37kw 50HP 6 pole, 6 cực điện 900 - 1000 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 1120 mét khối / giờ, 18.7 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

55kw 75HP 4 pole, 4 cực điện 1400 - 1500 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 1400 mét khối / giờ, 23.3 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

Bơm hút chân không 2BEA-203

c. Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-252

  • Lưu lượng khí hút: 25 - 35 m3/min
  • Đường kính ống hút/ xả: 150mm
  • Trọng lượng: 850kg
  • Tốc độ: 660 - 920 r/min
  • Động cơ điện phù hợp lắp với bơm hút chân không 2BEA-252: 37kw, 45kw, 55kw, 75kw

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-252

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-252

Đầu Bơm hút chân không mã 2BEA-252 khi lắp motor

45kw 60HP 8 pole, 8 cực điện 650 - 750 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 1700 mét khối / giờ, 28.3 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

75kw 100HP 4 pole, 4 cực điện 1400 - 1500 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 2100 mét khối / giờ, 35 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

Bơm hút chân không 2BEA-252

d. Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-253

  • Lưu lượng khí hút: 28 - 49 m3/min
  • Đường kính ống hút/ xả: 150mm
  • Trọng lượng: 890kg
  • Tốc độ: 565 - 920 r/min
  • Động cơ điện phù hợp lắp với bơm hút chân không 2BEA-253: 45kw, 55kw, 75kw, 90kw

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-253

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-253

Đầu Bơm hút chân không mã 2BEA-253 khi lắp motor

45kw 60HP 8 pole, 8 cực điện 650 - 750 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 2450 mét khối / giờ, 40.8 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

110kw 150HP 4 pole, 4 cực điện 1400 - 1500 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 3020 mét khối / giờ, 50.3 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-253

e. Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-303

  • Lưu lượng khí hút: 43 - 70 m3/min
  • Đường kính ống hút/ xả: 200mm
  • Trọng lượng: 1400kg
  • Tốc độ: 472 - 790 r/min
  • Động cơ điện phù hợp lắp với bơm hút chân không 2BEA-303: 55kw, 75kw, 90kw, 110kw

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-303

Bản vẽ thông số kỹ thuật bơm hút chân không 2BEA-303

Đầu Bơm hút chân không mã 2BEA-303 khi lắp motor

110kw 150HP 8 pole, 8 cực điện 650 - 750 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 4000 mét khối / giờ, 66.7 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

132kw 180HP 4 pole, 4 cực điện 1400 - 1500 vòng phút.

Có lưu lượng khí hút là 4000 mét khối / giờ, 66.7 mét khối / phút. Áp suất 33 mbar

Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-303

Sau đây là thông số của bơm chân không khi lắp với motor

Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-303

Bơm hút chân không vòng nước 2BEA-303

6. Cách đọc thông số bơm hút chân không vòng nước 2BEA

Các thông số kỹ thuật của một bơm hút chân không vòng nước 2BEA cần quan tâm bao gồm:

  • Công suất (Power): Đây là công suất định mức của bơm, được tính bằng đơn vị watt (W) hoặc kilowatt (kW). Thông số này cho biết mức tiêu thụ năng lượng của bơm.

  • Lưu lượng (Flow rate): Đây là lượng chất lỏng hoặc khí mà bơm có thể xử lý trong một khoảng thời gian nhất định. Thông số này thường được đo bằng đơn vị như lít trên giây (L/s) hoặc mét khối trên giờ (m³/h).

  • Áp suất hút (Suction pressure): Đây là áp suất của môi trường xung quanh bơm, được đo bằng đơn vị bar (bar) hoặc pascal (Pa). Áp suất hút tuyệt đối càng thấp (số mbar càng nhỏ), bơm hút chân không càng sâu.

  • Áp suất làm việc (Working pressure): Đây là áp suất mà bơm có thể tạo ra để vận chuyển chất lỏng hoặc khí. Áp suất làm việc được đo bằng đơn vị bar (bar) hoặc pascal (Pa).

  • Đường kính ống hút (Suction diameter): Đây là đường kính của ống dẫn chất lỏng hoặc khí từ nguồn hút đến bơm. Đường kính ống hút được đo bằng đơn vị milimét (mm) hoặc inch (").

  • Đường kính ống xả (Discharge diameter): Đây là đường kính của ống dẫn chất lỏng hoặc khí từ bơm ra ngoài. Đường kính ống xả được đo bằng đơn vị milimét (mm) hoặc inch (").

  • Hiệu suất (Efficiency): Đây là tỷ lệ giữa công suất đầu ra và công suất đầu vào của bơm, thường được tính dưới dạng phần trăm (%). Hiệu suất càng cao, bơm hoạt động càng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.

  • Điện áp (Voltage): Đây là điện áp cung cấp cho bơm, được đo bằng đơn vị volt (V). Đảm bảo rằng điện áp của bơm phù hợp với nguồn điện mà bạn sẽ sử dụng.

Mời xem thêm máy Bơm chân không vòng nước 2BE inox, cánh inox, trục inox, 2BE-202, 22kw 30HP.

Trên đây là những thông tin quan trọng về bơm hút chân không vòng nước 2BEA.

