0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1HP 0.75Kw 1/10

9.966 reviews

Động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw còn gọi là motor giảm tốc 1hp 0.75kw có công dụng làm: motor khuấy nhiên liệu, máy trộn bê tông xi măng băng tải chuyển hàng, quạt nuôi tôm sú, chế tạo tời bò kéo hàng nặng chục tấn gắn với hộp số giảm tốc cầu trục.

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1hp 0.75 kw tỉ số truyền 10, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút

Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 10.11, 10.13, 10.15. Tốc độ trục ra trong khoảng 135 tới 155 vòng / 1 phút.

Điện áp: 3 pha 220v/380v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

Ưu điểm của motor giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 1/10, ratio 10 của công ty Hồng Phúc là: đạt tiêu chuẩn Châu Âu, giá thành tốt nhất Đông Nam Á, bảo hành 2-3 năm, dài nhất toàn thị trường, dây đồng chuẩn theo Đức, tiết kiệm tiền điện, vòng bi tiêu chuẩn Italia, độ bền thiết bị 8-10 năm.

1) Bản vẽ động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 1/10, trục 28mm

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 28

Kích thước motor giảm tốc chân đế 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 28:

  • Tổng dài 372 mm
  • Tổng cao 186 mm
  • Đường kính trục 28 mm
  • Chiều dài trục 43 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 178.5 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 140 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 90 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục 120 mm

 Kích thước motor giảm tốc mặt bích 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 28

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 28:

  • Tổng dài 372 mm
  • Đường kính trục 28 mm
  • Chiều dài trục 43 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích 12.5 mm
  • Bản rộng rãnh cavet 7 mm
  • Chiều ngang mặt bích 180 mm
  • Chiều dài mặt bích 194 mm

2) Thông số động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 1/10 trục thẳng 32mm

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 32

Kích thước motor giảm tốc chân đế 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 32:

  • Tổng dài 409 mm
  • Tổng cao 218 mm
  • Đường kính trục 32 mm
  • Chiều dài trục 55 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 213.5 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục 160 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 170 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 130 mm

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 32

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 32:

  • Tổng dài 406 mm
  • Đường kính trục 32 mm
  • Chiều dài trục 55 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích 14 mm
  • Bản rộng rãnh cavet 10 mm
  • Chiều ngang mặt bích 223 mm
  • Chiều dài mặt bích 242 mm

3) Kích thước động cơ giảm tốc 1hp 0.75kw tỉ số truyền 1/10 trục 40mm

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 40

Kích thước motor giảm tốc chân đế 0.75kw 1hp 1/10 ratio 10 trục 40:

  • Tổng dài 440 mm
  • Tổng cao 266 mm
  • Đường kính trục 40 mm
  • Chiều dài trục 65 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 264 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 210 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 150 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục 190 mm

4) Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc tải nặng 1HP 0.75kw R17 R27 R37

Bộ động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng ratio 10 tỉ số truyền 1/10  thường có đầu giảm tốc R37

Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R37 ratio 10.11

Kích thước Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R37 ratio 10.11

  • Đường kính trục 25 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 120 mm
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực 151 mm
  • Tổng chiều dài motor giảm tốc 565 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 110 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 130 mm
  • Lực momen 53 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 2

Ngoài ra có thể lựa chọn theo thông số lực mô men khác hoặc mã số hộp giảm tốc R khác:

  • Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R17 ratio = 10.15, lực momen = 53 Nm, hệ số làm việc SF = 1.45.
  • Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R27 ratio = 10.13, lực momen = 53 Nm, hệ số làm việc SF = 2.3. Đường kính trục 25 mm
/ /