7. Thông số lưu lượng, áp suất hút và điện bơm hút chân không 2BEA

Mã bơmLưu lượng khí hút (m³/phút)Áp suất hút giới hạn (mbar tuyệt đối)Tốc độ bơm (vòng/phút)Ống hút/xả (mm)Motor ghép (kW)
2BEA-2029,5 – 16khoảng 33790 – 130012518.5, 22, 30
2BEA-20314 – 25khoảng 33790 – 130012530, 37, 45, 55
2BEA-25225 – 35khoảng 33660 – 92015037, 45, 55, 75
2BEA-25328 – 49khoảng 33565 – 92015045, 55, 75, 90
2BEA-30343 – 70khoảng 33472 – 79020055, 75, 90, 110
  • Lưu lượng đạt lớn nhất ở vùng áp suất hút khoảng 200–400 mbar.
  • Gần 33 mbar, lưu lượng hút giảm mạnh.
  • Nước làm kín ấm hơn 15 °C thì độ chân không đạt được kém hơn.
  • Tốc độ bơm vượt dải của từng mã: xem catalog trước khi chọn puly.
Công suất motorDòng định mức ở 380VBiến tần phù hợpAptomat tham khảo
18.5kWkhoảng 35 A18.5kWkhoảng 50 – 63 A
22kWkhoảng 42 A22kWkhoảng 63 A
30kWkhoảng 57 A30kWkhoảng 80 – 100 A
37kWkhoảng 70 A37kWkhoảng 100 – 125 A
45kWkhoảng 84 A45kWkhoảng 125 A
55kWkhoảng 103 A55kWkhoảng 160 A
75kWkhoảng 140 A75kWkhoảng 200 A
90kWkhoảng 167 A90kWkhoảng 250 A
110kWkhoảng 201 A110kWkhoảng 315 A
132kWkhoảng 240 A132kWkhoảng 400 A
  • Motor 3 pha 380V, cỡ này thường khởi động sao – tam giác hoặc biến tần.
  • Dòng là số điển hình, đọc đúng số trên tem motor.
  • Chạy biến tần: tốc độ bơm vẫn phải nằm trong dải của mã bơm.

8. Câu hỏi thường gặp về bơm hút chân không 2BEA

  • Cần báo gì để chọn mã bơm? Báo lưu lượng khí cần hút, tính m³/phút. Báo độ chân không cần giữ, tính mbar.
  • Chọn 2BEA-202 hay 203? 202 hút khoảng 9,5–16 m³/phút. 203 dài hơn, hút khoảng 14–25 m³/phút.
  • Khí hút có gì đặc biệt không? Báo rõ khí có hơi axit, dung môi hay bụi. Khí ăn mòn cần cánh inox.
  • Nối motor kiểu gì? Nối trực tiếp qua khớp nối hoặc qua puly. Tốc độ bơm phải nằm trong dải mã bơm.
  • Nước làm kín lấy đâu? Cần nguồn nước sạch, mát, cấp liên tục. Có thể dùng bồn tách và tuần hoàn.
  • Cần hỏi gì về phụ kiện? Hỏi có kèm bồn tách khí nước chưa. Hỏi van một chiều đầu hút.
  • Bệ bơm cần thế nào? Bơm 2BEA-252 nặng khoảng 850 kg. Cần bệ bê tông chắc, có bu lông neo.
  • Căn khớp nối ra sao? Căn thẳng tâm trục bơm và motor. Lệch tâm làm nhanh hỏng phớt cơ khí.
  • Đường ống hút lắp sao? Ống hút không nhỏ hơn cổ bơm. Lắp lưới lọc để chặn cặn rắn.
  • Cấp nước lần đầu thế nào? Châm nước tới khoảng tâm trục. Không chạy bơm khô.
  • Aptomat cho motor 37kW? Dùng khoảng 100–125 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 70 A.
  • Đấu điện cần chú ý gì? Đấu theo tem motor. Dây vàng-xanh nối vỏ motor xuống cọc đất.
  • Chạy thử ra sao? Nhích máy kiểm tra chiều quay. Chiều quay theo mũi tên trên thân bơm.
  • Nước làm kín kiểm tra gì? Đo nhiệt độ nước vào bơm. Nước nóng làm giảm độ chân không.
  • Đóng cặn thì làm sao? Nước cứng làm bám cặn trong vỏ bơm. Súc rửa cặn định kỳ theo chất lượng nước.
  • Phớt kiểm tra thế nào? Xem chỗ trục ra có nhỏ giọt không. Rỉ nhiều thì thay phớt.
  • Vòng bi cần làm gì? Tra mỡ vòng bi bơm và motor theo giờ chạy. Nghe tiếng ồn bất thường.
  • Đo gì để biết bơm yếu? Ghi đồng hồ chân không đầu hút. Số mbar tăng dần là bơm yếu.
  • Dòng motor nên thế nào? So dòng chạy với dòng tem. Dòng tăng có thể do nước cấp quá nhiều.
  • Bồn tách cần xem gì? Xả cặn đáy bồn. Kiểm tra van phao và đường tràn.
  • "Cấp nhiều nước cho bơm mát". Thừa nước làm motor nặng, dòng tăng cao.
  • "Chạy khô một chút không sao". Chạy khô làm cháy phớt, xước cánh bơm.
  • "Tăng puly cho bơm hút mạnh hơn". Vượt tốc độ cho phép làm motor quá tải.
  • "Áp suất hút càng cao càng tốt". Số mbar tuyệt đối càng thấp, chân không càng sâu.
  • "Bơm nào cũng hút được khí ăn mòn". Khí axit làm mòn cánh gang nhanh. Cần bản inox.
  • "Để nước đọng khi nghỉ lâu". Nước đọng làm gỉ, kẹt cánh bơm.